Font size
WorksheetsHSĐC
Total questions: 120
Worksheet time: 17mins
Acid amin có nhóm chức nào sau đây?
Nhóm carboxyl và nhóm amin
Nhóm carbonyl và nhóm amin
Nhóm phosphodieste và nhóm alcol
Nhóm alcol và nhóm amin
Các acid amin trong tự nhiên thường ở dạng đồng phân quang học nào?
L
D
Có mấy cách phân loại acid amin?
1
4
3
2
Có bao nhiêu loại acid amin cơ bản?
22
25
19
20
Tính chất nào sau đây là của acid amin?
Dễ tan trong nước
Có thể phản ứng với HNO3
Có thể phản ứng với HNO2
Tạo muối khi gặp kiềm
Có thể tích điện
Màu của phản ứng này là màu gì?
Không màu
Đỏ
Xanh
Đen
Cystein không có phản ứng màu nào dưới đây?
Adamkievicz
Pauly
Nitroprosiat
Tạo sulfur chì
Biên độ của giá trị pK1 là bao nhiêu?
2,0 - 2,5
1,5 - 2,1
1,6 - 2,0
1,8 - 2,4
Công thức tính pI của Glycin 0,1M tại 25oC là:
pI=2pK1+pK2
pI=(pK2pK1)2
pI=(pK1×pK2)2
pI=pK1×pK2
Trp, Tyr, Phe hấp thụ ánh sáng ở quãng bước sóng nào?
240 - 280 μm
240 - 280 pm
240 - 280 nm
240 - 280 Mm
Các acid amin trong peptid liên kết với nhau bằng những liên kết gì?
(a)
Peptid nào dưới đây không có số lượng acid amin là số lẻ?
Vasopressin
Methionin
Glucagon
Chất P
Gastrin nhỏ
Khi peptid không di chuyển trong điện trường, pH của môi trường đó còn được gọi là gì?
pHi của peptid
pHk của peptid
pHm của peptid
Cả 3 đáp án đều sai
Có mấy cách phân loại protein?
4
2
5
6
Thành phần của protein tạp ngoài acid amin còn có?
Nhóm ngoài
Nhóm ngoại
Nhóm khác
Nhóm biên
Đáp án nào sau đây không phải liên kết hoá học trong phân tử protein?
Liên kết peptid
Liên kết ion
Liên kết hydro
Liên kết disulfur
Cả 4 đáp án đều sai
Ghép tên các bậc cấu trúc protein với tên các liên kết quyết định cấu trúc đó:
1. Cấu trúc bậc 1; A. Liên kết hydro;
2. Cấu trúc bậc 2; B. Liên kết disulfur, liên kết ion, tương tác kị nước;
3. Cấu trúc bậc 3; C. Liên kết ion, tương tác kị nước;
4. Cấu trúc bậc 4; D. Liên kết peptid;
1-A; 2-B; 3-C; 4-D;
1-B; 2-C; 4-D; 3-A;
1-D; 2-C; 3-A; 4-B;
1-D; 2-A; 3-B; 4-C;
1-C; 2-D; 3-B; 4-A;
Protein vận chuyển thuộc nhóm nào sau đây?
Protein enzym
Protein bảo vệ
Protein điều hoà
Protein chức năng
Protein cấu trúc
Nhóm ngoại của hemoglobin là:
hem
globin
2,3-DPG
protoporphyrin IX
Phân tử porphin gồm:
4 vòng pyrol liên kết bằng 2 cầu metylen và 2 liên kết ion
4 vòng pyrol liên kết bằng 4 liên kết ion
2 vòng pyrol liên kết bằng 4 liên kết hydro
4 vòng pyrol liên kết bằng 4 cầu metylen
Fe2+ gắn vào vòng tròn màu nào để tạo thành hem?
Đỏ
Đen
Xanh
Vàng
Mỗi chuỗi globin có cấu trúc bậc mấy?
1,2
3,4
2,4
1,3
2,3
Thoái hoá chất nào sau đây tạo ra 2,3-DPG?
Galactose
Cellulose
Fructose
Maltose
Glucose
Lượng 2,3-DPG đặc biệt cao trong hồng cầu có tác dụng:
Giảm ái lực của Hb với oxy
Tăng ái lực của Hb với CO
Giảm ái lực của Hb với CO2
Cả 3 đáp án đều sai
Mỗi tiểu đơn vị của 1 phân tử Hb gồm:
1 hem + 1 chuỗi polypeptid
2 hem + 1 chuỗi polypeptid
1 hem + 2 chuỗi polypeptid
2 hem + 2 chuỗi polypeptid
Trong phân tử Hb, phân tử 2,3-DPG nằm ở vòng tròn màu gì?
Cam
Xanh
Đen
Vàng
Loại hemoglobin nào sau đây chiếm ưu thế ở người trưởng thành:
HbF
HbA1
HbS
HbA2
Sự kết hợp giữa Hb và O2 là sự kết hợp:
Thuận nghịch
Một chiều
Cần xúc tác
Cả 3 đáp án đều đúng
Một phân tử Hb vận chuyển được bao nhiêu phân tử O2?
1
6
3
4
Hb kết hợp với CO2 tạo ra chất gì?
dẫn xuất carbamin
carbamic acid
carbamide peroxide
dithiocarbamate
Tỷ lệ giữa ái lực của CO & Hb so với ái lực của O2 và Hb là
26
201
210
1/26
Fe trong MetHb có hoá trị mấy:
2+
3+
1+
4+
Ứng dụng tính chất enzym của Hb là:
Tìm máu trong phân
Tìm máu trong nước tiểu
Tìm máu trong dịch tiết
Cả 3 đáp án đều đúng
Lipid là những este hoặc amid của acid béo với ... .
(a)
Trong tự nhiên, loại glycerid nào dưới đây chiếm tỷ lệ cao hơn cả?
monoglycerid
triglycerid
diglycerid
ngang nhau
Loài nào dưới đây không chuyển hoá được cerid?
Động vật cao cấp
Ong
Người
Vi khuẩn
Cá nhà táng
Có mấy loại lipid tạp:
4
2
1
3
5
Đây là công thức chung của sphingolipid, hãy nối tên các gốc và các chất sau:
1. R = H; A. sphingomyelin;
2. R = ose/oligosaccarid; B. ceramid;
3. R = phosphocholine; C. sphingoglycolipid;
1-C; 2-B; 3-A;
1-B; 2-C; 3-A;
1-A; 2-C; 3-B;
1-A; 2-B; 3-C;
Đây là công thức chung của chất nào?
glycolipid
gangliosid
cerebrosid
cả 3 đáp án đều đúng
Các ose phổ biến cấu tạo nên các phân tử gangliosid không bao gồm:
galactose
glucose
galactosamin
fructose
ribose
Đây là công thức chung của chất nào?
Gangliosid
Lipoprotein
Triglycerid
Glycerophospholipid
Triglycerid tan trong:
H2O
ethanol
acetone
C6H14
Loại vật chất nào sau đây không thuỷ phân triglycerid?
acid
nhiệt độ
base
enzyme lipase
Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ triglycerid cao nhất?
VLDL
HDL
LDL
Chylomicron
Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ protein cao nhất?
LDL
HDL
Chylomicron
VLDL
Trong 4 dạng vận chuyển protein trong máu, dạng nào có tỷ lệ phospholipid và cholesterol cao nhất?
VLDL
LDL
Chylomicron
HDL
Triglycerid được vận chuyển từ ruột về gan nhờ ... .
(a)
VLDL vận chuyển triglycerid từ ... .
(a)
LDL vận chuyển ... từ gan ra ngoại vi.
(a)
HDL vận chuyển cholesterol từ ... .
(a)
Monosaccarid có tính khử do có nhóm chức nào sau đây?
aldehyd
alcol
ceton
oxide
Khi tác dụng với muối của Cu/Hg/Bi, glucose bị oxy hoá thành:
glucaric acid
gluconic acid
galactaric acid
adipic acid
Sự oxy hoá đặc biệt của nhóm alcol bậc 1 của các aldose tạo thành loại acid nào?
aldonic acid
ulosonic acid
uronic acid
aldaric acid
Glucose, fructose và mannose có thể chuyển dạng lẫn nhau trong môi trường nào?
Base yếu
Acid yếu
Enediol
H2O
Oligosaccharide thường gặp nhất trong tự nhiên là loại đường nào dưới đây?
Disaccharide
Trisaccharide
Tetrasaccharide
Cả 3 đáp án đều sai
Vì sao saccharose (sucrose) không có tính khử?
C2 của glucose liên kết với C1 của fructose bằng liên kết glycosid
C1 của glucose liên kết với C1 của fructose bằng liên kết glucosid
C1 của glucose liên kết với C2 của fructose bằng liên kết glycosid
C1 của glucose liên kết với C2 của fructose bằng liên kết glucosid
Góc quay đặc hiệu của saccharose là:
-66,5o
+99,5o
+66,5o
-99,5o
Enzyme thuỷ phân saccarose là:
saccarase
xylanase
amylase
cellulase
Những hạt nhỏ trong tinh bột không bao gồm:
γ-amylase
α-amylose
amylopectin
β-amylose
Liên kết tại mạch nhánh của amylopectin là:
α-(1->4) glucosid
α-(1->6) glucosid
α-(4->6) glucosid
Cả 3 đáp án đều đúng
Mỗi nhánh amylopectin có bao nhiêu gốc glucose?
18 - 24
25 - 35
24 - 30
20 - 25
Glycogen có bao nhiêu gốc glucose?
2400 - 24000
24 - 2400
240 - 240000
<24
Glycogen xuất hiện nhiều nhất ở đâu trong cơ thể người?
Thận
Não
Cơ
Gan
Mỗi nhánh của glycogen có bao nhiêu gốc glucose?
8 - 12
12 - 16
10 - 15
10 - 16
Gốc chính của cellulose là:
α-L-glucose
β-D-glucose
β-L-glucose
α-D-glucose
Trong phân tử cellulose, các gốc glucose liên kết với nhau bằng liên kết nào?
β (1->4) glucosid
α (1->6) glucosid
β (1->6) glucosid
α (1->4) glucosid
Cellulose bị thuỷ phân trong môi trường nào?
H2SO4, to
HNO3, to
HCl
H2CO3
Chitin là thành phần của:
Giáp xác, sâu bọ, nhện
Linh trưởng
Nấm, tảo
Lưỡng cư
Chitin thuộc loại polymer nào?
Heteropolymer
Copolymer
Homopolymer
Cả 3 đáp án đều sai
Liên kết giữa các gốc N-acetyl-D-glucosamine trong phân tử chitin là β (1->4) glucosid, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Về cấu tạo hoá học, chitin khác cellulose ở:
Nhóm -OH ở C2 được thay thế bằng gốc acetemid
Nhóm -OH ở C6 được thay thế bằng gốc acetamid
Nhóm -OH ở C4 được thay thế bằng gốc acetamid
Nhóm -OH ở C3 được thay thế bằng gốc acetamid
Mucopolysaccharide có mạch nhánh hay không?
Có
Không
Dung dịch mucopolysaccharide có tính chất nào dưới đây?
Độ dẻo cao
Độ quánh cao
Tính cứng
Tính đàn hồi
Glycosaminoglycan có chức năng nào dưới đây?
Tham gia cấu tạo mô nâng đỡ
Làm trơn thành ống
Bao bọc niêm mạc dạ dày
Cả 3 đều sai
Mỗi phân tử hyaluronic acid có bao nhiêu đơn vị?
250 - 2500
25 - 2500
250 - 25000
2500 - 25000
Mỗi đơn vị của hyaluronic acid bao gồm:
N-acetyl L-glucosamine và gốc α-D-glucuronic acid
N-acetyl D-glucosamine và gốc β-L-glucuronic acid
N-acetyl β-glucosamine và gốc β-D-glucuronic acid
N-acetyl α-glucosamine và gốc α-L-glucuronic acid
Mỗi đơn vị của hyaluronic acid liên kết với nhau bằng liên kết nào?
α (1->3) glucosid
α (1->4) glucosid
β (1->4) glucosid
β (1->3) glucosid
2 loại của chondroitin sulfate bao gồm:
chondroitin-4-sulfate và chondroitin-6-sulfate
chondroitin-1-sulfate và chondroitin-4-sulfate
chondroitin-1-sulfate và chondroitin-3-sulfate
chondroitin-2-sulfate và chondroitin-6-sulfate
Mỗi phân tử chondroitin sulfate gồm bao nhiêu đơn vị?
50 - 100
500 - 1000
50 - 1000
5 - 100
Ngoài N-acetyl β-glucosamine-(4/6)-sulfate, 1 đơn vị trong phân tử chondroitin sulfate còn bao gồm:
gốc β-D-glucuronic acid
gốc α-D-glucuronic acid
gốc β-D-gluconic acid
gốc α-D-gluconic acid
Heparin có nhiều ở:
Phổi
Tim
Da
Thận
Gan
Trong mỗi đơn vị của 1 phân tử heparin có 2 tiểu đơn vị. Vậy 2 tiểu đơn vị này liên kết với nhau bằng liên kết nào?
α (1->4) glucosid
α (1->3) glucosid
β (1->4) glucosid
β (1->3) glucosid
Heparin có khả năng ức chế quá trình đông máu, đúng hay sai?
Đúng
Sai
Glycoprotein là protein liên kết với
Polysaccharide
Mucopolysaccharide
Monosaccharide
Oligosaccharide
Liên kết giữa 2 thành phần chính cấu tạo nên phân tử glycoprotein thường là:
liên kết đồng hoá trị
liên kết không đồng hoá trị
liên kết cộng hoá trị
liên kết ion
Bản chất của enzyme là:
acid
protein
alcol
base
Có mấy loại enzyme?
4
6
8
10
Nối tên tiếng Việt và tên chuyên ngành của các enzyme sau:
1. Enzyme oxy hoá - khử; A. isomerase;
2. Enzyme vận chuyển nhóm; B. lyase;
3. Enzyme thuỷ phân; C. ligase/synthease;
4. Enzyme phân cắt; D. hydrolase;
5. Enzyme đồng phân; E. oxidoreductase;
6. Enzyme tổng hợp; F. transferase;
1-A; 2-C; 3-F; 4-E; 5-B; 6-D;
1-E; 2-F; 3-D; 4-B; 5-A; 6-C;
1-B; 2-F; 3-D; 4-C; 5-E; 6-A;
1-E; 2-F; 3-C; 4-B; 5-D; 6-A;
Điền vào chỗ trống:
Enzyme oxy hoá khử là loại enzyme xúc tác cho phản ứng oxy hoá ... phản ứng khử.
hoặc
và
và/hoặc
Cả 3 đáp án đều sai
Các enzyme dehydrogenase có thể dùng chất nào sau đây làm chất nhận điện tử
NAD+
O2
NADP+
FAD
Các enzyme oxidase có tham gia vào thành phần cơ chất hay không?
Có
Không
Loại enzyme nào dưới đây đưa H và điện tử vào cơ chất?
Reductase
Catalase
Oxygenase
Peroxidase
Enzyme nào dưới đây xúc tác cho các phản ứng giữa các phân tử H2O2?
Peroxidase
Catalase
Reductase
Oxygenase
Enzyme nào dưới đây gắn 1 nguyên tử O vào cơ chất?
Oxygenase
Peroxidase
Reductase
Catalase
Phản ứng tổng quát của enzyme transferase là gì?
AB => A + B
AX + B => A + BX
H2O2 + AH2 => A + 2H2O
AB + H2O => AH + BOH
Điền vào chỗ trống:
Các aminotransferase chuyển nhóm -NH2 từ ... vào cetonic acid.
dicarboxylic acid
amino acid
peptide
acetic acid
Điền vào chỗ trống:
Transcetolase và transaldolase chuyển đơn vị ... vào cơ chất.
2C và 3C
2C và 6C
3C và 6C
3C và 4C
Những enzyme nào dưới đây chuyển các nhóm tương ứng vào cơ chất:
acyl-transferase
metyl-transferase
glucosyl-transferase
phosphrylase
thiolase
Loại enzyme nào dưới đây chuyển gốc phosphate vào cơ chất?
aldolase
phosphatase
synthase
kinase
Loại enzyme nào dưới đây chuyển nhóm CoA-SH vào cơ chất?
thiolase
nuclease
aldolase
mutase
Điền vào chỗ trống:
Các enzyme polymerase chuyển các nucleotide từ các nucleotide ... vào phân tử DNA hoặc RNA.
diphosphate
tetraphosphate
triphosphate
Cả 3 đáp án đều đúng
Nối tên loại enzyme với công dụng:
1. esterase; A. thuỷ phân liên kết N-oxide;
2. glucosidase; B. thuỷ phân liên kết ester phosphate trong phân tử phospholipid;
3. protease; C. thuỷ phân liên kết C-N, tách nhóm amin ra khỏi cơ chất;
4. phosphatase; D. thuỷ phân các liên kết ester phosphate trong phân tử DNA hoặc RNA;
5. phospholipase; E. thuỷ phân liên kết ester;
6. amidase; F. thuỷ phân liên kết peptid trong phân tử protein;
7. desaminase; G. thuỷ phân liên kết ester phosphate, tách gốc PO3- ra khỏi cơ chất;
8. nuclease; H. thuỷ phân liên kết glycosid;
1-E; 2-H; 3-A; 4-G; 5-D; 6-B; 7-F; 8-C;
1-E; 2-H; 3-F; 4-G; 5-B; 6-A; 7-C; 8-D;
1-E; 2-D; 3-C; 4-F; 5-G; 6-B; 7-A; 8-H;
1-D; 2-H; 3-F; 4-B; 5-A; 6-G; 7-C; 8-E;
Điền vào chỗ trống:
Enzyme phân cắt là loại enzyme xúc tác cho phản ứng chuyển đi một nhóm hoá học mà không có sự tham gia của phân tử ... .
H2O
H2O2
O2
H2
Các enzyme decarboxylase tách phân tử nào từ cơ chất?
CO
CO2
H2O
Cả 3 đáp án đều sai
Loại enzyme nào dưới đây tách một phân tử aldehyde từ cơ chất?
amidase
aldolase
aminotransferase
hydratase
Nối tên các loại enzyme với công dụng:
1. lyase; A. tách một phân tử H2O khỏi một phân tử cơ chất;
2. hydratase; B. gắn hai phân tử mà không cần sự tham gia của ATP để cung cấp năng lượng;
3. dehydratase; C. tách đôi một phân tử mà không có sự tham gia của phân tử H2O;
4. synthase; D. gắn một phân tử H2O vào một phân tử cơ chất;
1-C; 2-D; 3-B; 4-A;
1-C; 2-D; 3-A; 4-B;
1-C; 2-A; 3-D; 4-B;
1-D; 2-A; 3-B; 4-C;
Phản ứng tổng quát của các enzyme đồng phân là:
A + B => AB
AB => A + B
ABC => ACB
AX + B => A + BX
Nối tên các loại enzyme với công dụng:
1. racemase; A. chuyển dạng đồng phân epi;
2. epimerase; B. chuyển dạng giữa nhóm ceton và nhóm aldehyd;
3. isomerase; C. chuyển dạng đồng phân giữa dãy D và dãy I;
4. mutase; D. chuyển nhóm hoá học giữa các nguyên tử trong một phân tử;
1-C; 2-D; 3-B; 4-A;
1-A; 2-D; 3-B; 4-C;
1-C; 2-A; 3-B; 4-D;
1-C; 2-B; 3-A; 4-D;
Các enzyme tổng hợp sử dụng chất nào sau đây để cung cấp năng lượng cho phản ứng?
nucleoside triphosphate
ATP
ADP
Cả 3 đáp án đều đúng
Các enzyme carboxylase gắn phân tử nào vào cơ chất?
Cả 3 đáp án đều đúng
CO2
CO
H2CO3
Điền vào chỗ trống
Enzyme thuần chỉ do các gốc ... tạo nên.
amino acid
alcol
acid
Enzyme tạp còn có tên khác là:
Cả 3 đáp án đều sai
Holoenzyme
Heteroenzyme
Coenzyme
Vai trò của coenzyme trong enzyme tạp là:
Bổ sung khả năng phản ứng cho enzyme
Bổ sung khả năng xúc tác cho enzyme
Tham gia vào thành phần cơ chất
Đưa điện tử vào cơ chất
Mỗi enzyme có tối đa bao nhiêu trung tâm hoạt động?
2
3
1
Tuỳ enzyme
Điền vào chỗ trống:
Trung tâm hoạt động có khả năng tạo liên kết ... với cơ chất.
không đồng hoá trị
hydro/ion
ion/peptid
đồng hoá trị
Các phân tử enzyme có mấy dạng cấu trúc?
4
7
5
9
Vị trí dị lập thể của enzyme dị lập thể (allosteric enzyme) đóng vai trò gì?
Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để điều chỉnh hoạt động xúc tác của enzyme
Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để thay đổi hoàn toàn trung tâm hoạt động
Tiếp nhận yếu tố dị lập thể để thay mới hoàn toàn tác dụng của enzyme
Cả 3 đáp án đều sai
Khi vị trí dị lập thể (+) tiếp nhận yếu tố dị lập thể A+, điều gì không xảy ra?
Tăng tốc độ phản ứng
Cấu hình enzyme thay đổi theo hướng có hại
Tăng ái lực giữa enzyme và cơ chất
Cấu hình enzyme thay đổi theo hướng có hại
Các dạng phân tử khác nhau của cùng một loại enzyme được gọi là:
isoenzyme
isozyme
proenzyme
Cả 3 đáp án đều đúng
Dạng không hoạt động của các enzyme còn được gọi là:
proenzyme
zymogen
tiền enzyme
Cả 3 đáp án đều đúng
