Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Market leader Pre Writing 3 Unit 4 vocabulary

Total questions: 26

Worksheet time: 4mins

Name
Class
Date
1.
advertising agency (n.)
a)
công ty quảng cáo
b)
người lớn
c)
ban đầu
d)
ở nước ngoài
2.
come up with (phr v.)
a)
nghĩ ra
b)
lời khuyên
c)
tập đoàn
d)
khuyên
3.
slogan (n.)
a)
khẩu hiệu
b)
tiệc thịt nướng ngoài trời
c)
cơ sở bán hàng
d)
đột nhật vào
4.
quill (n.)
a)
bút lông
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
doanh thu bán hàng
d)
trộm
5.
dry (v.)
a)
khô
b)
nơi cắm trại
c)
luân chuyển nhân viên
d)
máy rút tiền
6.
fountain pen (n.)
a)
bút máy
b)
quân bài
c)
phân khúc của thị trường
d)
bắt
7.
visitor attraction (n.)
a)
điểm tham quan
b)
tổ chức mừng 1 sự kiện
c)
nghiên cứu thị trường
d)
hành vi phạm tội
8.
colleague (n.)
a)
đồng nghiệp
b)
trò chuyện
c)
cơ sở dữ liệu khách hàng
d)
chuyển máy cho
9.
open-air playhouse (n.)
a)
nhà vui chơi ngoài trời
b)
thân thiết
c)
năng động
d)
chộp, nắm
10.
exhibition (n.)
a)
triển lãm
b)
sâu sắc
c)
ứng cử viên
d)
túi xách
11.
exhibit (n.)
a)
vật được triển lãm
b)
sự không hài lòng
c)
công ty con nước ngoài
d)
khóa cửa
12.
local community (n.)
a)
cộng đồng địa phương
b)
việc cãi nhau
c)
mô tả công việc
d)
cô đơn
13.
corporate sponsorship (n.)
a)
tài trợ của công ty
b)
thiết bị
c)
chiến lược tiếp thị
d)
móc túi
14.
obtain (v.)
a)
thu được
b)
hướng dẫn
c)
phối hợp
d)
gọi điện
15.
outline (v.)
a)
phác thảo
b)
đi chơi
c)
thực hiện
d)
cướp
16.
commercial success (n.)
a)
thành công thương mại
b)
đi bộ đường dài
c)
tính cách mạnh mẽ
d)
két sắt
17.
enormous interest (n.)
a)
lãi suất rất lớn
b)
giữ liên lạc
c)
phẩm chất lãnh đạo
d)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
18.
application form (n.)
a)
mẫu đơn
b)
quyền cước
c)
tràn đầy năng lượng
d)
trộm
19.
unusual (adj.)
a)
bất thường
b)
thời gian giải trí
c)
nhiệt tình
d)
người lạ
20.
culture (n.)
a)
văn hóa
b)
tiệc tùng
c)
nền tảng học vấn
d)
kiện ai đó ra tòa
21.
imagination (n.)
a)
sự tưởng tượng
b)
bữa ăn khi đi dã ngoại
c)
kinh nghiệm làm việc có liên quan
d)
trộm cắp
22.
enjoyable experience (n.)
a)
trải nghiệm thú vị
b)
bài xì tố, mậu binh
c)
kỹ năng tổ chức
d)
tìm kiếm
23.
self-financing (adj.)
a)
tự chủ tài chính
b)
vật sở hữu
c)
kỹ năng giao tiếp
d)
ở nước ngoài
24.
contribute (v.)
a)
đóng góp
b)
điểm đầu hàng (trong danh sách)
c)
kỹ năng tính toán
d)
thông báo
25.
commercial proposition (n.)
a)
đề xuất thương mại
b)
trần nhà
c)
khả năng phân tích
d)
hợp lý, có ý nghĩa
26.
government fund (n.)
a)
quỹ của chính phủ
b)
sự so sánh
c)
khả năng ngôn ngữ
d)
chắc chắn