WorksheetsTRẮC NGHIỆM THÌ CỦA ĐỘNG TỪ
Total questions: 65
Worksheet time: 35mins
recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __
HTĐ
HTTD
HTHT
HTHTTD
____ + since+ _____
HTHT/QKĐ
HTHT/HTĐG
QKĐ/QKHT
HTĐG/HTTD
For/over/during the last + time
HTĐ
QKĐG
TLĐG
HTHT
By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___
QKHT
HTHT
QKĐG
TLHT
By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì
TLĐG
TLHT
TƯƠNG LẠI GẦN
HTĐG
LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLTD
"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKTD
TLĐG
BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
HTĐG
QKHT
TLĐG
AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
HTTD
QKĐG
HTHT
TLĐG
- AT + GIỜ CHÍNH XÁC
- AT THIS TIME/THAT TIME
LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT
HTĐG
HTHT
TLHT
THTD
Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)
HTĐG
HTHTTD
TLHT
THTD
TƯƠNG LAI + KHI + ______________
HTĐG
HTHT
TLĐG
TLHT
'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ
ĐƠN GIẢN
TIẾP DIỄN
HOÀN THÀNH
HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN
CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___
QKĐG + QKHT
QKHT + QKĐG
QKĐG + QKTD
HTTD + HTĐG
BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?
TLĐG
TLTD
TLHT
TLHTTD
BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?
ĐGĐG
TDTD
QKHT
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:
(+) S + V/ V(s/es) +...
(-) S do/ does + not + V +…
(?) Do/ Does + S + V?
Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:
S + be (am/is/are) + not + O
S + V(s/es) + O
S + be (am/is/are) + O
Do/Does + S + V_inf?
Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:
Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.
Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị
Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.
Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.
Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:
ago
next weak
yesterday
last night/month/year
since
He often_video games at the weekend.
Played
Plays
Play
Playing
Có mấy loại động từ chính?
1 loại là động từ V
2 loại, là động từ Tobe và động từ thường
Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?
Thêm NOT vào BE
Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"
My mother is a good cook.
My mother isn't a good cook.
My mother doesn't is a good cook.
Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?
Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.
Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.
The Future simple tense (Thì tương lai đơn)
Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói
Diễn tả một dự đoán không có căn cứ
Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị
Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.
The Future simple tense positive
S + will + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
The Future simple tense Negative
S + will + V(nguyên thể)
Will + S + V(nguyên thể)
S + will not + V(nguyên thể)
Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense
Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai
in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year
-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:
think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably
They (do) it for you tomorrow
will do
do
does
won't
My father (call) you in 5 minutes
calls
am calling
will call
is calling
If it rains, he (stay) at home
stays
will stay
is staying
am staying
I think he (not come) back his hometown.
doesn't come
isn't coming
won’t come
Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be
S + V2/ed + ...
S + was/were + ...
S + am/is/are
Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)
S + didn't + V0 + ...
S + don't/doesn't + V0 + ...
S + wasn't/were + ...
Past simple form: PLAY
plays
played
playing
Tom ............ ill yesterday.
is
was
be
They ............... football last Sunday.
playing
plays
played
Động từ quá khứ của “watch” là ....
watched
wotch
watches
Động từ quá khứ của “get” là ....
get
got
"Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ" là cách dùng của thì nào dưới đây?
Quá khứ đơn
Quá khứ hoàn thành
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn
Quá khứ tiếp diễn
At this time last year, they (a) (build) this stadium.
I (a) (drive) my motorbike very fast when James called me.
I _______ a presentation in front of 500 people when the microphone _______working.
made - was stopped
was making - stopped
was made - was stopping
makes - stopped
The tourist lost his camera while he (walk) (a) around the city.
When I was eight, my sister (teach) (a) me how to ride a bike.
I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.
was having
were having
had
having
I (study) French when I was a child.
studies
study
studied
were study
What ........ when I called?
did you do
were you doing
While we ...................... in the park, Mary fell over.
ran
were running
......... when ............
(sự kết hợp thì)
QKĐ - QKĐ
QKĐ - QKTD
QKTD - QKTD
QKTD - QKĐ
When I ... up yesterday, the sun ... .
Choose the correct verb tense for the following sentence:
Onyinye _________ her hair when I called this afternoon.
washing
is washing
was washing
will be washing
Julie __________ when she broke her ankle yesterday.
was skating
will be skating
is skating
skating
