wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HÀNG A-TA BUỔI 4 NHẬP MÔN HÈ 2025

Total questions: 20

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

a)

SU

b)

TSU

c)

TE

d)

KO

2.

a)

SHI

b)

KI

c)

TE

d)

CHI

3.

a)

TO

b)

TE

c)

CHI

d)

TSU

4.

a)

TSU

b)

SU

c)

TE

d)

TO

5.

Ghép cặp các chữ tương ứng

a)

1.

TA

b)

2.

SE

c)

3.

TSU

d)

4.

SU

e)

5.

KI

6.

ghép cặp từ vựng tương ứng với hình

a)

1.

あし

b)

2.

つくえ

c)

3.

かさ

d)

4.

とけい

e)

5.

かお

7.

Phiên âm cách đọc của từ sau:

ことし

(a)  

8.

Gõ phiên âm cách đọc của từ sau:

あした

(a)  

9.

em hãy viết chữ sau:

TA

10.

nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

cái bàn

b)

cái chân

c)

cái ghế

d)

cái đồng hồ

11.

Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

cái chân

b)

cái bàn

c)

cái nhà

d)

giọng nói

12.

Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

giáo viên

b)

học sinh

c)

khuôn

d)

giọng nói

13.

Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng

a)

giáo viên

b)

nhà ga

c)

khuôn mặt

d)

học sinh

14.

ghép các chữ cái tương ứng với ý nghĩa

a)

1.

KA

b)

2.

SHI

c)

3.

SE

d)

4.

TE

e)

5.

KE

15.

Em hãy viết chữ sau nhé:

TO

16.

em hãy từ giới thiệu bản thân (có giới thiệu nghề nghiệp)

4 lines
17.

sắp xếp các chữ sau vào nhóm thích hợp.

Categorize the following

hàng ka
hàng sa
hàng ta
18.

ちかてつ

a)

CHIKATESU

b)

TANATETSU

c)

SAKASOSU

d)

CHIKATETSU

19.

そして

a)

SOKITE

b)

SOSHITE

c)

KOSATE

d)

TESHITO

20.

em hãy viết chữ sau nhé:

CHI