wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Test 1 part 5 ETS 2022

Total questions: 24

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Income

a)

Thu nhập

b)

Ngoại trừ

c)

Tăng lên

d)

Bởi vì

2.

region

a)

tập thể

b)

hội nghị

c)

địa phương/trong vùng

d)

tuyển dụng

3.

sightly

a)

giá cả

b)

hội nghị

c)

một chút

d)

sau đó

4.

except

a)

lên

b)

ngoại trừ

c)

lên trên

d)

qua,xuyên qua

5.

conveniently

a)

thường xuyên

b)

thuận tiện

c)

tươi sáng

d)

chung

6.

brightly

a)

thường xuyên

b)

thuận tiện

c)

tươi sáng

d)

chung

7.

as a resuilt(adv)

a)

do đó

b)

bên cạnh

c)

mặc dù

d)

trước khi

8.

in addition(adv)

a)

do đó

b)

bên cạnh

c)

mặc dù

d)

trước khi

9.

recognized(v)

a)

công nhận

b)

cho phép

c)

chuẩn bị

d)

kiểm soát

10.

process(v)

a)

xử lý

b)

thanh toán

c)

hơn

d)

kiểm soát

11.

eager(adj)

a)

điều chỉnh

b)

nâng cao

c)

háo hức

d)

trung thành

12.

similarly(adv)

a)

thậm chí

b)

nếu không, trừ khi

c)

tương tự

d)

ngoài ra

13.

confident(adj)

a)

cẩn thận

b)

có ích

c)

tin cậy

d)

bền bỉ

14.

facilitate(v)

a)

ra mắt

b)

đơn giản hóa

c)

phát sinh

d)

áp dụng

15.

arise(v)

a)

ra mắt

b)

đơn giản hóa

c)

phát sinh

d)

áp dụng

16.

exert(v)

a)

ra mắt

b)

đơn giản hóa

c)

phát sinh

d)

áp dụng

17.

signìicantly(adv)

a)

lớn, đáng kể, nhiều

b)

có sức thuyết phục

c)

thành thạo

d)

vui vẻ

18.

persuasively(adv)

a)

lớn, đáng kể, nhiều

b)

có sức thuyết phục

c)

thành thạo

d)

vui vẻ

19.

proficiently(adv)

a)

lớn, đáng kể, nhiều

b)

có sức thuyết phục

c)

thành thạo

d)

vui vẻ

20.

despite

a)

thật là may mắn

b)

bởi vì

c)

mặc dù

d)

thực tế

21.

infact

a)

thật là may mắn

b)

bởi vì

c)

mặc dù

d)

thực tế

22.

diligently(adv)

a)

sẵn sàng

b)

chăm chỉ

c)

tò mò

d)

cực kì

23.

curiously(adv)

a)

sẵn sàng

b)

chăm chỉ

c)

tò mò

d)

cực kì

24.

extremely(adv)

a)

sẵn sàng

b)

chăm chỉ

c)

tò mò

d)

cực kì