Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM THÌ CỦA ĐỘNG TỪ

Total questions: 65

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

recently/lately/yet/already là dấu hiệu của thì __

a)

HTĐ

b)

HTTD

c)

HTHT

d)

HTHTTD

2.

____ + since+ _____

a)

HTHT/QKĐ

b)

HTHT/HTĐG

c)

QKĐ/QKHT

d)

HTĐG/HTTD

3.

For/over/during the last + time

a)

HTĐ

b)

QKĐG

c)

TLĐG

d)

HTHT

4.

By the time + QKĐ là dấu hiệu của thì ___

a)

QKHT

b)

HTHT

c)

QKĐG

d)

TLHT

5.

By the time + HTĐG/HTHT là dấu hiệu của thì

a)

TLĐG

b)

TLHT

c)

TƯƠNG LẠI GẦN

d)

HTĐG

6.

LOOK! LISTEN! BE CAREFUL! BE QUITE LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLTD

7.

"AT THIS THIS NEXT WEEK" LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKTD

d)

TLĐG

8.

BEFORE/UNTIL/WHEN/AS + QKĐ LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

HTĐG

c)

QKHT

d)

TLĐG

9.

AFTER + QKHT LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

10.

FOR AGES/FOR YEARS/FOR A LONG TIME (TRONG MỘT KHOẢNG TG DÀI) LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

HTTD

b)

QKĐG

c)

HTHT

d)

TLĐG

11.

- AT + GIỜ CHÍNH XÁC

- AT THIS TIME/THAT TIME

LÀ DẤU HIỆU CỦA THÌ____

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

12.

Số lần, số lượng, đã từng, chưa từng, đã xong, chưa xong, vừa mới xảy ra Ở HT

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLHT

d)

THTD

13.

Nhấn mạnh kéo dài đến hiện tại và còn tiếp tục ở TL, liên tục đến HT (all/every)

a)

HTĐG

b)

HTHTTD

c)

TLHT

d)

THTD

14.

TƯƠNG LAI + KHI + ______________

a)

HTĐG

b)

HTHT

c)

TLĐG

d)

TLHT

15.

'SAU "WHILE" LUÔN LÀ THÌ

a)

ĐƠN GIẢN

b)

TIẾP DIỄN

c)

HOÀN THÀNH

d)

HOÀN THÀNH TIẾP DIỄN

16.

CẶP CÂU TRƯỚC + SAU LÀ___

a)

QKĐG + QKHT

b)

QKHT + QKĐG

c)

QKĐG + QKTD

d)

HTTD + HTĐG

17.

BY + TG TƯƠNG LAI DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

TLĐG

b)

TLTD

c)

TLHT

d)

TLHTTD

18.

BY + TG QUÁ KHỨ DẤU HIỆU THÌ ___?

a)

ĐGĐG

b)

TDTD

c)

QKHT

19.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

20.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

21.

Cấu trúc khẳng định thì hiện tại đơn với động từ thường:

a)

(+) S + V/ V(s/es) +...

b)

(-) S do/ does + not + V +…

c)

(?) Do/ Does + S + V?

22.

Cấu trúc khẳng định Thì hiện tại đơn với Động từ to be:

a)

S + be (am/is/are) + not + O

b)

S + V(s/es) + O

c)

S + be (am/is/are) + O

d)

Do/Does + S + V_inf?

23.

Chọn 3 trong các cách sử dụng của Thì hiện tại đơn dưới đây:

a)

Diễn tả một chân lý hay một sự thật hiển nhiên.

b)

Tiếp theo sau mệnh lệnh, câu đề nghị

c)

Diễn tả thói quen, sở thích hay hành động được lặp đi lặp lại ở hiện tại.

d)

Diễn tả thời gian biểu, lịch trình, chương trình.

24.

Dấu hiệu nhận biết Thì quá khứ đơn:

a)

ago

b)

next weak

c)

yesterday

d)

last night/month/year

e)

since

25.
Every day I ........... to work.
a)
goes
b)
going
c)
gone
d)
go
26.
He really ............ his new flat.
a)
loves
b)
love
c)
loving
27.
He ...........  two children.
a)
having
b)
have
c)
has
28.
My husband and I never ............... about money.
a)
arguing
b)
argue
c)
argues
29.
Both my children .............  well.
a)
sleep
b)
sleeps
c)
sleeping
30.
One of the children .............   not well.
a)
are
b)
is
c)
being
d)
be
31.

He often_video games at the weekend.

a)

Played

b)

Plays

c)

Play

d)

Playing

32.

Có mấy loại động từ chính?

a)

1 loại là động từ V

b)

2 loại, là động từ Tobe và động từ thường

33.

Muốn chuyển sang câu phủ định với động từ thường, ta phải làm gì?

a)

Thêm NOT vào BE

b)

Mượn trợ động từ "don't hoặc doesn't" , đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

34.

Chuyển câu dưới đây sang dạng phủ định "negative"

My mother is a good cook.

a)

My mother isn't a good cook.

b)

My mother doesn't is a good cook.

35.

Muốn chuyển sang câu nghi vấn (câu hỏi) với động từ TOBE, ta phải làm gì?

a)

Đưa is, am, are ra trước chủ ngữ.

b)

Mượn trợ động từ DO/DOES và đưa động từ chính về nguyên mẫu Vo.

36.

The Future simple tense (Thì tương lai đơn)

a)

Diễn tả một quyết định, một ý định nhất thời nảy ra ngay tại thời điểm nói

b)

Diễn tả một dự đoán không có căn cứ

c)

Diễn tả một lời hứa hay lời yêu cầu, đề nghị

d)

Sử dụng trong câu điều kiện loại một, diễn tả một giả định có thể xảy ra ở hiện tại và tương lai.

37.

The Future simple tense positive

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

S + will not + V(nguyên thể)

c)

Will + S + V(nguyên thể)

38.

The Future simple tense Negative

a)

S + will + V(nguyên thể)

b)

Will + S + V(nguyên thể)

c)

S + will not + V(nguyên thể)

39.

Dấu hiệu nhận biết The furture simple tense

a)

Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

b)

Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

c)

-Trong câu có các trạng từ chỉ thời gian trong tương lai

in, tomorrow, Next day, Next week/ next month/ next year

-Trong câu có những động từ chỉ quan điểm như:

think/ believe/ suppose/ perhaps/ probably

40.

They (do) it for you tomorrow

a)

will do

b)

do

c)

does

d)

won't

41.

My father (call) you in 5 minutes

a)

calls

b)

am calling

c)

will call

d)

is calling

42.

If it rains, he (stay) at home

a)

stays

b)

will stay

c)

is staying

d)

am staying

43.

I think he (not come) back his hometown.

a)

doesn't come

b)

isn't coming

c)

won’t come

44.

Cấu trúc câu khẳng định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ to be

a)

S + V2/ed + ...

b)

S + was/were + ...

c)

S + am/is/are

45.

Cấu trúc câu phủ định thì QUÁ KHỨ ĐƠN đối với động từ thường (ordinary verb)

a)

S + didn't + V0 + ...

b)

S + don't/doesn't + V0 + ...

c)

S + wasn't/were + ...

46.

Past simple form: PLAY

a)

plays

b)

played

c)

playing

47.

Tom ............ ill yesterday.

a)

is

b)

was

c)

be

48.

They ............... football last Sunday.

a)

playing

b)

plays

c)

played

49.

Động từ quá khứ của “watch” là ....

a)

watched

b)

wotch

c)

watches

50.

Động từ quá khứ của “get” là ....

a)

get

b)

got

51.

"Diễn tả 1 hành động đang xảy ra tại 1 thời điểm xác định trong quá khứ" là cách dùng của thì nào dưới đây?

a)

Quá khứ đơn

b)

Quá khứ hoàn thành

c)

Quá khứ hoàn thành tiếp diễn

d)

Quá khứ tiếp diễn

52.

At this time last year, they ­­­­­­­­­­­­ (a)   (build)  this stadium.

53.

I (a)   (drive) my motorbike very fast when James called me.

54.

I _______ a presentation in front of 500 people when the microphone _______working.

a)

made - was stopped

b)

was making - stopped

c)

was made - was stopping

d)

makes - stopped

55.

The tourist lost his camera while he (walk) (a)   around the city.

56.

When I was eight, my sister (teach) (a)   me how to ride a bike.

57.

I (have) dinner when I suddenly heard a loud bang.

a)

was having

b)

were having

c)

had

d)

having

58.

I (study) French when I was a child.

a)

studies

b)

study

c)

studied

d)

were study

59.

What ........ when I called?

a)

did you do

b)

were you doing

60.

While we ...................... in the park, Mary fell over.

a)

ran

b)

were running

61.

......... when ............

(sự kết hợp thì)

a)

QKĐ - QKĐ

b)

QKĐ - QKTD

c)

QKTD - QKTD

d)

QKTD - QKĐ

62.
1.  The rain ______________  when my father _____________ the car.
a)
started / was washing
b)
started / washed
c)
was starting / washed
d)
started / were washing
63.

When I ... up yesterday, the sun ... . 

a)
get/were shining
b)
get/was shining
c)
got/had shined
d)
got/was shining
64.

Choose the correct verb tense for the following sentence:


Onyinye _________ her hair when I called this afternoon.

a)

washing

b)

is washing

c)

was washing

d)

will be washing

65.

Julie __________ when she broke her ankle yesterday.

a)

was skating

b)

will be skating

c)

is skating

d)

skating