Worksheetsbảng chữ cái tiếng Hàn
Total questions: 20
Worksheet time: 3mins
con cáo
여우
야우
요우
유우
Tại sao
외
웨
왜
워
Các phụ âm ㄷㅅㅈㅊㅌㅎㅆ ở vị trí của phụ âm cuối thì được đọc là gì
t
p
h
c
앞, 잎 lần lượt là gì:
phía trước, cái cây
cái cây, phía trước
phía sau, cái lá
phía trước, cái lá
rượu
솔
살
술
실
con sông
밤
강
바다
책
bên trong, bên ngoài
속, 밖
솜, 밤
숙, 박
속, 밬
con gà, con cá
생선, 닭
닭, 생선
돼지, 닭
닭, 돼지
bánh tteok
덕
떢
떡
턱
bánh mì
방
빰
빨
빵
Ngủ ngon nhé!
잘 차요!
잘자!
안녕히 주무세요!
잘자요!
있다, 없다 lần lượt là
có, không có
không có, có
anh, bố
bố, anh
váy, quần lần lượt là
치마, 옷
옷, 바지
치마, 바지
옷, 치마
quả táo, quả dâu tây lần lượt là
사과, 배
수박, 딸기
사과, 오이
사과, 딸기
con thỏ, con lợn lần lượt là gì
토끼, 고기
고기, 돼지
호랑이, 고기
토끼, 돼지
ㄱ,ㅋ,ㄲ ở vị trí phụ âm cuối sẽ được đọc là:
k
m
t
p
오빠, 아빠 lần lượt là gì?
anh trai, mẹ
bố, mẹ
anh trai, bố
mẹ, bố
말
đầu, cuối
lời nói, con ngựa, cuối
lời nói, con ngựa
con ngựa, cuối
방, 밥 lần lượt là gì
phòng, cơm
cơm, phòng
bàn chân, cơm
phòng, bàn chân
thịt bò, quả nho lần lượt là gì:
소, 딸기
돼지, 포도
소, 포도
닭, 수박
