Font size
WorksheetsÔN TẬP HÀNG A-TA BUỔI 4 NHẬP MÔN HÈ 2025
Total questions: 20
Worksheet time: 34mins
つ
SU
TSU
TE
KO
ち
SHI
KI
TE
CHI
と
TO
TE
CHI
TSU
す
TSU
SU
TE
TO
Ghép cặp các chữ tương ứng
た
TA
せ
SE
つ
TSU
す
SU
き
KI
ghép cặp từ vựng tương ứng với hình
あし
つくえ
かさ
とけい
かお
Phiên âm cách đọc của từ sau:
ことし
(a)
Gõ phiên âm cách đọc của từ sau:
あした
(a)
em hãy viết chữ sau:
TA

nghe và chọn ý nghĩa tương ứng
cái bàn
cái chân
cái ghế
cái đồng hồ
Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng
cái chân
cái bàn
cái nhà
giọng nói
Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng
giáo viên
học sinh
khuôn
giọng nói
Nghe và chọn ý nghĩa tương ứng
giáo viên
nhà ga
khuôn mặt
học sinh
ghép các chữ cái tương ứng với ý nghĩa
か
KA
し
SHI
せ
SE
て
TE
け
KE
Em hãy viết chữ sau nhé:
TO

em hãy từ giới thiệu bản thân (có giới thiệu nghề nghiệp)
sắp xếp các chữ sau vào nhóm thích hợp.
き
こ
け
さ
せ
そ
つ
と
て
ちかてつ
CHIKATESU
TANATETSU
SAKASOSU
CHIKATETSU
そして
SOKITE
SOSHITE
KOSATE
TESHITO
em hãy viết chữ sau nhé:
CHI

