Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bảng chữ cái tiếng Hàn

Total questions: 20

Worksheet time: 3mins

Name
Class
Date
1.

con cáo

a)

여우

b)

야우

c)

요우

d)

유우

2.

Tại sao

a)

외

b)

웨

c)

왜

d)

워

3.

Các phụ âm ㄷㅅㅈㅊㅌㅎㅆ ở vị trí của phụ âm cuối thì được đọc là gì

a)

t

b)

p

c)

h

d)

c

4.

앞, 잎 lần lượt là gì:

a)

phía trước, cái cây

b)

cái cây, phía trước

c)

phía sau, cái lá

d)

phía trước, cái lá

5.

rượu

a)

솔

b)

살

c)

술

d)

실

6.

con sông

a)

밤

b)

강

c)

바다

d)

책

7.

bên trong, bên ngoài

a)

속, 밖

b)

솜, 밤

c)

숙, 박

d)

속, 밬

8.

con gà, con cá

a)

생선, 닭

b)

닭, 생선

c)

돼지, 닭

d)

닭, 돼지

9.

bánh tteok

a)

덕

b)

떢

c)

떡

d)

턱

10.

bánh mì

a)

방

b)

빰

c)

빨

d)

빵

11.

Ngủ ngon nhé!

a)

잘 차요!

b)

잘자!

c)

안녕히 주무세요!

d)

잘자요!

12.

있다, 없다 lần lượt là

a)

có, không có

b)

không có, có

c)

anh, bố

d)

bố, anh

13.

váy, quần lần lượt là

a)

치마, 옷

b)

옷, 바지

c)

치마, 바지

d)

옷, 치마

14.

quả táo, quả dâu tây lần lượt là

a)

사과, 배

b)

수박, 딸기

c)

사과, 오이

d)

사과, 딸기

15.

con thỏ, con lợn lần lượt là gì

a)

토끼, 고기

b)

고기, 돼지

c)

호랑이, 고기

d)

토끼, 돼지

16.

ㄱ,ㅋ,ㄲ ở vị trí phụ âm cuối sẽ được đọc là:

a)

k

b)

m

c)

t

d)

p

17.

오빠, 아빠 lần lượt là gì?

a)

anh trai, mẹ

b)

bố, mẹ

c)

anh trai, bố

d)

mẹ, bố

18.

말

a)

đầu, cuối

b)

lời nói, con ngựa, cuối

c)

lời nói, con ngựa

d)

con ngựa, cuối

19.

방, 밥 lần lượt là gì

a)

phòng, cơm

b)

cơm, phòng

c)

bàn chân, cơm

d)

phòng, bàn chân

20.

thịt bò, quả nho lần lượt là gì:

a)

소, 딸기

b)

돼지, 포도

c)

소, 포도

d)

닭, 수박