Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra thường xuyên 01

Total questions: 108

Worksheet time: 54mins

Name
Class
Date
1.

If he hadn’t wasted too much time , he ____________ in his examination.

a)

would fail

b)

wouldn't fail

c)

wouldn't have failed

d)

won't fail

2.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

3.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

4.

Để diễn tả một hành động, sự kiện luôn đúng, sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên, một chân lý hay một hành động xảy ra thường xuyên, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

5.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

6.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, thường được sử dụng để diễn tả sự nuối tiếc, chỉ trích, phê phán vì sự việc trong quá khứ đã không xảy ra như ý muốn ... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

7.

Cấu trúc:

- Cấu trúc:

- If-clause: if/when + present simple;

- Main clause: present simple.

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

8.

Cấu trúc:

- If-clause: if + present simple;

- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

9.

Cấu trúc:

- If-clause: if + present simple;

- Main clause: future simple, hoặc imperative, hoặc can/must/may + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

10.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past simple;

- Main clause: would/could/might + V1 (verb_infinitive)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

11.

Cấu trúc:

- If-clause: if + past perfect;

- Main clause: would/could/might + have + V2 (past participle)

-> Là cấu trúc của câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0) - Sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên

b)

Điều kiện loại 1 (type 1) - Điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai

c)

Điều kiện loại 2 (type 2) - Điều kiện không có thật ở hiện tại hoặc tương lai

d)

Điều kiện loại 3 (type 3) - Điều kiện không có thật ở quá khứ

12.

If you heat ice, it ... to water.

a)

turns

b)

will turn

c)

would turned

d)

would have turned

13.

If you press this switch, the computer ... on.

a)

comes

b)

will come

c)

would come

d)

would have come

14.

If Daniel has any money, he ... it.

a)

spends

b)

will spent

c)

would spent

d)

would have spent

15.

If I ... you, I would plant some trees round the house.

a)

were

b)

was

c)

have been

d)

had been

16.

If I ... her name, I would tell you her name.

a)

knew

b)

know

c)

have known

d)

had known

17.

If I knew her name, I ... you her name.

a)

would tell

b)

will tell

c)

tell

d)

would have told

18.

If Daniel ... any money, he spends it.

a)

has

b)

will have

c)

would have

d)

would have had

19.

If you ... this switch, the computer comes on.

a)

press

b)

pressed

c)

have pressed

d)

had pressed

20.

If you ... ice, it turns to water.

a)

heat

b)

heated

c)

have heated

d)

had heated

21.

If my dog ... six legs, it would run very fast!

a)

had

b)

has

c)

has had

d)

would have

22.

If my dog had six legs, it ... very fast!

a)

would run

b)

ran

c)

would have run

d)

will run

23.

If I ... near my school, I would be in time for school.

a)

lived

b)

live

c)

would live

d)

had lived

24.

If I lived near my school, I ... in time for school.

a)

would be

b)

was

c)

would have been

d)

will be

25.

If I were you, I ... some trees round the house.

a)

would plant

b)

plant

c)

will plant

d)

would have planted

26.

If I had studied hard, I ... the exam.

a)

would have passed

b)

pass

c)

will pass

d)

would pass

27.

If I ... hard, I would have passed the exam.

a)

study

b)

studied

c)

had studied

d)

have studied

28.

If I ... hard, I would have passed the exam.

a)

study

b)

studied

c)

had studied

d)

have studied

29.

If I had known of you arrival, I ... you.

a)

would have met

b)

would meet

c)

will meet

d)

meet

30.

... you ... hard, you will fail the exam.

a)

If, don't study

b)

Unless, study

c)

If, study

d)

Unless, don't study

31.

If the ladder ..., he wouldn't have hurt his leg.

a)

hadn't broken

b)

break

c)

broke

d)

would have broken

32.

If the ladder hadn't broken, he ... his leg.

a)

wouldn't have hurt

b)

wouldn't hurt

c)

won't hurt

d)

doesn't hurt

33.

If the had driven carefully, he ... accident.

a)

wouldn't have had

b)

wouldn't have

c)

won't have

d)

doesn't have

34.

If he had run faster, he ... race.

a)

would have won

b)

would win

c)

will win

d)

win

35.

If he ... faster, he would have won race.

a)

had run

b)

ran

c)

run

d)

have run

36.

If I ... a ghost in my room, I would run away.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

37.

If I ... a burglar breaking into in my house, I would ring the police.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

38.

If I saw a burglar breaking into in my house, I ... the police.

a)

would ring

b)

would have rung

c)

will ring

d)

ring

39.

If I saw an accident, I ... an ambulance.

a)

would call

b)

would have called

c)

will call

d)

call

40.

If I ... an accident, I would call an ambulance.

a)

saw

b)

see

c)

had seen

d)

have seen

41.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

42.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không có thật trong quá khứ và kết quả tương ứng, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

43.

Để diễn tả một điều kiện trái với thực tế/không thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả tương ứng, thường được sử dụng khi đưa ra lời khuyên, răn... chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

44.

Để diễn tả một điều kiện có thể thực hiện được trong hiện tại hoặc tương lai và kết quả có thể xảy ra, có thể được sử dụng để đưa ra lời cảnh báo, chúng ta sử dụng câu điều kiện loại mấy?

a)

Điều kiện loại 0 (type 0)

b)

Điều kiện loại 1 (type 1)

c)

Điều kiện loại 2 (type 2)

d)

Điều kiện loại 3 (type 3)

45.

If I had taken that English course, I____________ much progress. (make progress: tiến bộ)

a)

had made

b)

would have made

c)

made

d)

would make

46.

What would you have done if you ____________a lot of money?

a)

had

b)

will

c)

had had

d)

have had

47.

If she_________________ a car, she would go out in the evening.

a)

have

b)

has

c)

has had

d)

had

48.

Đâu là công thức của câu điều kiện LOẠI 2?

a)

If + S + had V3, S +would/ Could/ Should...+ V

b)

If + S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

c)

S + V2/ Ved, S +would/ Could/ Should...+ V

d)

S + V2/ Ved, S +Will/ Could/ Should...+ V

49.

If I (not do) _____________ it, nobody would do it.

a)

don't do

b)

didn't do

c)

hadn't done

d)

weren't do

50.

The longest fish in the contest was eighteen inches long".

          "It_____ by Thelma Rivers".

a)

was catching

b)

caught

c)

was caught

d)

catch

51.

"I heard you decided to take up tennis".

          "Yes, I have_____ every day".

a)

been played

b)

been playing

c)

playing

d)

play

52.

"Are we about to have dinner?".

          "Yes, it _____ in the dinning room".

a)

is serving

b)

serves

c)

is being served

d)

served

53.

"Why is Stanley in jail?" "He_____ of robbery".

a)

has been convicted

b)

has been convicting

c)

has convicted

d)

convicted

54.

"Where are Jack and Jan?" "They_____ the boxes you asked for into the house".

a)

have been bringing

b)

bringing

c)

have been brought

d)

to bring

55.

"Where's the old chicken coop?"

          "It_____ by a windstorm last year".

a)

destroy

b)

is destroyed

c)

was destroyed

d)

destroyed

56.

"We're still looking for Thomas".

            "Hasn't he_____ yet?".

a)

been found

b)

to find

c)

found

d)

being found

57.

"Whatever happened to that fortune - teller?"

          "I don't know. She _____ around here in a long time".

a)

hasn't seen

b)

didn't see

c)

hasn't been seeing

d)

hasn't been seen

58.

"Diana is a wonderful ballet dancer".

          "She_____ since she was four".

a)

has been dancing 

b)

has been danced 

c)

is dancing

d)

was danced

59.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

has/ The/ door/ opened./ been

(a)  

60.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

Breakfast/ is/ at/ served/ 8.30.

(a)  

61.

Cấu trúc câu bị động có dạng:_________

a)

to be + Ving

b)

to be + V

c)

Vp2

d)

to be + Vp2

62.

Công thức câu bị động thì "Hiện tại đơn"

a)

S + is/are/am + V...

b)

S + Vp2 ...

c)

S + is/are/am + Ving ...

d)

S + is/are/am + Vp2 ...

63.

Cấu trúc câu bị động thì "Hiện tại tiếp diễn"

a)

S + is/are/am + Ving...

b)

S + is/are/am + being + Vp2...

c)

S + is/are/am + Vp2...

d)

S + being + Vp2

64.

Hoàn thiện câu bị động thì "Hiện tại hoàn thành":

She ______________ taken to the hospital.

a)

has

b)

has been

c)

has be

d)

has is

65.

Đâu KHÔNG PHẢI là cấu trúc câu bị động

a)

S + was/were + Vp2...

b)

S + had + been + Vp2...

c)

S + will + V...

d)

S + is/are/am + going to + be + Vp2

66.

This house has been sold __________

a)

by he

b)

by him

c)

by his

d)

by she

67.

Serena made a delicious cheesecake.

Đây là câu:

a)

Active (chủ động)

b)

Passive (bị động)

68.

My dress was designed by my sister.

a)

active (chủ động)

b)

passive (bị động)

69.

They make shoes in that factory.

a)

Shoes are made in that factory.

b)

Shoes will be made in that factory.

c)

Shoes were made in that factory.

d)

Shoes are being made in that factory.

70.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại đơn

a)

S + am/is/are + V( nguyên thể) + ( by + 0 )

b)

S + Vp2 + ( by + 0 )

c)

S + am/is/are + Vp2 + ( by + 0 )

d)

S + am/is/are + V(quá khứ) + ( by + 0 )

71.

Cấu trúc câu bị động ở thì hiện tại hoàn thành

a)

S + have/has + been + V-ing + ( by+0)

b)

S + have/has + be + Vp2 + ( by+0)

c)

S + been + Vp2 + ( by+0)

d)

S + have/has + been + Vp2 + ( by+0)

72.

Cấu trúc câu bị động ở thì quá khứ tiếp diễn

a)

S + was/were + being + Vp2 + (by +0)

b)

S + was/were + being + V-ing + (by +0)

c)

S + being + Vp2 + (by +0)

d)

S + was/were + being + V( quá khứ) + (by +0)

73.

Chuyển sang câu bị động:

My mother bought a car last year.

a)

My mother was bought a car last year.

b)

A car was buy by my mother last year.

c)

My car was bought last year by a mother.

d)

A car was bought by my mother last year.

74.

Chuyển sang câu bị động:

We planted many trees in the school garden.

a)

We were planted many trees in the school garden.

b)

Many trees were planted in the school garden by us.

c)

We plant many trees in the school garden.

d)

Many trees was planted in the school garden by us.

75.

My sister received a letter yesterday.

=> A letter was (a)   by my sister yesterday.

76.

John invited Fiona to his birthday party last night.

(a)  

77.

Tom will visit his parents next month.

(a)  

78.

Tìm lỗi sai

A novel are being read by Jim.

a)

are

b)

being

c)

read

d)

Jim

79.

Now chuyển thành gì trong câu gián tiếp

a)

then

b)

them

80.

Trong reported speech, thì tương lai lùi thành ....

a)

tương lai trong hiện tại hoàn thành

b)

tương lai trong quá khứ

c)

tương lai trong quá khứ hoàn thành

d)

tương lai trong quá khứ tiếp diễn

81.

THÌ HIỆN TẠI ĐƠN (V0/V(s/es) đổi thành thì gì trong câu gián tiếp

a)

Ved/2 thì quá khứ đơn

b)

thì quá khứ tiếp diễn (were/was + Ving)

82.

đổi "am/is/are" trong câu gián tiếp

a)

was/were

b)

is/am/are

83.

Trạng từ : " last week "--> ...........................

a)

the week before/ the previous week

b)

the last week

c)

the before week

84.

Trạng từ "tomorrow" --> .............................

a)

then

b)

the following day

85.

“Open the door.” he said to them

a)

He told them to open the door

b)

He said them to open the door

c)

He told them opened the door

86.

Trạng ngữ chỉ địa điểm "here"-----> (a)  

87.

Trạng ngữ chỉ thời gian " today"-------> (a)  

88.

Câu trực tiếp làThì hiện tại tiếp diễn----------->Thì .......... trong câu gián tiếp

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì quá khứ đơn

c)

thì tương lai hoàn thành

89.

Câu nào sau đây là câu tường thuật đúng

a)

He told me he was washing dishes then

b)

She said she can do it the next day

c)

She told to me She could do it tomorrow

90.

Trạng ngữ chỉ thời gian " today"-------> (a)  

91.

Câu trực tiếp làThì hiện tại tiếp diễn----------->Thì .......... trong câu gián tiếp

a)

thì quá khứ tiếp diễn

b)

thì quá khứ đơn

c)

thì tương lai hoàn thành

92.

Câu trực tiếp là Thì quá khứ đơn----------->Thì (a)   trong câu gián tiếp

93.

Cụm từ sau khi chuyển sang câu gián tiếp sẽ là:

"I am going to..." he said ->

a)

He said he was going to ...

b)

He said he is going to ...

c)

He said she was going to ...

94.

Chọn câu gián tiếp đúng:

"You have to tidy your room by yourself" Her mum said

a)

Her mum said that she has to tidy her room by herself

b)

Her mum said that she must tidy her room by herself

c)

Her mum said that she had to tidy her room by herself

d)

Her mum said to her that you have to tidy your room by yourself

95.

Đầu là công thức câu gián tiếp ở dạng

Yes/No question question ?

a)

S1 + said to/ told O + (that) + S2 + V (lùi thì)

b)

S1 + asked O + wh + S2 +

V (lùi thì)

c)

S1 + asked O + if/ whether + S2 + V (lùi thì)

96.

'We will visit you this week,' my parents told me.

a)

My parents told me that they visited me that week.

b)

My parents told me that they would visit me this week.

c)

My parents told me that they would visit me that week.

97.

'Do you sleep at least eight hours a day?' the doctor asked him.

a)

The doctor asked him if he slept at least eight hours a day.

b)

The doctor asks him if he sleeps at least eight hours a day.

c)

The doctor asked him does he sleep at least eight hours a day?

98.

They told me: " We will visit America."

=> They told me they _____ visit America.

a)

are

b)

was

c)

were

d)

would

99.

She told me: " My sister works here."

=> She told me her sister (a)   there.

100.

Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he _____________ TV. (Câu tường thuật)

Nếu Câu trực tiếp là thì Hiện tại tiếp diễn (Present Continous), thì Câu tường thuật sẽ được chia về thì ...

a)

Hiện tại tiếp diễn (Present Continuous)

b)

Hiện tại hoàn thành (Present Perfect)

c)

Quá khứ đơn (Past Simple)

d)

Quá khứ tiếp diễn (Past Continuous)

101.

Ex: Peter said, "I am watching TV." (Câu trực tiếp)

=> Peter said he (a)   TV. (Câu tường thuật)

102.

Ex: Peter said, "I will watch TV tomorrow." (Câu trực tiếp ở thì Tương lai đơn)

=> Peter said he (a)   TV the next day. (Câu tường thuật)

103.

Ex: Peter said, "I can swim." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "can")

=> Peter said he (a)   swim. (Câu tường thuật)

104.

Ex: Peter said to Mary, "You ought to do your homework." (Câu trực tiếp có động từ khiếm khuyết "ought to")

=> Peter said to Mary she (a)   do her homework. (Câu tường thuật)

105.

tomorrow

a)

then

b)

the following day

c)

next day

d)

yesterday

106.

Khi viết, câu trần thuật thường kết thúc bằng dấu câu gì?

a)

A. Dấu chấm

b)

B. Dấu chấm than

c)

C. Dấu chấm lửng

d)

D. Cả 3 dấu câu trên

107.

Tất cả các câu sau đúng hay sai?

- said to + O -> told + O + (not) to + V1

- thank....for...= cảm ơn...vì...

- insist on= năn nỉ

- accused...of = cáo buộc

- apologized for...=xin lỗi vì

a)

đúng

b)

sai

108.

Cấu trúc sau đúng hay sai?

- invite + O + to +V1 (mời ai làm gì đó...)

- advise + O + to +V1 (khuyên ai làm gì đó...)

- allow/permit + O + to +V1 (cho phép ai làm gì đó...)

- remind + O + to +V1 (nhắc nhở ai làm gì đó...)

- ask + O + to +V1 (yêu cầu ai làm gì đó...)

a)

đúng

b)

sai