wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

24. 我想学太极卷

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Chọn đáp án thích hợp điền trống:

1. 你看的是。。。书?

a)

什么

b)

c)

怎么样

d)

2.

Chọn đáp án thích hợp điền trống:

你今天晚上去看电影。。。听音乐?

a)

或者

b)

还是

c)

d)

3.

Chọn đáp án thích hợp điền trống:

我。。。到北京,第二年就开始学习中国历史。

a)

3月6日2005年

b)

6日3月2005年

c)

2005年3月6日

d)

2005年6日3月

4.

Chọn đáp án thích hợp điền trống:

每天下午我们都在操场上。。。一下儿球。

a)

b)

打打

c)

打一打

d)

打了打

5.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

1.我 A 和 B 同学 C 一起 D 聊天(常)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

2. 我 A 很少看电视,有时候我 B 看看 C 天气预报 D 。 (只)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

3. 星期六 A 和星期日 B 我 C 常 D 看足球比赛。(也)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

4. A 她 B 喜欢 C 看 D 京剧 。(非常)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc:

5. A 有空儿 B 我们 C 喜欢 D 看电视。(都)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Sắp xếp các câu sau thành một đoạn văn:

A)她问我怎么去,我说,骑车去。

B)我去找玛丽。

C)我问她要不要跟我去书店买词典。

D)今天星期六,我们不要上课。

E)她说:“行,我们一起去吧”。

F)我到她宿舍的时候,他正在听音乐呢。

a)

A.B.C.D.E.F

b)

B.A.C.D.E.F

c)

D.A.E.B.C.F

d)

D.B.F.C.E.A

11.

Tìm lỗi sai:

路很远,咱们坐马去吧。

a)

b)

咱们

c)

d)

12.

2. 昨天我去超市了,现在家里有......吃。

A.东西很多 

B.很少东西 

C.很多东西 

D.东西很少

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

3.我非常喜欢大海,............ 

A.都每天星期天我去海边看大海 

B.我都每个星期天去海边看大海 

C.我都去海边每个星期天看大海 

D.每个星期天都去海边看大海

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

4.我今天......摩托车去银行换钱。 

A.去 B.走 C.坐 D.骑

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

5.他......毛笔写汉字。 

A.用 

B.拿 

C.给 

D.替 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

6.你回来的时候,顺便......我办一件事,好吗?

A.拿 

B.替 

C.用 

D.找

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc

1. 我 A 妹妹告诉 B 他五点钟来学校 C 集合 D 上车。  (让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc

2. 我们 A 先 B 看书 C ,下午骑车去 D 玩儿。  (公园)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc

3. 我 A 刚才 B 你帮我 C 拿一些报纸,D 你拿了吗?  (让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc

4. 明天你到图书馆 A 借 B 几本小说 C 我 D 看,行吗? (给)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Chọn vị trí thích hợp điền từ trong ngoặc

5. A 老师 B 我 C 下课以后到办公室 D 找他。(让)

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Chọn đáp án đúng 

1.我常...........爸爸妈妈打电话,不常写信。

A.跟 

B.往 

C.从 

D.给

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Chọn đáp án đúng 

2.他来河内...........了。 

A.十四几天 

B.十四五天 

C.十四十五天 

D.十五四天

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Chọn đáp án đúng 

3.我们学校就.........公园东边儿。 

A.是 

B.在 

C.有 

D.从

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Chọn đáp án đúng 

4. ………..这儿一直往前走,到红绿灯哪儿往右拐。

A.在 

B.离 

C.从 

D.到

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Chọn đáp án đúng 

5.你们学校离国家电影院有..............远?

A.怎么 

B.多 

C.多少 

D.几

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Chọn đáp án đúng 

1.今天他感冒了,不...和你们去旅游了。

A.可以 

B.要 

C.能 

D.会

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Chọn đáp án đúng 

2.他不努力学习,最后....考上大学。

A.不会 

B.不要 

C.没想 

D.不能

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Chọn đáp án đúng 

3.我今天发烧,......上课了。 

A.不行 

B.不会 

C.不要 

D.不能 

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Chọn đáp án đúng 

4.他不是法国人,不....说法语。 

A.可以 

B.要 

C.想 

D.能

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D