wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM

Total questions: 18

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

Bảo quản thực phẩm có vai trò gì?

a)

Làm chậm quá trình thực phẩm bị hư hỏng 

b)

Đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm trong thời gian dài 

c)

Làm chậm quá trình thực phẩm hư hỏng, kéo dài thời gian sử dụng mà vẫn được đảm bảo chất lượng và chất dinh dưỡng của thực phẩm 

d)

Ngăn chặn việc thực phẩm bị hư hỏng 

2.

Chế biến thực phẩm có vai trò gì?

a)

Xử lý thực phẩm để tạo ra các món ăn 

b)

Xử lý thực phẩm để bảo quản thực phẩm 

c)

Tạo ra các món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn 

d)

Xử lý thực phẩm để tạo ra món ăn đầy đủ chất dinh dưỡng, đa dạng và hấp dẫn

3.

Biện pháp nào sau đây có tác dụng phòng tránh nhiễm độc thực phẩm?

a)

Không ăn những thức ăn nhiễm độc tố 

b)

Dùng thức ăn không có nguồn gốc rõ ràng 

c)

Sử dụng đồ hộp hết hạn sử dụng 

d)

Ăn khoai tây mọc mầm

4.

Trong những biện pháp sau, biện pháp nào đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm?

a)

Sử dụng chung thớt để chế biến thực phẩm sống và thực phẩm chín trong cùng một thời điểm 

b)

Chỉ sử dụng thực phẩm đóng hộp có ghi rõ thông tin cơ sở sản xuất, thành phần dinh dưỡng, còn hạn sử dụng 

c)

Để lẫn thực phẩm sống và thực phẩm chín với nhau 

d)

Không che đậy thực phẩm sau khi nấu chín

5.

Phương pháp nào sau đây là phương pháp bảo quản thực phẩm?

Làm lạnh và đông lạnh 

Luộc và trộn hỗn hợp 

Làm chín thực phẩm 

Nướng vào muối chua

a)

Làm lạnh và đông lạnh 

b)

Luộc và trộn hỗn hợp

c)

Làm chín thực phẩm 

d)

Nướng vào muối chua

6.

Nhóm phương pháp nào sau đây không phải là phương pháp chế biến thực phẩm?

a)

Ướp và phơi 

b)

Rang và nướng 

c)

Xào và muối chua 

d)

Rán và trộn dầu giấm 

7.

Chất dinh dưỡng nào trong thực phẩm dễ bị hao tổn nhiều trong quá trình chế biến?

a)

Chất béo

b)

Tinh bột 

c)

Vitamin 

d)

Chất đạm 

8.

Tìm phát biểu sai về các biện pháp bảo quản thực phẩm:

a)

Rau, củ ăn sống nên rửa cả quả, gọt vỏ trước khi ăn 

b)

Rửa thịt sau khi đã cắt thành từng lát 

c)

Không để ruồi bọ đậu vào thịt, cá 

d)

Giữ thịt, cá ở nhiệt độ thích hợp để sử dụng lâu dài 

9.

Đặc điểm của phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt là:

a)

Dễ gây biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thực phẩm 

b)

Làm chín thực phẩm bằng nhiệt độ cao, trong thời gian thích hợp 

c)

Gần như giữ nguyên được màu sắc, mùi vị, chất dinh dưỡng của thực phẩm 

d)

Làm chín thực phẩm trong môi trường nhiều chất béo

10.

Làm lạnh và đông lạnh:

a)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn

b)

Là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm 

c)

Là phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thực phẩm để diệt và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm

11.

Làm khô:

a)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn

b)

Là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm 

c)

Là phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thực phẩm để diệt và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm

12.

Ướp:

a)

Là phương pháp sử dụng nhiệt độ thấp để ngăn ngừa, làm chậm sự phát triển của vi khuẩn

b)

Là phương pháp làm bay hơi nước có trong thực phẩm để ngăn chặn vi khuẩn làm hỏng thực phẩm 

c)

Là phương pháp trộn một số chất đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thực phẩm để diệt và ngăn ngừa sự phát triển của vi khuẩn làm hỏng thực phẩm

13.

Luộc:

a)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn

14.

Kho:

a)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn

15.

Nướng:

a)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong nước

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn

16.

Rán (chiên):

a)

Là phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn

17.

Trộn hỗn hợp:

a)

Là phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn

18.

Muối chua:

a)

Là phương pháp làm thực phẩm lên men vi sinh trong thời gian cần thiết

b)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong lượng nước vừa phải với vị mặn đậm đà 

c)

Là phương pháp làm chín thực phẩm bằng sức nóng trực tiếp của nguồn nhiệt 

d)

Là phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao

e)

Là phương pháp trộn các thực phẩm đã được sơ chế hoặc làm chín, kết hợp với gia vị tạo thành món ăn