wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTCT đề 3-4

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Trong giai đoạn CNTB độc quyền, quy luật giá trị thặng dư biểu hiện thành: 

a)

Quy luật giá cả độc quyền

b)

Quy luật lợi nhuận độc quyền cao

c)

Quy luật giá cả sản xuất

d)

Quy luật lợi nhuận bình quân 

2.

Hoạt động của chủ thể nào trong thị trường làm tăng cơ hội thực hiện giá trị của hàng hóa cũng như thỏa mãn nhu cầu của người tiêu dùng?

a)

Người sản xuất

b)

Thương nhân, trung gian môi giới

c)

Người tiêu dùng

d)

Nhà nước

3.

Học thuyết kinh tế nào được coi là hòn đá tảng trong toàn bộ lý luận kinh tế của Mác?

a)

Học thuyết tích luỹ tư bản

b)

Học thuyết giá trị

c)

Học thuyết tái sản xuất tư bản xã hội

d)

Học thuyết giá trị thặng dư

4.

Ý nghĩa của việc phân chia tư bản thành tư bản bất biến (c) và tư bản khả biến (v)

a)

Chỉ ra vai trò của từng bộ phận tư bản trong việc tạo ra giá trị thặng dư (m)

b)

Chỉ ra tư bản bất biến là điều kiện cần (không thể thiếu) trong việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

Chỉ ra tư bản khả biến là nguồn gốc tạo ra giá trị thặng dư

d)

 Cả A, B và C đều đúng

5.

Trong kinh tế thị trường, yếu tố nào là động lực trực tiếp của các chủ thể sản xuất kinh doanh?

a)

Lợi nhuận

b)

Giá cả

c)

Cung cầu

d)

Cạnh tranh 

6.

Cấu tạo giá trị phản ánh mối quan hệ tỷ lệ giữa:

a)

Giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản khả biến

b)

Giá trị tư bản cố định và giá trị tư bản lưu động

c)

Giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản cố định

d)

Giá trị tư bản bất biến và giá trị tư bản lưu động

7.

 Giá trị thặng dư là:

a)

Hiệu số giữa giá bán hàng hóa và chi phí sản xuất

b)

Lợi nhuận thu được của người sản xuất kinh doanh

c)

Giá trị mới do công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tư bản chiếm không

d)

Một bộ phận của giá trị mới dôi ra ngoài giá trị sức lao động do người công nhân làm thuê tạo ra và bị nhà tự bản chiếm không

8.

Khía cạnh biểu hiện trực tiếp và trước hết nội dung kinh tế của sở hữu?

a)

Hoạt động sử dụng đối tượng sở hữu 

b)

Chi phí kinh tế mà chủ thể sở hữu phải chi trả để duy trì sở hữu

c)

Hoạt động khai thác đối tượng sở hữu 

d)

Lợi ích kinh tế mà chủ thể sở hữu sẽ được thụ hưởng

9.

Tiền công thực tế:

a)

Tỷ lệ thuận với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ 

b)

Tỷ lệ nghịch với giá cả hàng hóa tư liệu tiêu dùng và dịch vụ

c)

Tỷ lệ nghịch với tiền công danh nghĩa

d)

Biến đổi cùng chiều với lạm phát

10.

Khi năng suất lao động tăng lên thì phần giá trị cũ trong một hàng hóa thay đổi thế nào?

a)

Tăng

b)

không thay đổi

c)

giảm xuống

d)

có thể tăng, có thể giảm

11.

Chọn ý sai

a)

Thị trường thúc đẩy các quan hệ kinh tế không ngừng phát triển

b)

Thị trường đẩy lùi sự sáng tạo của mọi thành viên trong xã hội

c)

Thị trường tạo ra cách thức phân bổ nguồn lực hiệu quả trong nền kinh tế

d)

 Trong thị trường, khi lợi ích được đáp ứng, động lực cho sự sáng tạo được thúc đẩy

12.

Quá trình chuyển đổi nền sản xuất xã hội từ dựa trên lao động thủ công là chính sang nền sản xuất xã hội dựa chủ yếu trên lao động bằng máy móc nhằm tạo ra năng suất lao động xã hội cao được gọi là?

a)

iện đại hóa

b)

Toàn cầu hóa

c)

Công nghiệp hóa

d)

Xã hội hóa

13.

Khi CNTB độc quyền ra đời sẽ:

a)

Phủ định các quy luật trong giai đọan CNTB tự do cạnh tranh

b)

Không làm thay đổi các quy luật kinh tế nói chung

c)

Làm cho các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa và của CNTB có hình thức biểu hiện mới

d)

Phủ định các quy luật kinh tế của sản xuất hàng hóa

14.

Chọn từ đúng điền vào chỗ trống: “Phát huy [...] là yếu tố quyết định, đồng thời tranh thủ ngoại lực và sức mạnh thời đại là yếu tố quan trọng để phát triển nhanh, bền vững và xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ”

a)

Bản sắc và truyền thống dân tộc

b)

 Nội lực và sức mạnh dân tộc

c)

Tập quán và văn hóa dân tộc

d)

Đoàn kết và ý chí dân tộc

15.

Lao động trừu tượng là nguồn gốc của

a)

Tính hữu ích của hàng hóa

b)

Giá trị sử dụng của hàng hóa

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Cả A và B đều đúng

16.

Tư bản cho vay là:

a)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

b)

Tư bản sản xuất mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

c)

ư bản hàng hóa mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi tức.

d)

Tư bản tiền tệ mà người chủ của nó nhường cho người khác sử dụng trong một thời gian nhất định để thu lợi nhuận.

17.

Nguồn gốc của tích tụ tư bản là:

a)

Sản phẩm thặng dư.

b)

Vốn tự có của nhà tư bản

c)

Giá trị thặng dư.

d)

Các tư bản đã hình thành trong xã hội.

18.

Thời gian chu chuyển của tư bản bằng:

a)

Thời gian sản xuất + thời gian tiếp thị.

b)

Thời gian sản xuất + thời gian lưu thông.

c)

Thời gian dự trữ sản xuất + thời gian lưu thông.

d)

Thời gian sản xuất + thời gian bán hàng

19.

Tư bản khả biến (v) là bộ phận tư bản biểu hiện là giá trị sức lao động khi tham gia vào quá trình sản xuất:

a)

Giá trị của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

b)

Giá trị sử dụng của nó được tăng lên sau quá trình sản xuất.

c)

Giá trị của nó giảm đi sau quá trình sản xuất.

d)

Giá trị của nó không tăng lên sau quá trình sản xuất.

20.

Địa tô chênh lệch là địa tô thu được trên loại ruộng đất nào?.

a)

Ruộng đất xấu.

b)

Ruộng đất tốt và trung bình

c)

Ruộng đất xa thị trường tiêu thụ

d)

Cả A, B và C

21.

Theo yêu cầu của quy luật lưu thông tiền tệ, việc đưa số lượng tiền cần thiết cho lưu thông trong mỗi thời kỳ nhất định phải thống nhất với quá trình nào?

a)

Lưu thông hàng hóa

b)

Tiêu dùng hàng hóa

c)

Sản xuất hàng hóa

d)

Tích lũy tư bản

22.

Bộ phận nào là hao phí lao động sống trong quá trình sản xuất ra hàng hóa:

a)

Chi phí tiền lương

b)

hấu hao nguyên nhiên vật liệu

c)

Hao mòn máy móc thiết bị

d)

Giá trị sức lao động và giá trị thặng dư

23.

Quy luật giá cả sản xuất là biểu hiện hoạt động của quy luật nào trong thời kỳ tự do cạnh tranh của CNTB?

a)

Qui luật cung-cầu

b)

Quy luật giá trị

c)

Quy luật giá trị thặng dư

d)

Qui luật cạnh tranh

24.

Cơ chế kinh tế của CNTB độc quyền nhà nước gồm:

a)

Cơ chế thị trường và độc quyền tư nhân

b)

Độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

c)

Cơ chế thị trường, độc quyền tư nhân và sự điều tiết của nhà nước

d)

 Cơ chế thị trường và sự điều tiết của nhà nước

25.

Phát triển kinh tế thị trường định hướng XHCN cần thực hiện quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá gắn với phát triển:

a)

Kinh tế tập trung, bao cấp

b)

Kinh tế tư bản

c)

Kinh tế tri thức

d)

Kinh tế cộng sản thời chiến