NEW
Font size
WorksheetsÔn tập
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Từ nào sau đây là từ láy?
yêu nước
dũng cảm
gan dạ
lom khom
Cặp quan hệ từ trong câu sau biểu thị quan hệ gì?
“Hễ mẹ tôi có mặt ở nhà thì nhà cửa lúc nào cũng ngăn nắp, sạch sẽ.”
Nguyên nhân – kết quả
Tương phản
Điều kiện – kết quả
Tăng tiến
Trong các câu sau, những câu nào dùng không đúng quan hệ từ?
Tuy em phải sống xa bố mẹ từ nhỏ nên em rất nhớ thương bố mẹ
Mặc dù điểm Tiếng Việt của em thấp hơn điểm Toán nhưng em vẫn thích học Tiếng Việt.
Cả lớp em đều gần gũi động viên Hòa dù Hòa vẫn mặc cảm, xa lánh cả lớp.
Tuy mới khỏi ốm nhưng Tú vẫn tích cực tham gia lao động.
Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm:
… chúng tôi có cánh … chúng tôi sẽ bay lên mặt trăng để cắm trại.
Hễ, thì
Giá, thì
Nếu, thì
Tuy, nhưng
Trong bài thơ “Chú đi tuần” em thấy người chiến sĩ đi tuần mong muốn điều gì cho các cháu thiếu nhi?
Các cháu được ngủ yên
Các cháu học hành tiến bộ.
Các cháu có một cuộc sống tốt đẹp trong tương lai.
Tất cả các đáp án trên.
Điền cặp từ hô ứng thích hợp vào chỗ trống trong câu sau:
Tôi … học nhiều, tôi …… thấy mình biết còn quá ít.
đã
chưa, đã
càng, càng
bao nhiêu-bấy nhiêu
Từ nào có tiếng “truyền” có nghĩa là trao lại cho người khác (thế hệ sau)
truyền thống
truyền ngôi
truyền thanh
truyền hình
Trận này chưa qua, trận khác đã tới, ráo riết hung tợn hơn.
Các vế câu của câu ghép trên được nối với nhau bằng cách nào?
Nối với nhau bằng dấu phẩy
Nối với nhau bằng quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp quan hệ từ
Nối với nhau bằng cặp từ hô ứng
Dấu chấm có tác dụng gì?
Dùng để kết thúc câu hỏi
Dùng để kết thúc câu cảm
Dùng để kết thúc câu kể
Dùng để kết thúc câu cầu khiến
Dấu phẩy trong câu sau có tác dụng gì?
Giặc đến nhà, đàn bà cũng đánh
Ngăn cách bộ phận trạng ngữ với chủ ngữ và vị ngữ.
Ngăn cách các vế trong câu ghép.
Ngăn cách các bộ phận làm chủ ngữ trong câu.
Ngăn cách các bộ phận làm vị ngữ trong câu.
Từ nào dưới đây không dùng để chỉ đức tính của phái nữ?
gan lì
dịu dàng
nhẹ nhàng
nhẫn nại
Từ nào không đồng nghĩa với từ quyền lực?
quyền công dân
quyền hạn
quyền hành
quyền thế
Từ nào không phải là từ đồng nghĩa với chăm chỉ?
chăm bẵm
cần mẫn
siêng năng
chuyên cần
Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.
Cây cối
xanh um
Bên đường
Bên đường, cây cối
Tìm vị ngữ ngữ câu sau:
Hà Nội tưng bừng màu đỏ.
Hà Nội
tưng bừng
bừng màu đỏ.
tưng bừng màu đỏ.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn và hoa.
Cả một vùng trời
Cả một vùng trời bát ngát cờ, đèn
bát ngát cờ, đèn và hoa.
một vùng trời
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.
Các cụ già
vẻ mặt nghiêm trang.
cụ già
nghiêm trang.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Các cụ già vẻ mặt nghiêm trang.
Các cụ già
vẻ mặt nghiêm trang.
cụ già
nghiêm trang.
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.
Những cô gái
Những cô gái thủ đô
hớn hở, áo màu rực rỡ.
cô gái
Trong câu kể Ai thế nào?
Chủ ngữ thường do từ ngữ nào tạo thành.
danh từ ( hoặc cụm danh từ)
danh từ ( hoặc cụm động từ)
động từ ( hoặc cụm động từ)
Tính từ ( hoặc cụm tính từ)
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Bốn cái cánh mỏng như giấy bóng.
Bốn cái cánh
mỏng như giấy bóng
Bốn cái cánh mỏng
như giấy bóng
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Cái đầu tròn và hai con mắt long lanh như thuỷ tinh.
Cái đầu tròn và hai con mắt
long lanh như thuỷ tinh
Cái đầu tròn
hai con mắt
Tìm vị ngữ trong câu sau:
Nhà cửa thưa thớt dần.
Nhà cửa
thưa thớt dần
thưa thớt
Nhà cửa thưa thớt
Tìm từ ngữ trả lời cho câu hỏi: Thế nào? trong câu sau:
Chúng thật hiền lành.
thật hiền lành
thật
Chúng
Chúng thật hiền lành
Tìm chủ ngữ trong câu sau:
Rồi những người con cũng lớn lên và lần lượt lên đường.
Rồi những người con cũng lớn lên
Rồi những người con cũng lớn lên và
những người con
cũng lớn lên và lần lượt lên đường
