wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Chuyển hoá nito

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Pha sáng của quang hợp diễn ra ở

a)

Trong các túi dẹp ( tilacôit) của các hạt grana

b)

Trong các nền lục lạp

c)

Ở màng ngoài của lục lạp

d)

Ở màng trong của lục lạp

2.

Câu 2. Sản phẩm của pha sáng gồm:

a)

A. ATP, NADPH VÀ O2.

b)

B. ATP, NADPH VÀ CO2.

c)

C. ATP, NADP+ VÀ O2.

d)

D. ATP, NADPH.

3.

Đây là hệ cơ quan nào trong cơ thể người?

a)

Hệ hô hấp

b)

Hệ thần kinh

c)

Hệ tuần hoàn

d)

Hệ vận động

4.

Máu trao đổi chất với tế bào qua thành

a)

tĩnh mạch và mao mạch

b)

mao mạch

c)

động mạch và mao mạch

d)

động mạch và tĩnh mạch

5.

Trật tự đúng về cơ chế duy trì cân bằng nội môi là:

a)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

b)

Bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích

c)

Bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận thực hiện → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

d)

Bộ phận thực hiện → bộ phận tiếp nhận kích thích → bộ phận điều khiển → bộ phận tiếp nhận kích thích

6.

Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là?

a)

tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền.

b)

mã mở đầu là AUG, mã kết thúc là UAA, UAG, UGA.

c)

nhiều bộ ba cùng xác định một axit amin.

d)

một bộ ba mã hoá chi ma hoá cho một loại axit amin.

7.

Câu 5: Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

a)

A. Hai mạch được tổng hợp theo nguyên tắc bổ sung song song liên tục.

b)

B. Một mạch được tổng hợp gián đoạn, một mạch được tổng hợp liên tục.

c)

C. Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

d)

D. Mạch liên tục hướng vào, mạch gián đoạn hướng ra chạc ba tái bản.

8.

Đặc điểm chung của quá trình nhân đôi ADN và quá trình phiên mã ở sinh vật nhân thực là đều

a)

diễn ra trên toàn bộ phân tử ADN

b)

thực hiện theo nguyên tắc bổ sung

c)

có sự tham gia của ADN polimeraza

d)

diễn ra trên cả hai mạch của gen

9.

Khi nói về bộ ba mở đầu trên mARN, hãy chọn kết luận đúng?

a)

Trên mỗi phân tử mARN có thể có nhiều bộ ba AUG nhưng chỉ có một bộ ba làm nhiệm vụ mã mở đầu

b)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có 1 bộ ba mở đầu, bộ ba này nằm ở đầu 3’ của mARN.

c)

Trên mỗi phân tử mARN chỉ có duy nhất 1 bộ ba AUG.

d)

Tất cả các bộ ba AUG ở trên mARN đều làm nhiệm vụ mã mở đầu.

10.

Trong quá trình dịch mã, bộ ba mã sao 5’AUG3’trên mARN có bộ ba đối mã tương ứng là ?

a)

5’UAX3’

b)

3’UAX5’.

c)

3’GUA5’

d)

5’AUG3’

11.

Khi nói về cơ chế phiên mã ở sinh vật nhân thực, phát biểu nào sau đây sai?

a)

ARN polimeraza bắt đầu tổng hợp mARN tại vị trí đặc hiệu.

b)

ARN polimeraza trượt dọc trên mạch mã gốc của gen có chiều 3’-5’.

c)

Khi ARN polimeraza di chuyển đến cuối gen gặp tín hiệu kết thúc thì dừng quá trình phiên mã .

d)

mARN sau khi được tạo ra thì trực tiếp được dùng làm khuôn để tổng hợp nên protein .

12.

Các thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình tổng hợp chuỗi polipeptit là ?

1.gen. 2. mARN. 3. axitamin.

4. tARN. 5. riboxom. 6. enzim.

Phương án đúng là:

a)

1, 2, 3, 4, 5, 6.

b)

2, 3, 4, 5.

c)

2, 3, 4, 5, 6.

d)

3, 4, 5, 6.

13.

Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm riboxom gọi là poliriboxom giúp?

a)

tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

b)

điều hoà sự tổng hợp prôtêin.

c)

tổng hợp các protein cùng loại.

d)

tổng hợp được nhiều loại prôtêin.

14.

Điểm giống nhau trong cơ chế của quá trình phiên mã và dịch mã là?

a)

đều có sự tham gia của các loại enzim ARN polimeraza.

b)

đều diễn ra ở tế bào chất của sinh vật nhân thực.

c)

đều dựa trên nguyên tắc bổ sung.

d)

đều có sự tham gia của mạch gốc ADN.

15.

Sơ đồ nào sau đây phản ánh đúng quá trình truyền đạt thông tin di truyền từ gene đến tính trạng?

a)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \rightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

b)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \rightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \rightarrow\ tính\ trạng

c)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftrightarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

d)

DNA  RNA  protein  tıˊnh trngDNA\ \leftarrow\ RNA\ \leftrightarrow\ protein\ \leftrightarrow\ tính\ trạng

16.

Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

a)

ADN-polimeraza

b)

restrictaza

c)

ADN-ligaza

d)

ARN-polimeraza

17.

Enzim vừa có khả năng tháo xoắn vừa có khả năng tổng hợp mạch polinucleotit mới là enzim

a)

ADN polimeraza.

b)

ligaza

c)

ARN polimeraza

d)

okazaki

18.

Điều hòa hoạt động gen là

a)

điều hòa quá trình dịch mã.

b)

điều hòa quá trình phiên mã.

c)

điều hoà hoạt động nhân đôi ADN.

d)

điều hòa lượng sản phẩm của gen.

19.

Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

a)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng khởi động.

b)

nơi gắn vào của prôtêin ức chế để cản trở hoạt động của enzim phiên mã.

c)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên các gen cấu trúc.

d)

mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

20.

Nhận xét nào sau đây không đúng khi nói về đột biến gen?

a)

Đột biến gen luôn gây hại cho sinh vật vì làm biến đổi cấu trúc của gen.

b)

Đột biến gen có thể làm cho sinh vật ngày càng đa dạng, phong phú.

c)

Đột biến gen là nguyên liệu cho quá trình chọn giống và tiến hóa.

d)

Đột biến gen có thể có lợi, có hại hoặc trung tính.

21.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

22.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

23.

Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực, sợi cơ bản có đường kính bằng:

a)

2 nm

b)

11 nm

c)

20 nm

d)

30 nm

24.

NST ở sinh vật nhân sơ được cấu tạo gồm: một phân tử ADN vòng kép

a)

Liên kết với prôtêin phi histôn

b)

Liên kết với prôtêin histôn

c)

Không liên kết với prôtêin histôn

d)

Không liên kết với prôtêin phi histôn

25.

Trong đột biến cấu trúc NST, dạng đột biến nào sau đây không làm thay đổi số lượng gen trên NST?

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

26.

Đột biến cấu trúc NST có thể xuất hiện gen mới trong nhóm liên kết là

a)

Mất đoạn

b)

Lặp đoạn

c)

Đảo đoạn

d)

Chuyển đoạn

27.

Dạng đột biến lặp đoạn nhiễm sắc thể thường gây nên hậu quả là

a)

Thường làm thay đổi cường độ biểu hiện của tính trạng.

b)

Thường làm giảm khả năng sinh sản.

c)

Thường gây chết đối với thể đột biến.

d)

Thường không ảnh hưởng đến sức sống.

28.

Khi nói về đột biến cấu trúc NST, phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Đột biến mất đoạn có thể không gây chết sinh vật.

b)

Đột biến lặp đoạn làm gia tăng số lượng gen, có thể xảy ra trên NST thường và NST giới tính.

c)

Do đột biến chuyển đoạn gây chết sinh vật nên có thể sử dụng các dòng côn trùng mang đột biến chuyển đoạn làm công cụ phòng trừ sâu hại bằng biện pháp di truyền.

d)

Đột biến đảo đoạn không làm thay đổi số lượng và thành phần gen của một NST.

29.

Mức xoắn 3 trong cấu trúc siêu hiển vi của nhiễm sắc thể ở sinh vật nhân thực gọi là

a)

Nucleoxom

b)

Sợi nhiễm sắc

c)

Sợi siêu xoắn

d)

Sợi cơ bản

30.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể có ý nghĩa trong công nghiệp sản xuất bia là

a)

Đột biến mất đoạn

b)

Đột biến đảo đoạn

c)

Đột biến lặp đoạn

d)

Đột biến chuyển đoạn

31.

Dạng đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể (NST) gây hậu quả nghiêm trọng nhất cho cơ thể là

a)

mất một đoạn lớn NST

b)

lặp đoạn NST

c)

chuyển đoạn nhỏ NST

d)

đảo đoạn NST

32.

Cho các cấu trúc sau:


(1) Cromatit. (2) Sợi cơ bản. (3) ADN xoắn kép. (4) Sợi nhiễm sắc.


(5) Vùng xếp cuộn. (6) NST ở kì giữa. (7) Nucleoxom.


Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST nhân thực thì trình tự nào sau đây là đúng?

a)

(2) – (7) – (3) – (4) – (5) – (1) – (6)

b)

(3) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (6)

c)

(6) – (7) – (2) – (4) – (5) – (1) – (3)

d)

(3) – (1) – (2) – (4) – (5) – (7) – (6)

33.

Đột biến số lượng NST là sự (a)   NST trong tế bào.

34.

Phép lai giữa cá thể A và B, trong đó A lm bố thì B lm mẹ và ngược lại được gọi là

a)

Lai luân phiên

b)

Lai thuận nghịch

c)

Lai khác dòng kép

d)

Lai phân tích

35.

Trong chọn giống cây trồng, hóa chất thường được dùng để gây đột biến đa bội là

a)

NMU

b)

cônsixin

c)

EMS

d)

5BU

36.

Phương pháp gây đột biến nhân tạo được sử dụng phổ biến đối với

a)

thực vật và vi sinh vật

b)

động vật và vi sinh vật

c)

động vật bậc thấp

d)

động vật và thực vật

37.

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến nhân tạo nhằm mục đích

a)

tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình tiến hoá

b)

tạo dòng thuần chủng về các tính trạng mong muốn

c)

tạo ra những biến đổi về kiểu hình mong muốn

d)

tạo nguồn biến dị cung cấp cho quá trình chọn giống

38.

Trong chọn giống cây trồng, phương pháp gây đột biến tạo thể đa bội lẻ thường không được áp dụng đối với các giống cây trồng thu hoạch chủ yếu về

a)

b)

thân

c)

củ

d)

hạt

39.

Quy trình tạo giống mới bằng phương pháp gây đột biến bao gồm các bước sau:

(1) Tạo dòng thuần chủng.

(2) Xử lí mẫu vật bằng tác nhân gây đột biến.

(3) Chọn lọc các thể đột biến có kiểu hình mong muốn.

Trình tự đúng của các bước trong quy trình này là:

a)

(1) → (2) → (3)

b)

(2) → (3) → (1)

c)

(1) → (3) → (2)

d)

(2) → (1) → (3)

40.

Kỹ thuật nào dưới đây là ứng dụng công nghệ tế bào trong tạo giống mới ở thực vật?

a)

Lai tế bào xôma

b)

Gây đột biến gen

c)

Cấy truyền phôi

d)

Nhân bản vô tính

41.

Để tạo ra cơ thể thực vật mang bộ nhiễm sắc thể của 2 loài khác nhau mà không qua sinh sản hữu tính người ta sử dụng phương pháp

a)

lai tế bào xôma

b)

đột biến nhân tạo

c)

kĩ thuật di truyền

d)

chọn lọc cá thể

42.

Để tạo giống cây trồng có kiểu gen đồng hợp về tất cả các gen, người ta sử dụng phương pháp nào sau đây?

a)

Lai tế bào xôma khác loài

b)

Nuôi cấy hạt phấn sau đó lưỡng bội hóa

c)

Lai khác dòng

d)

Nuôi cấy mô, tế bào

43.

Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp

a)

nhân bản vô tính

b)

dung hợp tế bào trần

c)

nuôi cấy tế bào, mô thực vật

d)

nuôi cấy hạt phấn

44.

Cừu Đôly được tạo ra từ phương pháp

a)

lai khác loài

b)

gây đột biến

c)

nhân bản vô tính

d)

chuyển gen

45.

Chia cắt phôi động vật thành nhiều phôi, cho phát triển trong cơ thể nhiều con cái khác nhau, từ đó nhanh chóng tạo ra hàng loạt con giống có kiểu gen giống nhau gọi là phương pháp

a)

kĩ thuật chuyển phôi

b)

cấy truyền hợp tử

c)

nhân giống đột biến

d)

cấy truyền phôi

46.

Ứng dụng nào của công nghệ tế bào tạo được giống mới mang đặc điểm của cả 2 loài khác nhau?

a)

Nhân bản vô tính

b)

Gây đột biến nhân tạo

c)

Dung hợp tế bào trần

d)

Nuôi cấy hạt phấn

47.

Nuôi cấy hạt phấn hay noãn bắt buộc luôn phải đi kèm với phương pháp

a)

vi phẫu thuật tế bào xôma

b)

nuôi cấy mô, tế bào

c)

đa bội hóa để có dạng hữu thụ

d)

xử lí bộ nhiễm sắc thể

48.

Một trong những ưu điểm của phương pháp nuôi cấy mô ở thực vật là

a)

tạo ra các cây con có ưu thế lai cao hơn hẳn so với cây ban đầu

b)

tạo ra giống cây trồng mới có kiểu gen hoàn toàn khác với cây ban đầu

c)

tạo ra các dòng thuần chủng có kiểu gen khác nhau

d)

nhân nhanh các giống cây trồng quý hiếm, tạo ra các cây đồng nhất về kiểu gen

49.

Từ một phôi cừu có kiểu gen AaBb, bằng phương pháp cấy truyền phôi có thể tạo ra cừu con có kiểu gen

a)

aabb

b)

AAbb

c)

aaBB

d)

AaBb

50.

Đặc điểm chung của 2 phương pháp nuôi cấy mô, tế bào thực vật và cấy truyền phôi ở động vật là

a)

đều thao tác trên vật liệu di truyền là ADN và nhiễm sắc thể

b)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gen thuần chủng

c)

các cá thể tạo ra rất đa dạng về kiểu gen và kiểu hình

d)

đều tạo ra các cá thể có kiểu gen đồng nhất

51.

Cho các phát biểu sau đây về tạo giống bằng công nghệ tế bào:

(1) Để nhân các giống lan quý, các nhà nghiên cứu cây cảnh đã áp dụng phương pháp nuôi cấy tế bào, mô thực vật.

(2) Nuôi cấy hạt phấn hay noãn chưa thụ tinh trong môi trường nhân tạo có thể mọc thành các dòng tế bào đơn bội.

(3) Nuôi cấy mô tế bào để tạo ra quần thể cây trồng có kiểu gen đa dạng.

(4) Cấy truyền phôi ở động vật chỉ cần sử dụng một cá thể cái để nuôi phôi.

Số phát biểu đúng là

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

52.

Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen Aabb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh. Các cây này có kiểu gen là

a)

AAAb, Aaab

b)

Aabb, abbb

c)

Abbb, aaab

d)

AAbb, aabb

53.

Khâu đầu tiên trong kĩ thuật cấy gen là:

a)

nối đoạn gen cần ghép vào plasmit, tạo nên ADN tái tổ hợp

b)

tách ADN nhiễm sắc thể ra khỏi tế bào cho và tách plasmit ra khỏi tế bào vi khuẩn

c)

cắt ADN của tế bào cho và ADN của plasmit ở những điểm xác định

d)

chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận, tạo điều kiện cho gen đã ghép được biểu hiện

54.

Trong kĩ thuật cấy gen, thao tác cắt tách đoạn ADN được thực hiện nhờ enzim

a)

restrictaza

b)

polimeraza

c)

amilaza

d)

ligaza

55.

Enzim được sử dụng để gắn gen cần chuyển với thể truyền là

a)

restrictaza

b)

ADN pôlimeraza

c)

ARN pôlimeraza

d)

ligaza

56.

Đễ dễ dàng đưa ADN tái tổ hợp vào TB nhân người ta thường làm dãn màng sinh chất của TB nhận bằng

a)

nhiệt độ

b)

CaCl2

c)

NaCl

d)

HCl

57.

Trong kỹ thuật chuyển gen, các nhà khoa học thường chọn thể truyền có gen đánh dấu để

a)

tạo điều kiện cho enzim nối hoạt động tốt hơn

b)

dễ dàng chuyển ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

c)

giúp enzim giới hạn nhận biết vị trí cắt trên thể truyền

d)

nhận biết các tế bào đã nhận được ADN tái tổ hợp

58.

ADN tái tổ hợp được tạo ra từ

a)

ADN của tế bào cho và ADN của tế bào nhận

b)

ADN của thể truyền và ADN của tế bào nhận

c)

ADN của tế bào cho và ADN của thể truyền

d)

ADN của thể truyền và ADN của plasmit

59.

Thể truyền được sử dụng trong kĩ thuật chuyển gen là

a)

plasmit hoặc thể thực khuẩn

b)

plasmit hoặc vi khuẩn

c)

plasmit hoặc ADN của tế bào cho

d)

ADN của tế bào nhận hoặc vi khuẩn

60.

Trong kĩ thuật cấy gen, người ta thường sử dụng vi khuẩn E.coli làm tế bào nhận vì E.coli

a)

chưa có nhân chính thức

b)

dễ nuôi cấy, sinh sản rất nhanh

c)

có cấu trúc đơn giản

d)

có rất nhiều trong tự nhiên

61.

Cho các bước tiến hành trong kỹ thuật chuyển gen như sau:

(I) Đưa ADN tái tổ hợp vào tế bào nhận

(II) Phân lập dòng tế bào chứa ADN tái tổ hợp

(III) Tạo ADN tái tổ hợp

Trình tự đúng là

a)

(III) → (I) → (II)

b)

(I) → (II) → (III)

c)

(III) → (II) → (I)

d)

(I) → (III) → (II)

62.

Sinh vật biến đổi gen không được tạo ra bằng phương pháp nào sau đây?

a)

Làm biến đổi một gen đã có sẵn trong hệ gen

b)

Loại bỏ hoặc làm bất hoạt một gen nào đó trong hệ gen

c)

Đưa thêm một gen của loài khác vào hệ gen

d)

Tổ hợp lại các gen vốn có của bố mẹ bằng lai hữu tính

63.

Ở cà chua biến đổi gen, quá trình chín của quả bị chậm lại nên có thể vận chuyển đi xa hoặc để lâu mà không bị hỏng. Nguyên nhân của hiện tượng này là

a)

gen sản sinh ra êtilen đã bị bất hoạt

b)

gen sản sinh ra êtilen đã được hoạt hoá

c)

cà chua này đã được chuyển gen kháng virut

d)

cà chua này là thể đột biến

64.

Trường hợp nào sau đây không được xem là sinh vật đã bị biến đổi gen?

a)

Cây dâu tằm tam bội (3n) có năng suất lá cao dùng cho ngành chăn nuôi tằm

b)

Vi khuẩn E.coli tổng hợp hoocmon insulin của người

c)

Chuột nhắt mang gen tổng hợp hoocmon sinh trưởng của chuột cống

d)

Cà chua bị bất hoạt gen gây chín sớm

65.

Cho các thành tựu sau đây:

(1) Tạo ra cây bông mang gen kháng được thuốc trừ sâu.

(2) Tạo giống dâu tằm tam bội có năng suất tăng cao hơn so với dạng lưỡng bội bình thường.

(3) Tạo ra chủng vi khuẩn E. coli sản xuất ra insulin chữa bệnh đái tháo đường ở người.

(4) Tạo ra giống lúa “gạo vàng” có khả năng tổng hợp b-caroten.

(5) Tạo ra giống bông và giống đậu tương mang gen kháng thuốc diệt cỏ của thuốc lá cảnh Petunia.

(6) Tạo ra giống dưa hấu tam bội không có hạt, hàm lượng đường cao.

Những thành tựu đạt được do ứng dụng kĩ thuật di truyền là:

a)

(1),(2),(3),(5)

b)

(1),(3),(4),(5)

c)

(2),(3),(5),(6)

d)

(1),(2),(3),(4)

66.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, nhân tố nào sau đây có thể làm phong phú vốn gen của quần thể?

a)

Chọn lọc tự nhiên.

b)

Di - nhập gen.

c)

Giao phối không ngẫu nhiên

d)

Các yếu tố ngẫu nhiên

67.

Theo thuyết tiến hóa hiện đại, hiện tượng trao đổi các cá thể hoặc các giao tử giữa các quần  thể cùng loài được gọi là

a)

chọn lọc tự nhiên

b)

đột biến

c)

di - nhập gen.

d)

giao phối không ngẫu nhiên

68.

Theo quan niệm tiến hoá hiện đại, giao phối không ngẫu nhiên

a)

Làm thay đổi tần số alen nhưng không làm thay đổi thành phần kiểu gen của quần thể.

b)

Làm xuất hiện những alen mới trong quần thể.

c)

Chỉ làm thay đổi thành phần kiểu gen mà không làm thay đổi tần số alen của quần thể.

d)

Làm thay đổi tần số alen của quần thể không theo một hướng xác định.

69.

Theo Thuyết tiến hoá tổng hợp thì tiến hoá nhỏ là quá trình

a)

Biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể dẫn đến sự hình thành loài mới.

b)

Hình thành các nhóm phân loại trên loài.

c)

Duy trì ổn định thành phần kiểu gen của quần thể.

d)

Củng cố ngẫu nhiên những alen trung tính trong quần thể.

70.

Theo quan điểm hiện đại, nhân tố nào sau đây có vai trò quy định chiều hướng tiến hóa:

a)

Các yếu tố ngẫu nhiên

b)

Chọn lọc tự nhiên

c)

Di nhập gen

d)

Đột biến

71.

Nhân tố nào sau đây có thể làm giảm kích thước của quần thể một cách đáng kể và làm cho vốn gen của quần thể khác biệt hẳn với vốn gen ban đầu:

a)

Giao phối không ngẫu nhiên

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên

c)

Giao phối ngẫu nhiên

d)

Đột biến

72.

Theo quan niệm tiến hóa hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động lên mọi cấp độ tổ chức sống, trong đó quan trọng nhất là sự chọn lọc ở cấp độ

a)

Phân tử và tế bào.

b)

Quần thể và quần xã

c)

Quần xã và hệ sinh thái.

d)

Cá thể và quần thể.

73.

Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên

a)

Nhiễm sắc thể

b)

Kiểu gen

c)

Alen

d)

Kiểu hình

74.

Theo quan niệm hiện đại, thực chất của chọn lọc tự nhiên là

a)

Sự sống sót của những cá thể thích nghi nhất.

b)

Sự phát triển và sinh sản của những kiểu gen thích nghi hơn.

c)

Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể.

d)

Củng cố ngẫu nhiên những biến dị có lợi, đào thải những biến dị có hại.

75.

Nhân tố nào dưới đây không làm thay đổi tần số alen trong quần thể?

a)

Giao phối ngẫu nhiên.

b)

Các yếu tố ngẫu nhiên.

c)

Chọn lọc tự nhiên.

d)

Đột biến.

76.

Vai trò của điều kiện địa lí trong quá trình hình thành loài mới là:

a)

nhân tố tạo điều kiện cho sự cách li sinh sản và cách li di truyền.

b)

nhân tố tác động trực tiếp gây ra những biến đổi tương ứng trên cơ thể sinh vật

c)

nhân tố chọn lọc những kiểu gen thích nghi theo những hướng khác nhau

d)

nhân tố tạo ra những kiểu hình thích nghi với những điều kiện địa lí khác nhau

77.

Khi nói về cách li địa lí, có bao nhiêu nhận định đúng?

(1) Những loài ít di động hoặc không có khả năng di động và phát tán ít chịu ảnh hưởng của dạng cách li này.

(2) Các quần thể trong loài bị ngăn cách nhau bởi khoảng cách bé hơn tầm hoạt động kiếm ăn và giao phối của các cá thể trong loài.

(3) Cách li bởi sự xuất hiện các vật cản địa lí như núi, sông, biển.

(4) Các động vật ở cạn hoặc các quần thể sinh vật ở nước bị cách li bởi sự xuất hiện dải đất liền.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

78.

Trong phương thức hình thành loài bằng con đường địa lí, nhân tố nào sau đây là nguyên nhân trực tiếp gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật?

a)

Sự thay đổi điều kiện địa lí

b)

Sự cách li địa lí

c)

Đột biến

d)

Chọn lọc tự nhiên

79.

Trong các phương thức hình thành loài, phương thức tạo ra kết quả nhanh nhất là bằng con đường

a)

cách li tập tính

b)

lai xa kết hợp đa bội hóa

c)

cách li sinh thái

d)

cách li địa lí

80.

Khi nói về con đường hình thành loài bằng lai xa kèm đa bội hóa, có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định dưới đây?

(1) Hình thành loài bằng con đường lai xa và đa bội hóa xảy ra chủ yếu ở các loài thực vật.

(2) Diễn ra 1 cách tương đối nhanh chóng và qua nhiều bước trung gian chuyển tiếp.

(3) Góp phần hình thành loài mới trong cùng khi vực địa lí vì sự sai khác và NST nhanh chóng dẫn đến sự cách li sinh sản.

(4) Con lai xa sau khi đa bội hóa được gọi là thể tứ bội hữu thụ.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

81.

Nhận định nào dưới đây không đúng?

a)

Những cá thể thuộc các quần thể cùng loài khác nhau khi sống trong những sinh cảnh khác nhau thường không thể giao phối với nhau dẫn đến cách li sinh sản. Đây là đặc điểm của cơ chế cách li sinh thái.

b)

Trong quá trình hình thành loài mới, điều kiện sinh thái có vai trò thúc đẩy sự phân hóa kiểu gen của quần thể gốc.

c)

Quá trình hình thành loài thường gắn liền với quá trình hình thành quần thể thích nghi.

d)

Ở các loài sinh sản vô tính và đơn tính, việc phân biệt 2 loài thân thuộc là không dễ dàng.

82.

Tại sao từ 1 loài lại có thể hình thành loài khác hoặc 1 vài loài khác nhau trong khi nó vẫn chiếm địa bàn sinh sống như cũ?

a)

Do đột biến

b)

Do ngoại cảnh thay đổi

c)

Do áp lực của chọn lọc

d)

Do quá trình đột biến, giao phối và CLTN theo con đường phân li

83.

Phát biểu nào dưới đây liên quan đến quá trình hình thành loài mới là không đúng?

a)

Quá trình hình thành loài mới có thể diễn ra từ từ trong hàng vạn, hàng triệu năm hoặc có thể diễn ra tương đối nhanh chóng trong một thời gian không dài lắm.

b)

Loài mới không xuất hiện với một cá thể duy nhất mà phải là 1 quần thể hay mọt nhóm quần thể tồn tại và phát triển như một mắt xích trong hệ sinh thái và đứng vững qua thời gian dưới tác dụng của CLTN.

c)

Lai xa và đa bội hóa là con đường hình thành loài mới thường gặp ở thực vật, ít gặp ở động vật vì ở động vật, cơ chế cách li sinh sản giữa 2 loài rất phức tạp và việc đa bội hóa thường gây chết.

d)

Quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí và con đường sinh thái luôn luôn diễn ra hoàn toàn độc lập với nhau.

84.

Sự xuất hiện loài mới được đánh dấu bằng

a)

cách li cơ học

b)

cách li sinh sản

c)

cách li tập tính

d)

cách li sinh thái

85.

Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì:

a)

các đảo cách xa nhau nên các sinh vật giữa các đảo không trao đổi vốn gen cho nhau.

b)

rất dễ xảy ra hiện tượng di nhập gen

c)

giữa các đảo có sự cách li địa lí tương đối và khoảng cách giữa các đảo lại không quá lớn.

d)

chịu ảnh hưởng rất lớn của các yếu tố ngẫu nhiên.

86.

Sự sống trên trái đất được phát sinh và phát triển lần lượt qua các giai đoạn:

a)

tiến hoá hoá học - tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá sinh học

b)

tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học - tiến hoá tiền sinh học

c)

tiến hoá tiền sinh học - tiến hoá hoá học - tiến hoá sinh học

d)

tiến hoá sinh học à tiến hoá tiền sinh học à tiến hoá hoá học

87.

Trong khí quyển nguyên thuỷ chưa có hoặc rất ít khí

a)

CO2

b)

NH3

c)

H2O

d)

O2

88.

Sự kiện nổi bật nhất trong đại cổ sinh là sự kiện nào?

a)

Sự xuất hiện của lưỡng cư.

b)

Sự xuất hiện thực vật hạt kín.

c)

Sự di chuyển của sinh vật từ dưới nước lên cạn.

d)

Sự xuất hiện đầy đủ các đại diện trong ngành ĐV có xương sống.

89.

Mã 201 – THPTQG 2021: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, sự kiện nào sau đây xảy ra ở đại Tân sinh?

a)

Phát sinh bò sát.

b)

Phân hóa cá xương.

c)

Phát sinh các nhóm linh trưởng

d)

Phát sinh côn trùng.

90.

Loài người hình thành vào kỉ

a)

đệ tam

b)

đệ tứ

c)

jura

d)

tam điệp

91.

Bò sát chiếm ưu thế ở kỉ nào của đại trungsinh?

a)

. kỉ phấn trắng

b)

kỉ jura

c)

tam điệp

d)

đêvôn

92.

Câu 1: Tập hợp sinh vật nào sau đây là quần thể sinh vật:

a)

A. Các cây xanh trong một khu rừng

b)

B. Các động vật cùng sống trên một đồng cỏ

c)

C. Các cá thể chuột đồng cùng sống trên một đồng lúa

d)

D. Cả A, B và đều đúng

93.

Câu 3: Đặc điểm sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể là:

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

94.

Câu 8: Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

95.

Câu 9: Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

96.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

97.

Trong quần xã Sinh vật, có các kiểu phân bố thường gặp là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng và phân tằng theo chiều ngang.

b)

B. Phân bố đồng đều và phân tầng thẳng đứng.

c)

C. Phân bố theo nhóm và phân bố ngẫu nhiên.

d)

D. Phân bố theo chiều ngang và phân bố ngẫu nhiên.

98.

Tại sao các loài đều phân bố theo theo chiều thẳng đứng hoặc theo chiều ngang trong không gian:

a)

A. Do mối quan hệ hở trợ giữa các loài.

b)

B. Do nhu cần sống khác nhau.

c)

C. Do mối quan hệ cạnh tranh giữa các loài.

d)

D. Do hạn chế về nguồn dinh dưỡng.

99.

Quần xã rừng nhiệt đời thường có cấu trúc nổi bật là:

a)

A. Phân tầng thẳng đứng.

b)

B. Phân tầng theo chiều ngang.

c)

C. Phân bố theo nhóm.

d)

D. Phân bố đồng đều

100.

Ý nghĩa của sự phân bố không gian của quần xã là:

a)

A. Tiết kiệm không gian sống, tăng khả năng sử dụng nguồn sống.

b)

B. Tăng khả năng sử dụng nguồn sống, giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

c)

C. Giảm mức độ cạnh tranh sinh thái của quần xã.

d)

D. Tiết kiệm không gian sống, đảm bảo quần xã có mật độ thích hợp.

101.

Loài ưu thế có vai trò quan trọng trong quần xã là do:

a)

A. Số lượng cá thể nhiều, sinh khối lớn, hoạt động mạnh.

b)

B. Số lượng cá thể nhiều.

c)

C. Sức sống mạnh, có khả năng tiêu diệt các loài khác.

d)

D. Có khả năng tiêu diệt các loài khác.

102.

Loài đặc trưng cho quần xã rừng U Minh là:

a)
b)
c)
d)
103.

Cho các dạng  sau, đâu là 1 quần xã sinh vật?

a)
b)
c)
d)
104.

Mối quan hệ đảm báo tính gắn bó giữa các loài trong quần xã là quan hệ:

a)

A. Cộng sinh.

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Dinh dưỡng.

d)

D. Hợp tác.

105.

Cú và chồn đều săn mồi về đêm, đều bắt chuột làm thức ăn. Quan hệ giữa cú và chồn ở trong rừng thuộc mối quan hệ gì?

a)

A. Ức chế cảm nhiễm.

b)

B. Ký sinh.

c)

C. Sinh vật này ăn sinh vật kia.

d)

D. Cạnh tranh.

106.

Dây tơ hồng sống trên các tán cây trong rừng thuộc mối quan hệ nào?

a)

A. Cạnh tranh.

b)

B. Hội sinh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

107.

Quan hệ giữa nấm và địa y là:

a)

A. Hội sinh

b)

B. Cạnh tranh.

c)

C. Cộng sinh.

d)

D. Ký sinh.

108.

Hiện tượng khống chế sinh học có thể xảy ra ở các quần thể nào sau đây?

a)

A. Tôm và tép.

b)

B. Chim sẻ và ếch đồng.

c)

C. Cá tra và cá trắm cỏ.

d)

D. Ong mắc đỏ và sâu đục thân lúa.

109.

Câu 11: Độ nhiều của quần xã thể hiện ở:

a)

A. Khả năng sinh sản của các cá thể trong một quần thể nào đó tăng lên

b)

B. Tỉ lệ tử vong của một quần thể nào đó giảm xuống

c)

C. Mật độ các cá thể của từng quần thể trong quần xã

d)

D. Mức độ di cư của các cá thể trong quần xã

110.

Độ đa dạng của quần xã Sinh vật thể hiện ở:

a)

A. Số lượng cá thể trong quần thể nhiều hay ít.

b)

B. Số lượng quần thể nhiều hay ít.

c)

C. Số lượng loài phong phú trong quần xã.

d)

D. Số lượng cá thể tồn tại trong quần xã.

111.

Sự cạnh tranh giữa các cá thể cùng loài sẽ làm

a)

tăng mật độ cá thể của quần thể, khai thác tối đa nguồn sống của môi trường

b)

suy thoái quần thể do các cá thể cùng loài tiêu diệt lẫn nhau

c)

giảm số lượng cá thể của quần thể đảm bảo cho số lượng cá thể của quần thể tương ứng với khả năng cung cấp nguồn sống của môi trường

d)

tăng số lượng cá thể của quần thể, tăng cường hiệu quả nhóm

112.

Đặc điểm nào sau đây không được xem là điểm đặc trưng của quần thể ?

a)

A. Tỉ lệ giới tính của các cá thể trong quần thể

b)

B. Thời gian hình thành của quần thể

c)

C. Thành phần nhóm tuổi của các cá thể

d)

D. Mật độ của quần thể

113.

Điều đúng khi nói về thành phần của quần xã sinh vật:

a)

A. Tập hợp các sinh vật cùng loài

b)

B. Tập hợp các cá thể sinh vật khác loài

c)

C. Tập hợp các quần thể sinh vật khác loài

d)

D. Tập hợp toàn bộ các sinh vật trong tự nhiên

114.

Trong quần xã loài ưu thế là loài:

a)

A. Có số lượng ít nhất trong quần xã

b)

B. Có số lượng khá nhiều trong quần xã

c)

C. Phân bố nhiều nơi trong quần xã

d)

D. Có vai trò quan trọng trong quần xã

115.

Quần xã là tập hợp các quần thể............, cùng sống trong một ...............

a)

Cùng loài, không gian nhất định.

b)

Khác loài, không gian nhất định.

c)

Khác loài, ổ sinh thái.

d)

Khác nòi, không gian nhất định.

116.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

117.

Thành phần hữu sinh của hệ sinh thái gồm:

a)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ

b)

sinh vật tiêu thụ bậc 1, sinh vật tiêu thụ bậc 2, sinh vật phân giải

c)

sinh vật sản xuất, sinh vật phân giải

d)

sinh vật sản xuất, sinh vật tiêu thụ và sinh vật phân giải

118.

Tất cả các alen của các gen trong quần thể tạo nên

a)

vốn gen của quần thể

b)

kiểu gen của quần thể

c)

kiểu hình của quần thể

d)

thành phần kiểu gen của quần thể

119.

Tự thụ phấn bắt buộc ở cây giao phấn qua nhiều thế hệ thường gây hiện tượng thoái hoá giống vì

a)

các gen tồn tại ở trạng thái dị hợp nên gen lặn có hại không biểu hiện

b)

thể đồng hợp giảm, thể dị hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

c)

các gen tồn tại ở trạng thái đồng hợp trội nên gen lặn có hại không biểu hiện

d)

thể dị hợp giảm, thể đồng hợp tăng trong đó các gen lặn có hại được biểu hiện

120.

Một quần thể bò có 400 con lông vàng, 400 con lông lang trắng đen, 200 con lông đen. Biết kiểu gen BB quy định lông vàng, Bb quy định lông lang trắng đen, bb quy định lông đen. Tần số tương đối của các alen trong quần thể là

a)

B = 0,6; b = 0,4

b)

B = 0,2; b = 0,8

c)

B = 0,4; b = 0,6

d)

B = 0,8; b = 0,2

121.

Một quần thể có cấu trúc di truyền P: 0,04 AA : 0,32 Aa : 0,64 aa. Tần số alen A, a lần lượt là

a)

0,3 và 0,7

b)

0,8 và 0,2

c)

0,7 và 0,3

d)

0,2 và 0,8

122.

Một quần thể thực vật tự thụ phấn có 600 cây hoa đỏ, 100 cây hoa hồng, 300 cây hoa trắng. Biết: AA (hoa đỏ), Aa (hoa hồng), aa (hoa trắng). Tỉ lệ cây hoa hồng sau 2 thế hệ tự thụ phấn là

a)

0,3375

b)

0,025

c)

0,6625

d)

0,445

123.

Quần thể cây đậu Hà Lan tự thụ phấn có cấu trúc di truyền ở thế hệ xuất phát là: P0 : 0,4 AA : 0,4 Aa : 0,2 aa. Biết rằng, alen A quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Cho các nhận định sau:

(1) Sau 1 thế hệ tự thụ phấn, quần thể có cấu trúc di truyền là 0,5AA : 0,2Aa : 0,3aa.

(2) Tần số các alen trong quần thể sau 4 thế hệ tự thụ phấn là pA = 0,6 ; qa = 0,4.

(3) Sau 3 thế hệ tự thụ phấn, tần số kiểu hình của quần thể là 62,5% đỏ : 37,5% trắng.

(4) Sau 2 thế hệ tự thụ phấn, tần số kiểu gen đồng hợp chiếm 90%.

Có bao nhiêu nhận định đúng trong các nhận định trên?

a)

4

b)

3

c)

2

d)

1

124.

Phần lớn các bệnh di truyền phân tử có nguyên nhân là do

a)

đột biến NST

b)

đột biến gen

c)

biến dị tổ hợp

d)

biến dị di truyền

125.

Di truyền học tư vấn nhằm chẩn đoán một số tật, bệnh di truyền ở thời kỳ

a)

trước sinh.

b)

sắp sinh.

c)

mới sinh.

d)

sau sinh.

126.

Cơ quan tương tự là những cơ quan:

a)

có nguồn gốc khác nhau nhưng đảm nhiệm những chức năng giống nhau, có hình thái tương tự.

b)

cùng nguồn gốc, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

c)

cùng nguồn gốc, đảm nhiệm những chức phận giống nhau.

d)

có nguồn gốc khác nhau, nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể, có kiểu cấu tạo giống nhau.

127.

Đặc điểm nào sau đây là cơ quan thoái hoá ở người?

a)

Người có đuôi hoặc có nhiều đôi vú.

b)

Lồng ngực hẹp theo chiều lưng bụng.

c)

Ruột thừa, răng khôn

d)

Tay (chi trước) ngắn hơn chân (chi sau).