wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

a an the

Total questions: 53

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

2.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

3.

"the" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Danh từ số nhiều

e)

Một hay nhiều hơn một vật đã xác định

4.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

5.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

6.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

7.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

8.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

9.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

10.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

11.

I need ______ umbrella.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

12.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

13.

She is ____ beautiful girl.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

14.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

15.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

16.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật được đề cập đến lần đầu, người nghe không biết chính xác hoặc chưa từng biết về người/vật đó.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

17.

______ dùng trước danh từ đếm được số ít, để chỉ người/vật nói chung, có tính khái quát, nêu 1 thành viên bất kỳ của 1 loại.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

18.

Mạo từ _____ có thể được dùng cho tất cả các danh từ: danh từ đếm được số ít, danh từ đếm được số nhiều, và danh từ không đếm được.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

19.

_____ được dùng để nói đến 1 vật cụ thể, 1 nhóm người/ vật cụ thể.

e.g. _____ chair was given to me when I visited my grandpa last year.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

20.

_____ được dùng trước danh từ chỉ người/vật đã xác định cụ thể hoặc đã được đề cập tới trước đó - người nghe hiểu người nói về người/vật nào.

e.g. Did you listen to _____ song I told you?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

21.

_____ dùng trước danh từ chỉ vật là duy nhất, vật gì đó chỉ có một xung quanh ta.

e.g. _____ Earth goes around _____ Sun, and _____ moon goes around _____ Earth.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

22.

_____ được dùng đề ám chỉ tới thế giới xung quanh ta hoặc những thứ mà tất cả chúng ta đều đã biết.

e.g. Life would be easier without _____ pandemic.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

23.

_____ đứng trước tên các quốc gia có từ “Republic, State, Kingdom, Union” hoặc tên các quốc gia ở số nhiều.

e.g. _____ United States, _____ Philippines, _____ United Kingdom, _____ Dominican Republic, _____ Netherlands...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

24.

_____ đứng trước tên các đại dương, sông ngòi, kênh đào, nhóm hồ, quần đảo, dãy núi, biển.

e.g. _____ Pacific (Ocean), _____ Black Sea, _____ Red River, _____ Panama Canal, _____ Great Lakes, _____ Himalayas.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

25.

_____ + danh từ đếm được số nhiềudanh từ không đếm được khi nói về những thứ chung chung.

e.g. _____ cosmetics are expensive.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

26.

_____ + các bữa ăn, tháng, thứ, mùa, dịp đặc biệt của năm.

e.g. I started the course in _______ January.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

27.

_____ + hầu hết tên người hoặc tên địa điểm (hầu hết tên quốc gia, tiểu bang, lục địa, thành phố, thị trấn).

e.g. _____ Asia, _____ France, _____ Texas, _____ Hanoi,...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

28.

_____ + các khu vực như hồ, núi, đồi và đảo.

e.g. _____ Mount Everest, _____ Bermuda, _____ North Hill, ...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

29.
What do you usually have for ___ breakfast?
a)
a
b)
an
c)
the
d)
zero article 
30.

I want to be an astronaut and travel to _______ moon.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

0

31.

I have _____cat. ____cat is fluffy.

a)

the/a

b)

a/the

c)

Ø/the

d)

Ø/a

32.

Which picture/noun should NOT be used with "the"?

a)
b)
c)
d)
33.

Where is _____ pen that I lent you yesterday?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

34.

Is ____ Nile or ____ Amazon the longest river on earth ?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

Ø

35.

A: _____ supermarket is very hot. Doesn't it have _____ air conditioning machine?

B: It does, but _____ machine is broken down.

a)

The , an , the

b)

A , the , a

c)

The , the , the

d)

The, Ø, a

36.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

37.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

38.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

39.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

40.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

41.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

42.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

43.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

44.

KHÔNG dùng mạo từ trước trường hợp nào sau đây?

a)

đảo

b)

sông

c)

quần đảo

d)

dãy núi

45.

Quốc gia KHÔNG có mạo từ "the" đứng trước là?

a)

United States

b)

Philippines

c)

Japan

d)

United Kingdom

46.

Đặt "an" ở phía trước danh từ nào sau đây?

a)

umbrella

b)

university

c)

uniform

d)

union

47.

When I was_______student, I lived with _______American couple in ________ Florida.

a)

the / the / ∅

b)

a / an / the

c)

a / an / ∅

d)

the / an / the

48.

"a/an" dùng trước danh từ như thế nào? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Đếm được

b)

Không đếm được

c)

Số ít

d)

Số nhiều

e)

Nhắc đến lần đầu

49.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

50.

I have ______ car. ________ car is red.

a)

a / the

b)

a / a

c)

the / the

d)

the / a

51.

_______ books on the shelf is mine.

a)

The

b)

A

c)

An

d)

52.

Dùng "the" trước từ nào sau đây?

a)

Hanoi

b)

Red River

c)

Japan

d)

Europe

53.

Không dùng mạo từ với _________.

a)

Hồ, núi, đồi, đảo

b)

Nhóm hồ, dãy núi, quần đảo

c)

Đại dương

d)

Kênh đào