wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Toeic_Reading_Hacker 3_Part 5_Test 6

Total questions: 30

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.
by the time
a)
trước thời điểm, thường đứng đầu câu
b)
thành thạo, có khả năng
c)
có lợi cho anh ấy
d)
hơn bao giờ hết
e)
used when stating an opinion or belief that you think can be shown to be true
2.
without a doctor's prescription
a)
không cần đơn của bác sĩ
b)
cấp bách, có tính chất ra lệnh
c)
công việc đòi hỏi nhiều kết nối và giao lưu
d)
trong chương trình tái chế của thành phố
e)
có lợi cho anh ấy
3.
likewise
a)
trạng từ (tương tự vậy)
b)
thiết bị nhà bếp chất lượng cao
c)
tổng quan về thành tích cải cách chính trị của cô ấy
d)
Sau ba tháng đàm phán căng thẳng
e)
công việc đòi hỏi nhiều kết nối và giao lưu
4.
given
a)
do, bời vì (=because of/ thanks to)
b)
hợp tác với một công ty lâu đời trong khu vực
c)
đi trước
d)
choáng ngợp
e)
tổng quan về thành tích cải cách chính trị của cô ấy
5.
exempted
a)
miễn trừ (thuế, thường đi với giới từ from)
b)
đưa ra thành công của anh ấy trong các cuộc đàm phán trước đây
c)
mảnh vỡ
d)
Khiêu gợi tình dục
e)
đi trước
6.
Take something into consideration
a)
cân nhắc điều gì
b)
trước thời điểm, thường đứng đầu câu
c)
trục trặc dai dẳng
d)
used when stating an opinion or belief that you think can be shown to be true
e)
mảnh vỡ
7.
Nominee
a)
Người được đề cử
b)
không cần đơn của bác sĩ
c)
thành thạo, có khả năng
d)
có lợi cho anh ấy
e)
trục trặc dai dẳng
8.
To avoid eating solid food
a)
Để tránh ăn thức ăn rắn
b)
trạng từ (tương tự vậy)
c)
cấp bách, có tính chất ra lệnh
d)
công việc đòi hỏi nhiều kết nối và giao lưu
e)
thành thạo, có khả năng
9.
speeding motorists
a)
người lái xe ô tô chạy quá tốc độ
b)
do, bời vì (=because of/ thanks to)
c)
thiết bị nhà bếp chất lượng cao
d)
tổng quan về thành tích cải cách chính trị của cô ấy
e)
cấp bách, có tính chất ra lệnh
10.
deliberation
a)
sự cân nhắc
b)
miễn trừ (thuế, thường đi với giới từ from)
c)
hợp tác với một công ty lâu đời trong khu vực
d)
đi trước
e)
thiết bị nhà bếp chất lượng cao
11.
In response to the feedback
a)
Để trả lời phản hồi
b)
cân nhắc điều gì
c)
đưa ra thành công của anh ấy trong các cuộc đàm phán trước đây
d)
mảnh vỡ
e)
hợp tác với một công ty lâu đời trong khu vực
12.
to get an unbiased financial analysis
a)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
b)
Người được đề cử
c)
trước thời điểm, thường đứng đầu câu
d)
trục trặc dai dẳng
e)
đưa ra thành công của anh ấy trong các cuộc đàm phán trước đây
13.
to get an unbiased financial analysis
a)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
b)
Để tránh ăn thức ăn rắn
c)
không cần đơn của bác sĩ
d)
thành thạo, có khả năng
e)
trước thời điểm, thường đứng đầu câu
14.
than ever before
a)
hơn bao giờ hết
b)
người lái xe ô tô chạy quá tốc độ
c)
trạng từ (tương tự vậy)
d)
cấp bách, có tính chất ra lệnh
e)
không cần đơn của bác sĩ
15.
in the city's recycling program
a)
trong chương trình tái chế của thành phố
b)
sự cân nhắc
c)
do, bời vì (=because of/ thanks to)
d)
thiết bị nhà bếp chất lượng cao
e)
trạng từ (tương tự vậy)
16.
After three months of intense negotiations
a)
Sau ba tháng đàm phán căng thẳng
b)
Để trả lời phản hồi
c)
miễn trừ (thuế, thường đi với giới từ from)
d)
hợp tác với một công ty lâu đời trong khu vực
e)
do, bời vì (=because of/ thanks to)
17.
overwhelming
a)
choáng ngợp
b)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
c)
cân nhắc điều gì
d)
đưa ra thành công của anh ấy trong các cuộc đàm phán trước đây
e)
miễn trừ (thuế, thường đi với giới từ from)
18.
suggestively
a)
Khiêu gợi tình dục
b)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
c)
Người được đề cử
d)
trước thời điểm, thường đứng đầu câu
e)
cân nhắc điều gì
19.
arguably
a)
used when stating an opinion or belief that you think can be shown to be true
b)
hơn bao giờ hết
c)
Để tránh ăn thức ăn rắn
d)
không cần đơn của bác sĩ
e)
Người được đề cử
20.
be beneficial to him
a)
có lợi cho anh ấy
b)
trong chương trình tái chế của thành phố
c)
người lái xe ô tô chạy quá tốc độ
d)
trạng từ (tương tự vậy)
e)
Để tránh ăn thức ăn rắn
21.
the job requires a lot of networking and socializing
a)
công việc đòi hỏi nhiều kết nối và giao lưu
b)
Sau ba tháng đàm phán căng thẳng
c)
sự cân nhắc
d)
do, bời vì (=because of/ thanks to)
e)
người lái xe ô tô chạy quá tốc độ
22.
an overview of her track record of political reforms
a)
tổng quan về thành tích cải cách chính trị của cô ấy
b)
choáng ngợp
c)
Để trả lời phản hồi
d)
miễn trừ (thuế, thường đi với giới từ from)
e)
sự cân nhắc
23.
preceded
a)
đi trước
b)
Khiêu gợi tình dục
c)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
d)
cân nhắc điều gì
e)
Để trả lời phản hồi
24.
fragments
a)
mảnh vỡ
b)
used when stating an opinion or belief that you think can be shown to be true
c)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
d)
Người được đề cử
e)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
25.
persistent malfunctions
a)
trục trặc dai dẳng
b)
có lợi cho anh ấy
c)
hơn bao giờ hết
d)
Để tránh ăn thức ăn rắn
e)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
26.
competent
a)
thành thạo, có khả năng
b)
công việc đòi hỏi nhiều kết nối và giao lưu
c)
trong chương trình tái chế của thành phố
d)
người lái xe ô tô chạy quá tốc độ
e)
hơn bao giờ hết
27.
imperative
a)
cấp bách, có tính chất ra lệnh
b)
tổng quan về thành tích cải cách chính trị của cô ấy
c)
Sau ba tháng đàm phán căng thẳng
d)
sự cân nhắc
e)
trong chương trình tái chế của thành phố
28.
high-quality kitchen appliances
a)
thiết bị nhà bếp chất lượng cao
b)
đi trước
c)
choáng ngợp
d)
Để trả lời phản hồi
e)
Sau ba tháng đàm phán căng thẳng
29.
to collaborate with a well-established firm in the region
a)
hợp tác với một công ty lâu đời trong khu vực
b)
mảnh vỡ
c)
Khiêu gợi tình dục
d)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
e)
choáng ngợp
30.
given his success in past negotiations
a)
bởi vì thành công của anh ấy trong các cuộc đàm phán trước đây
b)
trục trặc dai dẳng
c)
used when stating an opinion or belief that you think can be shown to be true
d)
để có được một phân tích tài chính không thiên vị
e)
Khiêu gợi tình dục