wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HSĐC

Total questions: 120

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Acid amin có nhóm chức nào sau đây?

a)

Nhóm carboxyl và nhóm amin

b)

Nhóm carbonyl và nhóm amin

c)

Nhóm phosphodieste và nhóm alcol

d)

Nhóm alcol và nhóm amin

2.

Các acid amin trong tự nhiên thường ở dạng đồng phân quang học nào?

a)

L

b)

D

3.

Có mấy cách phân loại acid amin?

a)

1

b)

4

c)

3

d)

2

4.

Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản?

a)

22

b)

25

c)

19

d)

20

5.

Tính chất nào sau đây là của acid amin?

a)

Dễ tan trong nước

b)

Có thể phản ứng với HNO3

c)

Có thể phản ứng với HNO2

d)

Tạo muối khi gặp kiềm

e)

Có thể tích điện

6.

Màu của phản ứng này là màu gì?

a)

Không màu

b)

Đỏ

c)

Xanh

d)

Đen

7.

Cystein không có phản ứng màu nào dưới đây?

a)

Adamkievicz

b)

Pauly

c)

Nitroprosiat

d)

Tạo sulfur chì

8.

Biên độ của giá trị pK1 là bao nhiêu?

a)

2,0 - 2,5

b)

1,5 - 2,1

c)

1,6 - 2,0

d)

1,8 - 2,4

9.

Công thức tính pI của Glycin 0,1M tại 25oC là:

a)

pI=pK1+pK22pI=\frac{pK_1+pK_2}{2}  

b)

pI=(pK1pK2)2pI=(\frac{pK_1}{pK_2})^2  

c)

pI=(pK1×pK2)2pI=\left(pK_1\times pK_2\right)^2  

d)

pI=pK1×pK2pI=\sqrt{pK_1\times pK_2}  

10.

Trp, Tyr, Phe hấp thụ ánh sáng ở quãng bước sóng nào?

a)

240 - 280 μm

b)

240 - 280 pm

c)

240 - 280 nm

d)

240 - 280 Mm

11.

Các acid amin trong peptid liên kết với nhau bằng những liên kết gì?

(a)  

12.

Peptid nào dưới đây không có số lượng acid amin là số lẻ?

a)

Vasopressin

b)

Methionin

c)

Glucagon

d)

Chất P

e)

Gastrin nhỏ

13.

Khi peptid không di chuyển trong điện trường, pH của môi trường đó còn được gọi là gì?

a)

pHi của peptid 

b)

pHk của peptid 

c)

pHm của peptid 

d)

Cả 3 đáp án đều sai

14.

Có mấy cách phân loại protein?

a)

4

b)

2

c)

5

d)

6

15.

Thành phần của protein tạp ngoài acid amin còn có?

a)

Nhóm ngoài

b)

Nhóm ngoại

c)

Nhóm khác

d)

Nhóm biên

16.

Đáp án nào sau đây không phải liên kết hoá học trong phân tử protein?

a)

Liên kết peptid

b)

Liên kết ion

c)

Liên kết hydro

d)

Liên kết disulfur

e)

Cả 4 đáp án đều sai

17.

Ghép tên các bậc cấu trúc protein với tên các liên kết quyết định cấu trúc đó:

1. Cấu trúc bậc 1; A. Liên kết hydro;

2. Cấu trúc bậc 2; B. Liên kết disulfur, liên kết ion, tương tác kị nước;

3. Cấu trúc bậc 3; C. Liên kết ion, tương tác kị nước;

4. Cấu trúc bậc 4; D. Liên kết peptid;

a)

1-A; 2-B; 3-C; 4-D;

b)

1-B; 2-C; 4-D; 3-A;

c)

1-D; 2-C; 3-A; 4-B;

d)

1-D; 2-A; 3-B; 4-C;

e)

1-C; 2-D; 3-B; 4-A;

18.

Protein vận chuyển thuộc nhóm nào sau đây?

a)

Protein enzym

b)

Protein bảo vệ

c)

Protein điều hoà

d)

Protein chức năng

e)

Protein cấu trúc

19.

Nhóm ngoại của hemoglobin là:

a)

hem

b)

globin

c)

2,3-DPG

d)

protoporphyrin IX

20.

Phân tử porphin gồm:

a)

4 vòng pyrol liên kết bằng 2 cầu metylen và 2 liên kết ion

b)

4 vòng pyrol liên kết bằng 4 liên kết ion

c)

2 vòng pyrol liên kết bằng 4 liên kết hydro

d)

4 vòng pyrol liên kết bằng 4 cầu metylen

21.

Fe2+ gắn vào vòng tròn màu nào để tạo thành hem?

a)

Đỏ

b)

Đen

c)

Xanh

d)

Vàng

22.

Mỗi chuỗi globin có cấu trúc bậc mấy?

a)

1,2

b)

3,4

c)

2,4

d)

1,3

e)

2,3

23.

Thoái hoá chất nào sau đây tạo ra 2,3-DPG?

a)

Galactose

b)

Cellulose

c)

Fructose

d)

Maltose

e)

Glucose

24.

Lượng 2,3-DPG đặc biệt cao trong hồng cầu có tác dụng:

a)

Giảm ái lực của Hb với oxy

b)

Tăng ái lực của Hb với CO

c)

Giảm ái lực của Hb với CO2

d)

Cả 3 đáp án đều sai

25.

Mỗi tiểu đơn vị của 1 phân tử Hb gồm:

a)

1 hem + 1 chuỗi polypeptid

b)

2 hem + 1 chuỗi polypeptid

c)

1 hem + 2 chuỗi polypeptid

d)

2 hem + 2 chuỗi polypeptid

26.

Trong phân tử Hb, phân tử 2,3-DPG nằm ở vòng tròn màu gì?

a)

Cam

b)

Xanh

c)

Đen

d)

Vàng

27.

Loại hemoglobin nào sau đây chiếm ưu thế ở người trưởng thành:

a)

HbF

b)

HbA1

c)

HbS

d)

HbA2

28.

Sự kết hợp giữa Hb và O2 là sự kết hợp:

a)

Thuận nghịch

b)

Một chiều

c)

Cần xúc tác

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

29.

Một phân tử Hb vận chuyển được bao nhiêu phân tử O2?

a)

1

b)

6

c)

3

d)

4

30.

Hb kết hợp với CO2 tạo ra chất gì?

a)

dẫn xuất carbamin

b)

carbamic acid

c)

carbamide peroxide

d)

dithiocarbamate

31.

Tỷ lệ giữa ái lực của CO & Hb so với ái lực của O2 và Hb là

a)

26

b)

201

c)

210

d)

1/26

32.

Fe trong MetHb có hoá trị mấy:

a)

2+

b)

3+

c)

1+

d)

4+

33.

Ứng dụng tính chất enzym của Hb là:

a)

Tìm máu trong phân

b)

Tìm máu trong nước tiểu

c)

Tìm máu trong dịch tiết

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

34.

Lipid là những este hoặc amid của acid béo với ... .

(a)  

35.

Trong tự nhiên, loại glycerid nào dưới đây chiếm tỷ lệ cao hơn cả?

a)

monoglycerid

b)

triglycerid

c)

diglycerid

d)

ngang nhau

36.

Loài nào dưới đây không chuyển hoá được cerid?

a)

Động vật cao cấp

b)

Ong

c)

Người

d)

Vi khuẩn

e)

Cá nhà táng

37.

Có mấy loại lipid tạp:

a)

4

b)

2

c)

1

d)

3

e)

5

38.

Đây là công thức chung của sphingolipid, hãy nối tên các gốc và các chất sau:

1. R = H; A. sphingomyelin;

2. R = ose/oligosaccarid; B. ceramid;

3. R = phosphocholine; C. sphingoglycolipid;

a)

1-C; 2-B; 3-A;

b)

1-B; 2-C; 3-A;

c)

1-A; 2-C; 3-B;

d)

1-A; 2-B; 3-C;

39.

Đây là công thức chung của chất nào?

a)

glycolipid

b)

gangliosid

c)

cerebrosid

d)

cả 3 đáp án đều đúng

40.

Các ose phổ biến cấu tạo nên các phân tử gangliosid không bao gồm:

a)

galactose

b)

glucose

c)

galactosamin

d)

fructose

e)

ribose

41.

Đây là công thức chung của chất nào?

a)

Gangliosid

b)

Lipoprotein

c)

Triglycerid

d)

Glycerophospholipid

42.

Triglycerid tan trong:

a)

H2O

b)

ethanol

c)

acetone

d)

C6H14

43.

Loại vật chất nào sau đây không thuỷ phân triglycerid?

a)

acid

b)

nhiệt độ

c)

base

d)

enzyme lipase

44.

Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ triglycerid cao nhất?

a)

VLDL

b)

HDL

c)

LDL

d)

Chylomicron

45.

Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ protein cao nhất?

a)

LDL

b)

HDL

c)

Chylomicron

d)

VLDL

46.

Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ phospholipid và cholesterol cao nhất?

a)

VLDL

b)

LDL

c)

Chylomicron

d)

HDL

47.

Triglycerid được vận chuyển từ ruột về gan nhờ ... .

(a)  

48.

VLDL vận chuyển triglycerid từ ... .

(a)  

49.

LDL vận chuyển ... từ gan ra ngoại vi.

(a)  

50.

HDL vận chuyển cholesterol từ ... .

(a)  

51.

Monosaccarid có tính khử do có nhóm chức nào sau đây?

a)

aldehyd

b)

alcol

c)

ceton

d)

oxide

52.

Khi tác dụng với muối của Cu/Hg/Bi, glucose bị oxy hoá thành:

a)

glucaric acid

b)

gluconic acid

c)

galactaric acid

d)

adipic acid

53.

Sự oxy hoá đặc biệt của nhóm alcol bậc 1 của các aldose tạo thành loại acid nào?

a)

aldonic acid

b)

ulosonic acid

c)

uronic acid

d)

aldaric acid

54.

Glucose, fructose và mannose có thể chuyển dạng lẫn nhau trong môi trường nào?

a)

Base yếu

b)

Acid yếu

c)

Enediol

d)

H2O

55.

Oligosaccharide thường gặp nhất trong tự nhiên là loại đường nào dưới đây?

a)

Disaccharide

b)

Trisaccharide

c)

Tetrasaccharide

d)

Cả 3 đáp án đều sai

56.

Vì sao saccharose (sucrose) không có tính khử?

a)

C2 của glucose liên kết với C1 của fructose bằng liên kết glycosid

b)

C1 của glucose liên kết với C1 của fructose bằng liên kết glucosid

c)

C1 của glucose liên kết với C2 của fructose bằng liên kết glycosid

d)

C1 của glucose liên kết với C2 của fructose bằng liên kết glucosid

57.

Góc quay đặc hiệu của saccharose là:

a)

-66,5o

b)

+99,5o

c)

+66,5o

d)

-99,5o

58.

Enzyme thuỷ phân saccarose là:

a)

saccarase

b)

xylanase

c)

amylase

d)

cellulase

59.

Những hạt nhỏ trong tinh bột không bao gồm:

a)

γ-amylase

b)

α-amylose

c)

amylopectin

d)

β-amylose

60.

Liên kết tại mạch nhánh của amylopectin là:

a)

α-(1->4) glucosid

b)

α-(1->6) glucosid

c)

α-(4->6) glucosid

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

61.

Mỗi nhánh amylopectin có bao nhiêu gốc glucose?

a)

18 - 24

b)

25 - 35

c)

24 - 30

d)

20 - 25

62.

Glycogen có bao nhiêu gốc glucose?

a)

2400 - 24000

b)

24 - 2400

c)

240 - 240000

d)

<24

63.

Glycogen xuất hiện nhiều nhất ở đâu trong cơ thể người?

a)

Thận

b)

Não

c)

d)

Gan

64.

Mỗi nhánh của glycogen có bao nhiêu gốc glucose?

a)

8 - 12

b)

12 - 16

c)

10 - 15

d)

10 - 16

65.

Gốc chính của cellulose là:

a)

α-L-glucose

b)

β-D-glucose

c)

β-L-glucose

d)

α-D-glucose

66.

Trong phân tử cellulose, các gốc glucose liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

β (1->4) glucosid

b)

α (1->6) glucosid

c)

β (1->6) glucosid

d)

α (1->4) glucosid

67.

Cellulose bị thuỷ phân trong môi trường nào?

a)

H2SO4, to

b)

HNO3, to

c)

HCl

d)

H2CO3

68.

Chitin là thành phần của:

a)

Giáp xác, sâu bọ, nhện

b)

Linh trưởng

c)

Nấm, tảo

d)

Lưỡng cư

69.

Chitin thuộc loại polymer nào?

a)

Heteropolymer

b)

Copolymer

c)

Homopolymer

d)

Cả 3 đáp án đều sai

70.

Liên kết giữa các gốc N-acetyl-D-glucosamine trong phân tử chitin là β (1->4) glucosid, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

71.

Về cấu tạo hoá học, chitin khác cellulose ở:

a)

Nhóm -OH ở C2 được thay thế bằng gốc acetemid

b)

Nhóm -OH ở C6 được thay thế bằng gốc acetamid

c)

Nhóm -OH ở C4 được thay thế bằng gốc acetamid

d)

Nhóm -OH ở C3 được thay thế bằng gốc acetamid

72.

Mucopolysaccharide có mạch nhánh hay không?

a)

b)

Không

73.

Dung dịch mucopolysaccharide có tính chất nào dưới đây?

a)

Độ dẻo cao

b)

Độ quánh cao

c)

Tính cứng

d)

Tính đàn hồi

74.

Glycosaminoglycan có chức năng nào dưới đây?

a)

Tham gia cấu tạo mô nâng đỡ

b)

Làm trơn thành ống

c)

Bao bọc niêm mạc dạ dày

d)

Cả 3 đều sai

75.

Mỗi phân tử hyaluronic acid có bao nhiêu đơn vị?

a)

250 - 2500

b)

25 - 2500

c)

250 - 25000

d)

2500 - 25000

76.

Mỗi đơn vị của hyaluronic acid bao gồm:

a)

N-acetyl L-glucosamine và gốc α-D-glucuronic acid

b)

N-acetyl D-glucosamine và gốc β-L-glucuronic acid

c)

N-acetyl β-glucosamine và gốc β-D-glucuronic acid

d)

N-acetyl α-glucosamine và gốc α-L-glucuronic acid

77.

Mỗi đơn vị của hyaluronic acid liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

α (1->3) glucosid

b)

α (1->4) glucosid

c)

β (1->4) glucosid

d)

β (1->3) glucosid

78.

2 loại của chondroitin sulfate bao gồm:

a)

chondroitin-4-sulfate và chondroitin-6-sulfate

b)

chondroitin-1-sulfate và chondroitin-4-sulfate

c)

chondroitin-1-sulfate và chondroitin-3-sulfate

d)

chondroitin-2-sulfate và chondroitin-6-sulfate

79.

Mỗi phân tử chondroitin sulfate gồm bao nhiêu đơn vị?

a)

50 - 100

b)

500 - 1000

c)

50 - 1000

d)

5 - 100

80.

Ngoài N-acetyl β-glucosamine-(4/6)-sulfate, 1 đơn vị trong phân tử chondroitin sulfate còn bao gồm:

a)

gốc β-D-glucuronic acid

b)

gốc α-D-glucuronic acid

c)

gốc β-D-gluconic acid

d)

gốc α-D-gluconic acid

81.

Heparin có nhiều ở:

a)

Phổi

b)

Tim

c)

Da

d)

Thận

e)

Gan

82.

Trong mỗi đơn vị của 1 phân tử heparin có 2 tiểu đơn vị. Vậy 2 tiểu đơn vị này liên kết với nhau bằng liên kết nào?

a)

α (1->4) glucosid

b)

α (1->3) glucosid

c)

β (1->4) glucosid

d)

β (1->3) glucosid

83.

Heparin có khả năng ức chế quá trình đông máu, đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

84.

Glycoprotein là protein liên kết với

a)

Polysaccharide

b)

Mucopolysaccharide

c)

Monosaccharide

d)

Oligosaccharide

85.

Liên kết giữa 2 thành phần chính cấu tạo nên phân tử glycoprotein thường là:

a)

liên kết đồng hoá trị

b)

liên kết không đồng hoá trị

c)

liên kết cộng hoá trị

d)

liên kết ion

86.

Bản chất của enzyme là:

a)

acid

b)

protein

c)

alcol

d)

base

87.

Có mấy loại enzyme?

a)

4

b)

6

c)

8

d)

10

88.

Nối tên tiếng Việt và tên chuyên ngành của các enzyme sau:

1. Enzyme oxy hoá - khử; A. isomerase;

2. Enzyme vận chuyển nhóm; B. lyase;

3. Enzyme thuỷ phân; C. ligase/synthease;

4. Enzyme phân cắt; D. hydrolase;

5. Enzyme đồng phân; E. oxidoreductase;

6. Enzyme tổng hợp; F. transferase;

a)

1-A; 2-C; 3-F; 4-E; 5-B; 6-D;

b)

1-E; 2-F; 3-D; 4-B; 5-A; 6-C;

c)

1-B; 2-F; 3-D; 4-C; 5-E; 6-A;

d)

1-E; 2-F; 3-C; 4-B; 5-D; 6-A;

89.

Điền vào chỗ trống:

Enzyme oxy hoá khử là loại enzyme xúc tác cho phản ứng oxy hoá ... phản ứng khử.

a)

hoặc

b)

c)

và/hoặc

d)

Cả 3 đáp án đều sai

90.

Các enzyme dehydrogenase có thể dùng chất nào sau đây làm chất nhận điện tử

a)

NAD+

b)

O2

c)

NADP+

d)

FAD

91.

Các enzyme oxidase có tham gia vào thành phần cơ chất hay không?

a)

b)

Không

92.

Loại enzyme nào dưới đây đưa H và điện tử vào cơ chất?

a)

Reductase

b)

Catalase

c)

Oxygenase

d)

Peroxidase

93.

Enzyme nào dưới đây xúc tác cho các phản ứng giữa các phân tử H2O2?

a)

Peroxidase

b)

Catalase

c)

Reductase

d)

Oxygenase

94.

Enzyme nào dưới đây gắn 1 nguyên tử O vào cơ chất?

a)

Oxygenase

b)

Peroxidase

c)

Reductase

d)

Catalase

95.

Phản ứng tổng quát của enzyme transferase là gì?

a)

AB => A + B

b)

AX + B => A + BX

c)

H2O2 + AH2 => A + 2H2O

d)

AB + H2O => AH + BOH

96.

Điền vào chỗ trống:

Các aminotransferase chuyển nhóm -NH2 từ ... vào cetonic acid.

a)

dicarboxylic acid

b)

amino acid

c)

peptide

d)

acetic acid

97.

Điền vào chỗ trống:

Transcetolase và transaldolase chuyển đơn vị ... vào cơ chất.

a)

2C và 3C

b)

2C và 6C

c)

3C và 6C

d)

3C và 4C

98.

Những enzyme nào dưới đây chuyển các nhóm tương ứng vào cơ chất:

a)

acyl-transferase

b)

metyl-transferase

c)

glucosyl-transferase

d)

phosphrylase

e)

thiolase

99.

Loại enzyme nào dưới đây chuyển gốc phosphate vào cơ chất?

a)

aldolase

b)

phosphatase

c)

synthase

d)

kinase

100.

Loại enzyme nào dưới đây chuyển nhóm CoA-SH vào cơ chất?

a)

thiolase

b)

nuclease

c)

aldolase

d)

mutase

101.

Điền vào chỗ trống:

Các enzyme polymerase chuyển các nucleotide từ các nucleotide ... vào phân tử DNA hoặc RNA.

a)

diphosphate

b)

tetraphosphate

c)

triphosphate

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

102.

Nối tên loại enzyme với công dụng:

1. esterase; A. thuỷ phân liên kết N-oxide;

2. glucosidase; B. thuỷ phân liên kết ester phosphate trong phân tử phospholipid;

3. protease; C. thuỷ phân liên kết C-N, tách nhóm amin ra khỏi cơ chất;

4. phosphatase; D. thuỷ phân các liên kết ester phosphate trong phân tử DNA hoặc RNA;

5. phospholipase; E. thuỷ phân liên kết ester;

6. amidase; F. thuỷ phân liên kết peptid trong phân tử protein;

7. desaminase; G. thuỷ phân liên kết ester phosphate, tách gốc PO3- ra khỏi cơ chất;

8. nuclease; H. thuỷ phân liên kết glycosid;

a)

1-E; 2-H; 3-A; 4-G; 5-D; 6-B; 7-F; 8-C;

b)

1-E; 2-H; 3-F; 4-G; 5-B; 6-A; 7-C; 8-D;

c)

1-E; 2-D; 3-C; 4-F; 5-G; 6-B; 7-A; 8-H;

d)

1-D; 2-H; 3-F; 4-B; 5-A; 6-G; 7-C; 8-E;

103.

Điền vào chỗ trống:

Enzyme phân cắt là loại enzyme xúc tác cho phản ứng chuyển đi một nhóm hoá học mà không có sự tham gia của phân tử ... .

a)

H2O

b)

H2O2

c)

O2

d)

H2

104.

Các enzyme decarboxylase tách phân tử nào từ cơ chất?

a)

CO

b)

CO2

c)

H2O

d)

Cả 3 đáp án đều sai

105.

Loại enzyme nào dưới đây tách một phân tử aldehyde từ cơ chất?

a)

amidase

b)

aldolase

c)

aminotransferase

d)

hydratase

106.

Nối tên các loại enzyme với công dụng:

1. lyase; A. tách một phân tử H2O khỏi một phân tử cơ chất;

2. hydratase; B. gắn hai phân tử mà không cần sự tham gia của ATP để cung cấp năng lượng;

3. dehydratase; C. tách đôi một phân tử mà không có sự tham gia của phân tử H2O;

4. synthase; D. gắn một phân tử H2O vào một phân tử cơ chất;

a)

1-C; 2-D; 3-B; 4-A;

b)

1-C; 2-D; 3-A; 4-B;

c)

1-C; 2-A; 3-D; 4-B;

d)

1-D; 2-A; 3-B; 4-C;

107.

Phản ứng tổng quát của các enzyme đồng phân là:

a)

A + B => AB

b)

AB => A + B

c)

ABC => ACB

d)

AX + B => A + BX

108.

Nối tên các loại enzyme với công dụng:

1. racemase; A. chuyển dạng đồng phân epi;

2. epimerase; B. chuyển dạng giữa nhóm ceton và nhóm aldehyd;

3. isomerase; C. chuyển dạng đồng phân giữa dãy D và dãy I;

4. mutase; D. chuyển nhóm hoá học giữa các nguyên tử trong một phân tử;

a)

1-C; 2-D; 3-B; 4-A;

b)

1-A; 2-D; 3-B; 4-C;

c)

1-C; 2-A; 3-B; 4-D;

d)

1-C; 2-B; 3-A; 4-D;

109.

Các enzyme tổng hợp sử dụng chất nào sau đây để cung cấp năng lượng cho phản ứng?

a)

nucleoside triphosphate

b)

ATP

c)

ADP

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

110.

Các enzyme carboxylase gắn phân tử nào vào cơ chất?

a)

Cả 3 đáp án đều đúng

b)

CO2

c)

CO

d)

H2CO3

111.

Điền vào chỗ trống

Enzyme thuần chỉ do các gốc ... tạo nên.

a)

amino acid

b)

alcol

c)

acid

112.

Enzyme tạp còn có tên khác là:

a)

Cả 3 đáp án đều sai

b)

Holoenzyme

c)

Heteroenzyme

d)

Coenzyme

113.

Vai trò của coenzyme trong enzyme tạp là:

a)

Bổ sung khả năng phản ứng cho enzyme

b)

Bổ sung khả năng xúc tác cho enzyme

c)

Tham gia vào thành phần cơ chất

d)

Đưa điện tử vào cơ chất

114.

Mỗi enzyme có tối đa bao nhiêu trung tâm hoạt động?

a)

2

b)

3

c)

1

d)

Tuỳ enzyme

115.

Điền vào chỗ trống:

Trung tâm hoạt động có khả năng tạo liên kết ... với cơ chất.

a)

không đồng hoá trị

b)

hydro/ion

c)

ion/peptid

d)

đồng hoá trị

116.

Các phân tử enzyme có mấy dạng cấu trúc?

a)

4

b)

7

c)

5

d)

9

117.

Vị trí dị lập thể của enzyme dị lập thể (allosteric enzyme) đóng vai trò gì?

a)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để điều chỉnh hoạt động xúc tác của enzyme

b)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để thay đổi hoàn toàn trung tâm hoạt động

c)

Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để thay mới hoàn toàn tác dụng của enzyme

d)

Cả 3 đáp án đều sai

118.

Khi vị trí dị lập thể (+) tiếp nhận yếu tố dị lập thể A+, điều gì không xảy ra?

a)

Tăng tốc độ phản ứng

b)

Cấu hình enzyme thay đổi theo hướng có hại

c)

Tăng ái lực giữa enzyme và cơ chất

d)

Cấu hình enzyme thay đổi theo hướng có hại

119.

Các dạng phân tử khác nhau của cùng một loại enzyme được gọi là:

a)

isoenzyme

b)

isozyme

c)

proenzyme

d)

Cả 3 đáp án đều đúng

120.

Dạng không hoạt động của các enzyme còn được gọi là:

a)

proenzyme

b)

zymogen

c)

tiền enzyme

d)

Cả 3 đáp án đều đúng