wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập bài số 9, 10

Total questions: 30

Worksheet time: 47mins

Name
Class
Date
1.

Chữ tiếng trung có nghĩa là "nhỏ, bé"

2.

Viết tiếng Trung và pinyin " mèo"

3.

Máy tính

4.

"Ghế" là nghĩa của từ nào?

4 lines
5.

" Con chó" tiếng Trung viết như thế nào?

6.

"Ở"

7.

Chỗ đó, chỗ kia

8.

Bên dưới, phía dưới

9.

Cái bàn

10.

11.

Quyển, cuốn

12.

Trong, bên trong

13.

Đâu, ở đâu

14.

Làm việc/ việc làm

15.

Con trai

16.

Bệnh viện

17.

Bác sĩ

18.

Phía trước

19.

Phía sau

20.

Vương Phương

21.

Tạ Bằng

22.

Bố

23.

Chỗ này, ở đây

24.

Không có

25.

Có thể

26.

Ngồi

27.

Điền vào chỗ trống

“。。。。。。。。。有一被咖啡和。。。。。。”



(a)  

28.

"Mời ngồi" tiếng Trung là ?

29.

" Con trai tôi là bác sĩ, nó làm việc ở bệnh viện" dịch sang tiếng Trung là?

4 lines
30.

“我能坐这儿吗?" Có nghĩa là gì?

4 lines