Font size
WorksheetsCuộc sống gia đình đơn vị 1 (2)
Total questions: 48
Worksheet time: 24mins
1. benefit
/ˈbenɪfɪt/ (n)
đóng góp
lợi ích
to lớn
quần áo
2. breadwinner
/ˈbredwɪnə(r)/ (n)
thực phẩm chức năng
bánh mỳ chiến thắng
người trụ cột nuôi cả gia đình
bố
3. chore
/tʃɔː(r)/ (n)
công việc vặt trong nhà
đi chơi
điệp khúc
nội trợ
4. contribute
/kənˈtrɪbjuːt/ (v)
khổng lồ
tài chính
trách nhiệm
đóng góp
5. critical
/ˈkrɪtɪkl/ (a)
rùng rợn
chỉ trích
gánh nặng
to lớn
6. enormous
/ɪˈnɔːməs/ (a)
to lớn
kinh khủng
tài chính
điện máy
7. equally shared parenting
/ˈiːkwəli - ʃeə(r)d - ˈpeərəntɪŋ/ (np)
chia đều tài sản
chia đều tình yêu thương bố mẹ
chia đều việc nhà
bất công trong phân chia việc nhà
8. extended family
/ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/ (np)
gia đình 2 thế hệ
mở rộng gia đình
gia đình hạnh phúc
gia đình nhiều thế hệ
9. (household) finances
/ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns / (np)
tài chính gia đình
vấn đề gia đình
giải quyết việc nhà
việc nhà cuối cùng
10. financial burden
/faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/ (np)
gánh nặng gia đình
gánh nặng tài chính
gánh nặng trách nhiệm bố mẹ
gánh nặng việc làm
11. gender convergence
/ ˈdʒendə(r) - kənˈvɜːdʒəns/(np)
khoảng cách thế hệ
khoảng cách giới tính
điểm chung thế hệ
điểm chung giới tính
12. grocery
/ˈɡrəʊsəri/ (n)
thực phẩm chức năng
rau củ
trang thiết bị
thực phẩm và tạp hoá
13. heavy lifting
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/ (np)
ăn cắp vật nặng
giặt quần áo
mang vác nặng
kéo lê vật nặng
14. homemaker
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/ (n)
làm vườn
người làm nhà
xây nhà
người nội trợ
15. iron
/ˈaɪən/ (v)
người sắt
sắt vụn
là quần áo
bàn là
16. laundry
/ˈlɔːndri/ (n)
giặt quần áo
là quần áo
lau nhà
rửa bát
17. lay
/leɪ/
trương nghệ hưng
dọn cơm
dọn dẹp nhà cửa
rửa bát
18. nuclear family
/ˌnjuːkliə ˈfæməli/ (np)
hạt nhân
gia đình hạnh phúc
gia đình 2 thế hệ
gia đình nhiều thế hệ
19. nurture
/ˈnɜːtʃə(r)/ (v)
nuôi dưỡng
lau dọn
ăn uống
tự nhiên
20. responsibility
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/ (n)
có khả năng
gánh nặng
trách nhiệm
xuất hiện
sole
solve
simple
shy
only
give birth to sb
chúc mừng sinh nhật ai
sinh ra ai
tặng quà sinh nhật ai
nhận nuôi ai
wash dishes
do the washing-up
have the washing-up
take the washing-up
make the washing-up
care about sb
mắng ai
quan tâm tới ai
tố cáo ai
yêu cầu ai làm gì
put the blame ON sb
mắng ai
làm phiền ai
trách móc ai
đổ trách nhiệm lên đầu ai
set an example for sb
làm gương cho ai
thử làm gì
lấy ví dụ cho ai hiểu
cố gắng làm gì
role (n)
play a role: đóng vai trò
play a role: giữ độc quyền
độc quyền
vai trò
take turns
lần lượt
tìm kiến
quay lại
rẽ phải
socialble (adj)
xã hội
thuộc về xã hội
hào phóng
thân thiện
generous (adj)
thế hệ
hào phóng
thân thiện
lịch sự
conflict (n)
xung đột
đột biến
đột kích
xung phong
relate to (v)
có mối quan hệ thân thiết với ai
liên quan đến cái gì
ghét bỏ ai
cãi nhau với ai
relation (n): mối liên hệ
đúng
sai
relationship (n): mối quan hệ giữa người với người
đúng
sai
relative (adj): có tính liên hệ
đúng
sai
relative
adj
n
mối quan hệ tốt đẹp
họ hàng, người thân
tend + ?
to Ving
V
Ving
to V
tendency (n)
xu hướng
mốt
có xu hướng làm gì
nghiêm túc
handle (v)
giải quyết
deal with
đối phó với cái gì
deal to
take care of
take after
look after
go after
look for
since =
because
from
bởi vì
as
từ khi
lately
take after
find sth + ADJ
look for
pick up (3 meanings)
take charge of
divide into
