WorksheetsTTQT 143 câu đầu
Total questions: 143
Worksheet time: 1hrs 12mins
Name
Class
Date
1.
Người nhập khẩu bắt buộc phải trả phí nhờ thu khi nhờ thu quy định
a)
Chỉ trao bộ chứng từ khi thu được phí
b)
Phí bên nào bên ấy chịu
c)
Toàn bộ phí do nhà nhập khẩu chịu
d)
Toàn bộ phi do nhà xuất khẩu chịu
2.
Người nhập khẩu không trả phí nhờ thu, NH thu hộ
a)
Nhận tiền hàng, trao chứng từ và ghi nợ phí người nhập khẩu
b)
Trao chứng từ khi thu được tiền hàng và miễn phí cho người NK
c)
Từ chối trao chứng từ
d)
Xin ý kiến người ủy thác
3.
NH nhờ thu
a)
Phải kiểm tra số loại và số lượng mỗi loại chứng tư đúng với bản kê
b)
Phải kiểm tra bảo đảm nội dung các chứng từ không mâu thuẫn với nhau
c)
Không làm gì mà đơn thuần chỉ chuyển nguyên bộ chứng từ đi nhờ thu
d)
Phải kiểm tra nội dung chứng từ để không mẫu thuẫn với hợp đồng ngoại thương
4.
Nếu có sự khác biệt giữa chứng từ và đơn yêu cầu nhờ thu thì NH nhờ thu
a)
Phải từ chối nhờ thu
b)
Thông báo cho người đòi tiền khắc phục
c)
Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền
d)
Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục
5.
Nếu nhận được chứng từ nhờ thu, NH thu hộ
a)
Phải kiểm tra đảm bảo nội dung các chứng từ không mâu thuẫn nhau
b)
Phải kiểm tra số loai và số lượng mỗi loại chứng từ đúng với lệnh nhờ thu
c)
Trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình nếu nội dung các chứng từ mâu thuẫn nhau
d)
Không có phương án nào đúng
6.
Nếu có sự khác biệt giữa nội dung đơn yêu cầu nhờ thu và hợp đồng ngoại thương thì NH nhờ thu
a)
Thông báo cho người đòi tiền biết để xử lý
b)
Phải từ chối nhờ thu
c)
Im lặng gửi chứng từ đi đòi tiền
d)
Phải yêu cầu người đòi tiền khắc phục trước khi gửi chứng từ
7.
Quan hệ tín dụng phát sinh với NH trong trường hợp
a)
D/P at sight
b)
D/P at x days
c)
D/A
d)
Discount draft
8.
Bên không nhất thiết phải có trong nhờ thu
a)
Principal
b)
Remitting bank
c)
Collecting bank
d)
Presenting bank
9.
Một nhờ thu không dẫn chiếu bất kì URC nào thì
a)
Vô hiệu
b)
Thực hiện theo phiên bản URC mới nhất
c)
Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện quy định trong nhờ thu
d)
NH chịu rủi ro nếu không thu được tiền
10.
Phương thức thanh toán có văn bản pháp lý riêng điều chỉnh
a)
AdvancedPayment
b)
Open account
c)
Remittance
d)
Collection
11.
Nhờ thu phiếu trơn rủi ro thuộc về
a)
Importer
b)
Exporter
c)
Collecting bank
d)
Remitting bank
12.
Chứng từ không thuộc phương thức nhờ thu phiếu trơn
a)
Bill of lading
b)
Bill of exchange
c)
Promissory note
d)
Check
13.
Chứng từ không dùng để nhận hàng bằng đường hàng không
a)
Vận đơn không bản gốc
b)
Chứng minh thư
c)
Giấy giới thiệu
d)
Thư ủy quyền
14.
Trong nhờ thu, điều kiện rủi ro hơn đối với người xuất khẩu
a)
D/A
b)
D/P at sight
c)
D/P at x days sight
d)
Undertaking letter to pay
15.
Trong nhờ thu, điều kiện rủi ro hơn đối với người nhập khẩu
a)
D/A
b)
D/P at sight
c)
D/P at x days sight
d)
Undertaking letter to pay
16.
Trong nhờ thu, nghiệp vụ phát sinh rủi ro tín dụng đối với ngân hàng thu hộ là
a)
D/A
b)
D/P at x days sight
c)
Undertaking letter to pay
d)
Không nghiệp vụ nào
17.
Trong nhờ thu kèm chứng từ, chứng từ bắt buộc phải có
a)
Bill of exchange
b)
Commercial document
c)
Check
d)
Promissory note
18.
Nếu số tiền trên hóa đơn, B/E và đơn yêu cầu nhờ thu khác nhau mà khách hàng không xác nhận thì NH sẽ gửi nhờ thu với số tiền
a)
Ghi trên hóa đơn
b)
Ghi trên B/E
c)
Ghi trên hóa đơn yêu cầu nhờ thu
d)
Từ chối nhờ thu
19.
Bộ chứng từ nhờ thu bị thất lạc trên đường đi, người chịu rủi ro là
a)
Nhà nhập khẩu
b)
Nhà xuất khẩu
c)
NH nhờ thu
d)
NH thu hộ
20.
Phương thức ít rủi ro hơn đối với người xuất khẩu
a)
D/P at sight
b)
D/A
c)
At sight L/C
d)
Acceptance LC
21.
Trong nhờ thu phiếu trơn, chứng từ phải xuất trình là
a)
Check
b)
Bill of landing
c)
Invoice
d)
C/O
22.
Tên phương thức thanh toán tín dụng chứng từ là
a)
Tín dụng chứng từ
b)
Thư tín dụng
c)
Tín dụng thư
d)
A,B,C
23.
NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ
a)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền
b)
Đề nghị NHđCĐ xác nhận chứng từ phù hợp và gửi chứng từ đến NHPH
c)
Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng
d)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền
24.
Một NH không thể thông báo sửa đổi LC khi nhận được từ
a)
Người yêu cầu mở LC
b)
NH phát hành
c)
NH thông báo khác
d)
NH chuyển nhượng
25.
Chứng từ phải có trong hồ sơ mở LC
a)
Bản gốc hợp đồng mua bán
b)
Bản gốc giấy đăng ký kinh doanh
c)
Bản gốc đơn xin mở LC
d)
Bản gốc tài sản bảo đảm
26.
Đặc điểm không thuộc tính chất bề ngoài của LC
a)
Tiêu đề và số hiệu LC
b)
Mã điện (Swift/telex)
c)
Mẫu điện Swift
d)
Chữ ký (thư)
27.
LC có lỗi kỹ thuật (bức điện bị chập, thư bị mờ...), NHTB tiến hành
a)
Thông báo cho người hưởng mà không chịu trách nhiệm gì
b)
Thông báo cho người hưởng và ghi chú tất cả các lỗi kỹ thuật của LC
c)
Điện cho NHPH về trạng thái lỗi của LC
d)
Điện cho NHPH từ chối thông báo LC
28.
LC bằng điện Swift đã đầy đủ nội dung sau đó NHPH gửi xác nhận bằng thư. LC có hiệu lực là
a)
LC bằng điện Swift
b)
LC xác nhận bằng thư
c)
Cả hai đều có hiệu lực
d)
Cả hai đều không có hiệu lực
29.
Người thụ hưởng chưa trả phí thông báo LC, NHTB sẽ
a)
Chấm dứt giao dịch LC với khách hàng
b)
Thông báo LC gốc cho khách hàng và ghi nợ khách hàng
c)
Thông báo bản sao cho khách hàng và chỉ giao bản gốc khi thi được phí
d)
Thông báo bản sao LC và ghi nợ khách hàng
30.
NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ
a)
Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng
b)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến người NK để đòi tiền
c)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền
d)
Đề nghị NHđCĐ không tuyên bố về tình trạng bộ chứng từ mà chỉ nêu chỉ thị thanh toán
31.
NH thực hiện thông báo sửa đổi LC phải là
a)
Chi nhánh hay đại lý của NHPH
b)
NH đã thông báo LC gốc
c)
NH phục vụ người thụ hưởng
d)
Bất kỳ NH nào, trừ NHPH
32.
Một sửa đổi LC có câu:" Đề nghị người hưởng cho ý kiến chấp nhận/từ chối sửa đổi LC bằng văn bản", NHTB sẽ
a)
Thông báp sửa đổi LC cho khách hàng mà không có ghi chú gì
b)
Thông báo bản sao sửa đôir LC cho khách hàng và chỉ thông báo bản gốc sửa đổi khi nhận được ý kiến chấp thuận của khách hàng
c)
Không thông báo sửa đổi LC cho khách hàng nếu KH từ chối chấp nhận sửa đổi
d)
Thông báo sửa đổi LC và ghi chú như nhận được
33.
Nhận được yêu cầu hủy LC của NHPH, người thụ hưởng
a)
Im lặng thực hiện LC gốc
b)
Phải xin ý kiến của NHđCĐ
c)
Phải phản hồi bằng văn bản
d)
Phải xin ý kiến từ người xin mở LC
34.
Khi nhận được yêu cầu hủy LC từ người hưởng, NHPH
a)
Phải phản hồi bằng văn bản
b)
Phải xin ý kiến từ người xin mở LC
c)
Im lặng không có phản ứng gì
d)
Phải xin ý kiến của NHđCĐ
35.
NHđCĐ được miễn kiểm tra chứng từ khi LC có quy định
a)
Available with the Issuing bank by sight payment
b)
Available with the Nominated bank by sight payment
c)
Available with the Nominated bank by acceptance
d)
Available with the Nominated bank by deferred payment
36.
Khi quyết định bộ chứng từ chưa phù hợp, NHđCĐ
a)
Phải thông báo ngay cho NHPH tất cả các lỗi của bộ chứng từ
b)
Phải trả lại bộ chứng từ cho người xuất trình
c)
Im lặng xuất trình bộ chứng từ cho NHPH để đòi tiền
d)
Thông báo ngay cho người xuất trình về các lỗi của bộ chứng từ
37.
Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHXN
a)
Từ chối thanh toán và trả lại ngay bộ chứng từ cho người xuất trình
b)
Thông báo ngay cho NHPH và người hưởng về việc cấm dứt xác nhận LC
c)
Yêu cầu người hưởng xin ý kiến người mở để bỏ qua lỗi chứng từ
d)
Im lặng chuyển bộ chứng từ đế NHPH đòi hoàn trả
38.
Khi quyết định bộ chứng từ không phù hợp, NHđCĐ
a)
Im lặng gửi bộ chứng từ đến NHPH để đòi tiền
b)
Từ chối là NHđCĐ
c)
Xin ý kiến người hưởng về phương án xuất trình
d)
Yêu cầu người hưởng liên hệ với người xin mở để bỏ qua lỗi chứng từ
39.
NHđCĐ quyết định bộ chứng từ là phù hợp, nhưng bị thất lạc trên đường đi, thì NHPH
a)
Được miễn nghĩa vụ hoàn trả cho NHđCĐ
b)
Vẫn phải hoàn trả cho NHđCĐ
c)
Chỉ phải hoàn trả cho NHđCĐ khi tìm thấy bộ chứng từ
d)
Không phương án nào đúng
40.
Nội dung đơn yêu cầu phát hành LC có sự khác biệt với hợp đồng mua bán, NHPH phải
a)
Từ chối phát hành LC
b)
Yêu cầu khách hàng điều chỉnh để 2 nội dung này nhất quán với nhau
c)
Lưu ý khách hàng trước khi phát hành LC
d)
Im lặng phát hành LC theo nội dung của đơn
41.
NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ
a)
Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng
b)
Đề nghị NH phục vụ mình gửi chứng từ đi nhờ thu
c)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH đòi tiền
d)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà nhập khẩu đòi tiền
42.
Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ đinh không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải
a)
Từ chối phát hành LC
b)
Chọn NHTB thứ nhất là NH đại lý của NHPH
c)
Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người yêu cầu
d)
Không phương án nào đúng
43.
Nếu NHTB do người xin mở LC chỉ đinh không là NH đại lý của NHPH thì NHPH phải
a)
Từ chối phát hành LC
b)
Phát hành LC qua NHTB đúng như chỉ định của người xin mở LC
c)
Hướng dẫn người mở chọn NHTB là NH đại lý của NHPH
d)
Không phương án nào đúng
44.
LC là hợp đồng kinh tế giữa
a)
NHPH, NHTB và người hưởng
b)
NHTB và người hưởng
c)
NHPH và NHđCĐ
d)
NHPH và người hưởng
45.
Khi có tranh chấp giữa NHPH LC và người xuất trình, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào
a)
Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC
b)
Hợp đồng mua bán và LC
c)
Đơn mở LC và LC
d)
LC
46.
Khi có tranh chấp giữa NHPH và người mở LC, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào
a)
Đơn yêu cầu mở LC
b)
Hợp đồng mua bán và LC
c)
Đơn mở LC và LC
d)
Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC
47.
Khi có tranh chấp giữa người mở LC và người hưởng LC, trọng tài thương mại sẽ căn cứ vào
a)
Hợp đồng mua bán và LC
b)
Hợp đồng mua bán
c)
Đơn mở LC và LC
d)
Hợp đồng mua bán,đơn mở LC và LC
48.
NHđCĐ quyết định bộ chứng từ có sai sót và từ chối thương lượng, người hưởng sẽ
a)
Đem bộ chứng từ đến NH khác xin thương lượng
b)
Tự mình chuyển thẳng bộ chứng từ đến NHPH để đòi tiền
c)
Đề nghị NHđCĐ gửi chứng từ và nêu rõ các sai sót của bộ chứng tư
d)
Tự minh chuyển thẳng bộ chứng từ đến nhà NK để đòi tiền
49.
Văn bản nào không thể thiếu trong hồ sơ phát hành LC
a)
Giấy phép nhập khẩu của cơ quan quản lý nhà nước
b)
Giấy phép vay và trả nợ nước ngoài của NHNN
c)
Hợp đồng mua bán bản gốc
d)
Đơn yêu cầu phát hành LC
50.
Phương án không đúng về mức kí quỹ của LC
a)
110% giá trị LC
b)
100% giá trị LC
c)
50% giá trị LC
d)
0% giá trị LC
51.
Giá trị ghi trong đơn mở LC là 10USD và ghi trong hợp đồng mua bán là 100AUD, khách hàng không có ý kiến phản hồi
a)
NH phát hành LC theo giá trị của hợp đồng
b)
NH phát hành LC theo giá trị của đơn
c)
NH từ chối phát hành LC
d)
NH phát hành LC theo giá trị ký quỹ
52.
Người chịu rủi ro khi nội dung đơn mở LC và nội dung LC là khác nhau
a)
Người hưởng
b)
Người mở
c)
NHPH
d)
Tất cả các bên liên quan đến LC
53.
Một LC được xem là không chân thật bề ngoài
a)
LC bằng điện có mã nhúng
b)
LC theo mẫu chuẩn của Swift
c)
LC bằng thư có chữ ký đúng
d)
LC có lỗi kỹ thuật
54.
Tên và địa chỉ của người hưởng không rõ ràng, NHTB phải
a)
Xác minh người hưởng chính xác để thông báo LC
b)
Thông báo ngay cho NHPH để phát hành lại LC
c)
Bỏ qua không xử lý gì
d)
Thông báo cho NHPH về việc từ chối thông báo LC
55.
Thông báo sơ bộ LC chân thật có đặc điểm
a)
Không ràng buộc trách nhiệm của NHPH
b)
Không có giá trị pháp lý đối với người hưởng
c)
Nội dung thông báo sơ bộ và nội dung LC đầy đủ không được mâu thuẫn
d)
Nếu không có LC đầy đủ gửi sau, thì thông báo LC sơ bộ có hiệu lực thực hiện là duy nhất
56.
Phương án không quyết định xuất trình phù hợp
a)
Xuất trình phù hợp LC
b)
Xuất trình phù hợp với các quy tắc của UCP được áp dụng
c)
Xuất trình phù hợp với tập quán NH tiêu chuẩn quốc tế (ISBP)
d)
Xuất trình được NHđCĐ xác nhận phù hợp
57.
Người chịu rủi ro khi giá trị trong đơn mở LC và giá trị trong hợp đồng mua bán là khác nhau
a)
Người hưởng LC
b)
Người xin mở LC
c)
NHPH
d)
Tất cả các bên liên quan đến LC
58.
Người chịu rủi ro khi giá trị ghi trong đơn mở LC và giá trị trong LC là khác nhau
a)
NHPH
b)
Người mở LC
c)
Người hưởng LC
d)
Tất cả các bên liên quan đến LC
59.
NHđCĐ đã xác nhận bộ chứng từ là hoàn hảo và gửi cho NHPH, nhưng bị thất lạc trên đường đi. Người chịu rủi ro cuối cùng là
a)
Người hưởng LC
b)
Người xin mở LC
c)
NHPH
d)
NHđCĐ
60.
NHđCĐ xác nhận bộ chứng từ hoàn hảo và đã chiết khấu, nhưng NHPH lại đúng khi quyết định bộ chứng từ có lỗi. Người chịu rủi ro cuối cùng là
a)
NHPH
b)
NHđCĐ
c)
Người mở LC
d)
Người hưởng LC
61.
NHXN LC là NH
a)
Bảo lãnh thanh toán cho NHPH
b)
Bổ sung cam kết thanh toán không hủy ngang vào LC
c)
Phải thanh toán LC trước NHPH
d)
Thanh toán LC nếu NHPH không thanh toán
62.
NHXN LC gốc
a)
Phải xác nhận sửa đổi LC
b)
Phải từ chối xác nhận sửa đổi LC
c)
Xác nhận sửa đổi LC nếu người hưởng chấp nhận
d)
Có thể xác nhận sửa đổi LC
63.
Người không được yêu cầu sửa đổi LC
a)
NHPH
b)
NHTB
c)
Người hưởng LC
d)
Người xin mở LC
64.
Nhận thông báo sửa đổi LC, người hưởng phải phản hồi
a)
Trong 7 ngày làm việc
b)
Trong 5 ngày làm việc
c)
Trong 3 ngày làm việc
d)
Có thể phản hồi hoặc không
65.
Trong hồ sơ yêu cầu phát hành LC thì
a)
Hợp đồng mua bán luôn phải là bản gốc
b)
Hợp đồng mua bán có thể là bản sao
c)
Hợp đồng mua bán bản gốc có thể thay thế cho đơn yêu cầu
d)
Không cần có hợp đồng mua bán
66.
Cơ sở pháp lý để NH phát hành LC
a)
Hợp đồng mua bán bản gốc
b)
Có giấy phép nhập khẩu
c)
Người mở ký quỹ 100% giá trị LC
d)
Đơn yêu cầu phát hành LC
67.
NHXN LC phải là
a)
NH được NHPH chỉ định và người hưởng LC chấp nhận
b)
NHTB LC
c)
NH đại lý của NHPH
d)
NH ở nước người hưởng
68.
Chi nhánh của NHPH ở nước ngoài không thể là
a)
NHTB thứ nhất
b)
NHTB thứ hai
c)
NHXN
d)
NHđCĐ
69.
Để sửa đổi LC, người xin mở LC phải xuất trình
a)
Đơn yêu cầu sửa đổi
b)
Phụ lục hợp đồng mua bán bản gốc
c)
LC gốc bản gốc
d)
Bản gốc giấy phép nhập khẩu bổ sung
70.
Phương án không đúng: NHPH sửa đổi LC theo yêu cầu của
a)
Người mở LC
b)
Người hưởng LC
c)
NHTB
d)
Chính mình
71.
Muốn yêu cầu hủy LC trong thời hạn hiệu lực, người yêu cầu mở LC phải xuất trình
a)
LC bản gốc
b)
Hợp đồng mua bán bản gốc
c)
Văn bản thỏa thuận giữa người mua và người bán
d)
Đơn yêu cầu hủy LC
72.
Đối với AWB, NH phục vụ người NK sẽ
a)
Ký hậu vận đơn hàng không
b)
Ký phát vận đơn hàng không
c)
Phát hành vận đơn hàng không
d)
Phát hành thư ủy quyền nhận hàng
73.
Đối với B/L, NH phục vụ nhà NK sẽ
a)
Ký phát B/L
b)
Ký hậu B/L
c)
Phát hành B/L
d)
Phát hành thư ủy quyền nhận hàng
74.
Bảo lãnh nhận hàng được NH phát hành khi
a)
B/L chưa về
b)
AWB chưa về
c)
Người NK mất khả năng thanh toán
d)
Hàng hóa đến sau bộ chứng từ
75.
Bảo lãnh nhận hàng được NH phát hành
a)
1 bản gôcs
b)
2 bản gốc
c)
3 bản gốc
d)
4 bản gốc
76.
Phương thức không có văn bản pháp lý riêng điều chỉnh
a)
Tín dụng chứng từ
b)
Nhờ thu
c)
Chuyển tiền
d)
Tất cả ABC
77.
Văn bản có tính chất pháp lý cao hơn
a)
UCP
b)
ISBP
c)
LC
d)
URR
78.
Văn bản có tính chất pháp lý cao hơn
a)
UCP
b)
ISBP
c)
LC
d)
ULB
79.
Một LC không ghi chữ "irrevocable" thì được hiểu là
a)
Có thể hủy ngang
b)
Không thể hủy ngang
c)
Vô hiệu
d)
Miễn truy đòi
80.
Người xuất trình không thể là
a)
NHđCĐ
b)
NHTB
c)
NHXN
d)
Beneficiary
81.
Chi nhánh của NHPH ở nước người hưởng không được
a)
Xác nhận LC
b)
Thương lượng bộ chứng từ
c)
Thông báo LC
d)
Phát hành bảo lãnh nhận hàng
82.
Thuật ngữ Honour trong thanh toán LC không bao gồm
a)
Negotiation
b)
Sight payment
c)
Deferred payment
d)
Acceptance
83.
Hình thức thanh toán không nhất thiết phải có B/E
a)
At sight LC
b)
Deferred LC
c)
Acceptance LC
d)
Tất cả ABC
84.
NH không là địa điểm xuất trình
a)
Issuing bank
b)
Confirming bank
c)
Nominated bank
d)
Remitting bank(NH nhờ thu)
85.
Thuật ngữ "endorse" được dùng với
a)
Air Way Bill
b)
See Way Bill
c)
Promissory note
d)
Bill of exchange
86.
Thuật ngữ "endorse" không được dùng với
a)
Insurance policy
b)
Bill of lading
c)
Promissory note
d)
Air way bill
87.
Hình thức thanh toán nhất thiết phải có B/E
a)
At sight LC
b)
Deferred LC
c)
Acceptance LC
d)
Negotiation LC
88.
NH không phải là NHđCĐ
a)
Issuing bank
b)
Accepting bank
c)
Negotiating bank
d)
Confirming bank
89.
NH phải thanh toán miễn truy đòi
a)
Accepting bank
b)
Confirming bank
c)
Negotiating bank
d)
Paying bank
90.
Chi nhánh của NHPH ở nước người hưởng được
a)
Xác nhận LC
b)
Ký hậu Bill of lading
c)
Phát hành thư ủy quyền nhận hàng
d)
Phát hành bảo lãnh nhận hàng
91.
Quan hệ tín dụng không phát sinh đối với
a)
Confirming bank
b)
Negotiating bank
c)
Advising bank
d)
Accepting bank
92.
NHTB không thể là
a)
Negotiating bank
b)
Confirming bank
c)
Accepting bank
d)
ABC đều sai
93.
Applicant bank là
a)
NH phục vụ nhà NK
b)
NH phục vụ nhà XK
c)
NHđCĐ tự do
d)
NHTB thứ hai
94.
Secondary advising bank là
a)
NH phục vụ nhà NK
b)
NH phục vụ nhà XK
c)
NHTB sửa đổi LC
d)
NHđCĐ tự do
95.
Quan hệ tin dụng không phát sinh đối với
a)
Remitting bank
b)
Negotiating bank
c)
Confirming bank
d)
Accepting bank
96.
Quan hệ tín dụng phát sinh đối với nghiệp vụ
a)
Thông báo LC
b)
Chuyển chứng từ
c)
Accept B/E
d)
Checking documents
97.
NHPH không được gửi LC trực tiếp cho
a)
Chi nhánh của mình ở nước ngoài
b)
NH đại lý ở nước người hưởng
c)
NH đại lý một nước bất kỳ
d)
Người hưởng LC
98.
Người xin mở LC không phải mua bảo hiểm cho NHPH hưởng đối với quy tắc
a)
FAS
b)
CIF
c)
FOB
d)
CFR
99.
Người chịu rủi ro về hàng hóa trong chuyên chở đối với nguyên tắc CFR
a)
Importer
b)
Exporter
c)
Forwarder
d)
Nobody
100.
Quy tắc không thể áp dụng cho vận tải biển
a)
FOB
b)
FCA
c)
CFR
d)
Không quy tắc nào
101.
Quy tắc nào có thể áp dụng cho vận tải biển
a)
FOB
b)
FCA
c)
EXW
d)
Tất cả
102.
Quy tắc không thể áp dụng cho vận tải đa phương thức
a)
EXW
b)
FCA
c)
CPT
d)
Không quy tắc nào
103.
Quy tắc không thể áp dụng cho vận hàng không
a)
CPT
b)
FCA
c)
CFR
d)
CIP
104.
Quy tắc không thuộc Incoterm 2020
a)
COD
b)
CFR
c)
CPT
d)
CIP
105.
Nếu không có quy định khác, bộ chứng từ LC phải xuất trình trong vòng...kể từ ngày giao hàng
a)
5 ngày
b)
7 ngày
c)
15 ngày
d)
21 ngày
106.
Địa điểm đáo hạn của LC là
a)
Tại nước người nhập khẩu
b)
Tại nước người xuất khẩu
c)
Tại nước NHXN
d)
Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ
107.
Địa điểm đáo hạn của LC là
a)
Địa điểm phát hành LC
b)
Địa điểm thông báo LC
c)
Địa điểm phải xuất trình bộ chứng từ
d)
Địa điểm xác nhận LC
108.
Thuật ngữ không chỉ việc "giao hàng" là
a)
Loading on board
b)
Despatch
c)
Delivery
d)
Transhipment (chuyển tải)
109.
Chuyển tải là
a)
Bổ sung hàng lên một con tàu
b)
Dỡ bớt hàng khỏi một con tàu
c)
San hàng sang con tàu khác
d)
Trả hàng cho khách hàng
110.
Loại hóa đơn không cần phải ký
a)
Tax Invoice
b)
Commercial invoice
c)
Detail invoice
d)
Tất cả
111.
Trong bộ chứng từ theo LC, chứng từ thường không chọn bộ
a)
Insurance policy
b)
Invoice
c)
Bill of lading
d)
Certificate of origin
112.
Trong bộ chứng từ theo LC, AWB phải xuất trình
a)
Full set
b)
2/3 originals
c)
Original No 1
d)
Original no 3
113.
Thanh toán bằng LC, trên AWB, ô consignee ghi
a)
To order of issing bank
b)
To issing bank
c)
To order of nominated bank
d)
To nominated ank
114.
Thanh toán bằng nhờ thu, trên AWB. ô consignee ghi
a)
To order of remitting bank
b)
To remitting bank
c)
To order of collecting bank
d)
To collecting bank
115.
Thanh toán bằng LC trên Bill of lading, ô consignee ghi
a)
To order of issing bank
b)
To issing bank
c)
To order of nominated bank
d)
To nominated ank
116.
Thanh toán bằng nhờ thu, trên Bill of lading, ô consignee ghi
a)
To order of remitting bank
b)
To remitting bank
c)
To order of collecting bank
d)
To collecting bank
117.
Đối với AWB, NH thu hộ sẽ
a)
Trao trực tiếp AWB cho khách hàng
b)
Ký hậu AWB
c)
Ký phát AWB
d)
Phát hành thư ủy quyền nhận hàng
118.
Chứng từ không được chấp nhận trong thanh toán
a)
Insurance policy
b)
Insurance certificate
c)
Insurance cover note(Giấy báo nhận bảo hiểm)
d)
Declaration under an open cover(Tờ khai theo một bảo hiểm bao)
119.
Chứng từ có tính chất pháp lý cao hơn
a)
Insurance policy
b)
Insurance certificate
c)
Insurance cover note
d)
Floating policy
120.
Chứng từ không có tính lưu thông
a)
Insurance policy
b)
Insurance certificate
c)
Bill of exchange
d)
Insurance application
121.
Chứng từ có tính lưu thông
a)
Air Way Bill
b)
Seeway Bill
c)
Bill of lading
d)
Forwarder's cargo receipt
122.
Chứng từ không có tính lưu thông
a)
Air Way Bill
b)
Insurance policy
c)
Bill of lading
d)
Bill of exchange
123.
Trong thanh toán LC, người trả tiền B/E không thể là
a)
Applicant
b)
Issuing bank
c)
Nominated bank
d)
Confirming bank
124.
Trong ngoại thương, người kí phát B/E là
a)
Importer's bank
b)
Exporter's bank
c)
Exporter
d)
Importer
125.
Trong ngoại thương, người hưởng ghi trên B/E là
a)
Importer's bank
b)
Exporter's bank
c)
Exporter
d)
Importer
126.
Trong nhờ thu, người bảo lãnh B/E là
a)
Importer's bank
b)
Exporter's bank
c)
Exporter
d)
Importer
127.
B/E phải xuất trình để ký chấp nhận
a)
At sight
b)
On a fixed future date
c)
At x days after invoice date
d)
At x days after sight
128.
NHđCĐ đã chấp nhận B/E thì không được
a)
Từ chối thanh toán B/E khi đến hạn
b)
Thanh toán B/E khi đến hạn
c)
Chiếu khấu B/E trước hạn
d)
Chuyển nhượng B/E cho người khác
129.
Bộ chứng từ là hoàn hảo, NHđCđ không được
a)
Thương lượng bộ chứng từ
b)
Từ chối thương lượng bộ chứng từ
c)
Từ chối chiết khấu B/E
d)
Chuyển thẳng bộ chứng từ cho nhà NK
130.
NHTB không có nghĩa vụ
a)
Bảo đảm nội dung LC là rõ ràng
b)
Bảo đảm về kỹ thuật LC (bức điện không bị chập)
c)
Bảo đảm có quan hệ khách hàng với người hưởng
d)
Bảo đảm tính chân thật của LC
131.
Một LC không dẫn chiếu bất kỳ URC nào thì
a)
Vô hiệu
b)
Thực hiện tuân thủ UCP600
c)
Thực hiện theo các điều khoản và điều kiện của LC
d)
Thực hiện theo điều khoản thanh toán của hợp đồng mua bán
132.
Một LC có điều khoản mơ hồ không rõ ràng, NHTB phải
a)
Từ chối thông báo LC
b)
Giải thich rõ ràng cho người hưởng
c)
Chuyển nguyên văn LC cho người hưởng và cảnh báo cho hưởng
d)
Chịu trách nhiệm nếu người hưởng gặp rủi ro
133.
Đọc, phân tích nội dung LC là nghĩa vụ của
a)
Applicant
b)
Beneficiary
c)
Advising bank
d)
Remitting bank
134.
NHXN đã chấp nhận B/E có thể
a)
Từ chối thanh toán B/E khi đến hạn
b)
Ký hậu B/E cho NHPH thanh toán
c)
Chiết khấu B/E do chính mình xác nhận
d)
Cầm cố B/E để vay tiền
135.
B/E do NHđCĐ chấp nhận nhưng không thanh toán khi đến hạn, NHXN phải
a)
Thanh toán khi B/E đến hạn
b)
Chuyển B/E đến NHPH để được thanh toán
c)
Chấp nhận lại B/E khi đến hạn
d)
Chiết khấu B/E trước hạn
136.
Một NH được NHPH chỉ định xác nhận LC, NH không được
a)
Từ chối xác nhận LC
b)
Thông báo LC mà không có sự xác nhận của mình
c)
Phản hồi cho NHPH
d)
Xác nhận LC với điều kiện thanh toán có truy đòi
137.
NHđCD đã chấp nhận B/E thì không được
a)
Chiếu khấu B/E và đòi tiền NHPH khi đến hạn
b)
Từ chối thanh toán B/E khi đến hạn
c)
Chiết khấu B/E và đòi tiền NHPH trước hạn
d)
Bảo lãnh B/E
138.
NHđCĐ thương lượng bộ chứng từ luôn phải
a)
Kiểm tra bộ chứng từ
b)
Tuyên bố tình trạng bộ chứng từ
c)
Thương lương bộ chứng từ
d)
Theo lệnh của người hưởng
139.
Đặc điểm nào không thuộc tính chất pháp lý tùy ý của UCP
a)
Phiên bản UCP sau phủ nhận phiên bản UCP trước
b)
Tất cả các phiên bản đều còn nguyên hiệu lực pháp lý
c)
Chỉ khi trong LC có dẫn chiếu UCP nào thì UCP đó mới có hiệu lực pháp lý
d)
Luật quốc gia có tính chất pháp lý cao hơn UCP
140.
B/E có khả năng chuyển nhượng cao là
a)
B/E có kỳ hạn trong thanh toán LC
b)
B/E có kỳ hạn trong thanh toán nhờ thu
c)
B/E at sight trong thanh toán LC
d)
B/E at sight trong thanh toán nhờ thu
141.
Phương án không là công cụ tín dụng
a)
At sight bill of exchange
b)
Time bill of exchange
c)
Promissory note (Hối phiếu nhận nợ)
d)
Undertaking letter to pay(chứng từ giấy nhận nợ)
142.
Phương án không phải là phương tiện thanh toán
a)
Check(chi phiếu)
b)
Accepted invoice
c)
Bill of exchange
d)
Promissory note
143.
Điểm khác biệt giữa B/E trong nhờ thu và trong LC
a)
Người thụ hưởng
b)
Người ký phát
c)
Người bị ký phát
d)
Luật điều chỉnh
100 %
