NEW
Font size
WorksheetsBÀI 10 - HSK1 TIÊU CHUẨN
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Đây là cái gì:
椅子
桌子
橘子
Đây là cái gì:
椅子
桌子
章子
Đây là cái gì?
电话
电视
电脑
chữ "và" là chữ nào?
和
本
里
Dịch: "người phía trước là ai?"
后面的那个人是谁?
前面的那个人是谁?
愉面的那个人是谁?
Dịch: "trên bàn có một chiếc máy tính."
章子上有一个电脑。
桌子有一个电脑。
桌子上有一个电脑。
Dịch: "con mèo không ngồi ở đây"
小猫不坐在这。
小猫不坐在这儿。
小猫不做在这儿。
Dịch: "con mèo ở dưới cái ghế"
小狗在椅子下面。
小猫在橘子下面。
小猫在椅子下。
Dịch: "tôi có thể ngồi ở đây không?"
我能坐这儿吗?
我不能坐这儿吗?
我能座这儿吗?
Dịch: "trong cửa hàng có rất nhiều trà."
商店里看很多茶。
商店里有很多茶。
商店里很有多茶。
Dịch: "con trai bạn làm việc ở trong bệnh viện à?"
你儿子在里医院工作吗?
你女子在医院里工作吗?
你女子在医院里工作吗?
Dịch: "phía trước cửa hàng là trường học."
商店前面是学校。
愉面商店是学校。
商店愉面是学校。
Dịch: "tôi có thể ngồi ở đây không?"
我能做这吗?
你能做这儿吗?
我能做这儿吗?
Dịch: "chiếc cốc này bao nhiêu tiền?"
那个杯子多少钱?
这个杯子多少钱?
这个杯子多少找?
Dịch: "trên ghế có cái gì?"
椅子下面什么?
椅子下面有什么?
椅子上面有什么?
Dịch: "Vương Phương ở sau chiếc máy tính."
王芳在电视后面。
王芳在电脑后面。
王方在电脑后面。
Dịch: "bệnh viện này có bao nhiêu bác sỹ"
这家医院有多少医生?
这个医生有多少医院?
这家医院多少医院?
Dịch: "mèo ngồi trên ghế của ai"
小猫坐在谁的椅子上吗?
小猫坐在她的椅子上?
小猫坐在谁的椅子上?
Dịch: "tôi có thể uống trà không?"
我能喝查吗?
我能喝茶吗?
我不能喝茶吗?
Dịch: "anh ấy đi cửa hàng mua rất nhiều trà"
他去商店卖很多茶。
他买很多茶去商店。
他去商店买很多茶。
