wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BASIC PHRASAL VERB

Total questions: 104

Worksheet time: 46mins

Name
Class
Date
1.

Cụm động từ nào có nghĩa là "chăm sóc"

a)

look out

b)

go out

c)

look after

d)

take after

2.
Cụm động từ nào có nghĩa là "nổ, reo"
a)
go out
b)
look up
c)
turn up
d)
go off
3.

Cụm động từ nào có nghĩa là "cẩn thận, coi chừng"

a)
look out
b)
go away
c)
turn up
d)
turn down
4.
Cụm động từ nào có nghĩa là "mặc"
a)
go on
b)
put on
c)
put off
d)
go off
5.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ chối"
a)
turn down
b)
turn off
c)
look down
d)
look at
6.
Cụm động từ nào có nghĩa là "từ bỏ"
a)
give in
b)
give up
c)
go over
d)
go out
7.

John, could you look after my handbag while I go out for a minute

a)

take over

b)

take part in

c)

take care of

d)

take place

8.

Frank never turns up on time for a meeting

a)

arrives

b)

prepares

c)

calls

d)

reports

9.

They decided to ................their journey till the end of the month because of the epidemic.

a)

turn round

b)

put off

c)

do with

d)

take up

10.

run out of

a)

A. xuất bản

b)

B. hết

c)

C. theo kịp

d)

D. chuyển giao

11.

get on with

a)

A. thân thiết với

b)

B. đảm đương

c)

C. đảm nhận

d)

D. khắc nghiệt

12.

find out

a)

A. có mối quan hệ tốt

b)

B. cạn kiệt

c)

C. ăn ngon lành

d)

D. tìm thông tin

13.

work out

a)

A. kết thúc

b)

B. bắt đầu

c)

C. vỡ ra

d)

D. xem xét

14.

face up to (with) = deal with

a)

A. đóng cửa, dừng (kinh doanh)

b)

B. đồng ý, đối mặt

c)

C. xuất bản

d)

D. dừng

15.

Live on

a)

A. sống ở

b)

B. sống nhờ vào

c)

C. khởi nghiệp

d)

D. xây dựng sự nghiệp

16.

What is the meaning of "put up with"?

(a)  

17.

Their children have all grown .... and left home for the city to work.

a)

down

b)

out

c)

out of

d)

up

18.

The council decided to pull ..... the building because it was unsafe.

a)

up

b)

down

c)

over

d)

off

19.

I don't think Fred gets .... with Daniel. They always argue.

a)

up

b)

on

c)

over

d)

off

20.

Which phrasal verb means "examine"?

a)

turn off

b)

turn down

c)

take off

d)

go over

21.

The city has just set ..... a library in the West Subrub.

a)

on

b)

off

c)

out

d)

up

22.

What is the meaning of "take something off"?

a)

cởi đồ

b)

mặc đồ

c)

tiếp tục

d)

tắt

23.

What does "set off" mean?

a)

khởi hành

b)

quay lại

c)

xuất hiện

d)

kiểm tra

24.

Which phrasal verb means "có quan hệ tốt với ..."?

a)

live on

b)

pass down

c)

get on with

d)

turn down

25.

What does "pass down" mean?

a)

sống dựa vào

b)

truyền lại

c)

có quan hệ tốt với

d)

từ chối

26.

xuất bản

a)

find out

b)

set up

c)

bring out

d)

turn down

27.

look through

a)

tìm kiếm

b)

xử lý

c)

xem qua

d)

đối mặt

28.

keep up with

a)

sống dựa vào

b)

hòa hợp với

c)

bắt kịp

d)

trở lại

29.

look forward to

a)

mong chờ

b)

xuất bản

c)

tìm kiếm

d)

truyền cho

30.

close down

a)

đóng cửa

b)

xuất bản

c)

tìm ra

d)

thành lập

31.

face up to

a)

hòa hợp với

b)

xử lý

c)

đối mặt

d)

bắt kịp

32.

take over

a)

tiếp quản, đảm nhận

b)

vượt qua

c)

thức dậy

d)

truyền cho

33.
Call off = cancel
a)
Hủy bỏ
b)
Gọi điện thoại
c)
Tiếp tục
d)
Tiến hành
34.
Ask sb out
a)
Hẹn hò, mời ai đi chơi
b)
Ủng hộ
c)
Nổ tung
d)
Dập tắt (lửa), thổi tắt
35.
Back sb up
a)
Ủng hộ
b)
Nổ tung
c)
Dập tắt (lửa), thổi tắt
d)
Hư hỏng (máy), phá vỡ (cửa, tường,….)
36.
Blow up
a)
Nổ tung
b)
Dập tắt (lửa), thổi tắt
c)
Hư hỏng (máy), phá vỡ (cửa, tường,….)
d)
Xông vào, đột nhập vào
37.
Blow out
a)
Dập tắt (lửa), thổi tắt
b)
Hư hỏng (máy), phá vỡ (cửa, tường,….)
c)
Xông vào, đột nhập vào
d)
Bùng nổ, bùng phát
38.
Break down
a)
Hư hỏng (máy), phá vỡ (cửa, tường,….)
b)
Xông vào, đột nhập vào
c)
Bùng nổ, bùng phát
d)
Nuôi nấng, dạy dỗ
39.
Break in/ into
a)
Xông vào, đột nhập vào
b)
Bùng nổ, bùng phát
c)
Nuôi nấng, dạy dỗ
d)
Ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)
40.
Break out
a)
Bùng nổ, bùng phát
b)
Nuôi nấng, dạy dỗ
c)
Ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)
d)
Hủy bỏ
41.
Bring up = raise
a)
Nuôi nấng, dạy dỗ
b)
Ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)
c)
Hủy bỏ
d)
Gọi điện thoại
42.
Call for
a)
Ghé qua (để đón ai hoặc lấy cái gì)
b)
Hủy bỏ
c)
Gọi điện thoại
d)
Tiếp tục
43.
Call up = telephone
a)
Gọi điện thoại
b)
Tiếp tục
c)
Tiến hành
d)
Bắt kịp, theo kịp
44.
Carry on = continue
a)
Tiếp tục
b)
Tiến hành
c)
Bắt kịp, theo kịp
d)
Dọn dẹp, sáng sủa hơn (thời tiết); khỏi, lành (bệnh,…)
45.
Carry out
a)
Tiến hành
b)
Bắt kịp, theo kịp
c)
Dọn dẹp, sáng sủa hơn (thời tiết); khỏi, lành (bệnh,…)
d)
Làm ai đó vui
46.
Clear up
a)
Dọn dẹp, sáng sủa hơn (thời tiết); khỏi, lành (bệnh,…)
b)
Làm ai đó vui
c)
Xảy ra, xuất hiện, mọc
d)
Tình cờ thấy
47.
Cheer sb up
a)
Làm ai đó vui
b)
Xảy ra, xuất hiện, mọc
c)
Tình cờ thấy
d)
Tin tưởng, tin cậy
48.
Come up
a)
Xảy ra, xuất hiện, mọc
b)
Tình cờ thấy
c)
Tin tưởng, tin cậy
d)
Giảm bớt
49.
Come across somebody/something
a)
Tình cờ thấy
b)
Tin tưởng, tin cậy
c)
Giảm bớt
d)
Hẹn hò, mời ai đi chơi
50.
Count on
a)
Tin tưởng, tin cậy
b)
Giảm bớt
c)
Hẹn hò, mời ai đi chơi
d)
Ủng hộ
51.
Cut down (on sth)
a)
Giảm bớt
b)
Hẹn hò, mời ai đi chơi
c)
Ủng hộ
d)
Nổ tung
52.
turn off/ switch off
a)
tắt
b)
cất cánh
c)
đi vòng vòng
d)
chuyển tiếp sang
53.
turn on/ switch on
a)
bật, mở
b)
cởi cái gì ra
c)
rung reo
d)
nhặt cái gì lên
54.
take up
a)
bắt đầu làm gì
b)
đón, rước ai
c)
bịa đặt một câu chuyện
d)
tăng lên
55.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
56.
tell somebody off
a)
la rầy ai
b)
hạ thấp ai
c)
bình tĩnh lại, bớt nóng
d)
giúp đỡ ai
57.
turn around
a)
quay đầu lại
b)
làm ai mất hứng/ không vui
c)
tin cậy vào ai
d)
tiếp tục làm gì
58.
turn down
a)
vặn nhỏ lại
b)
trì hoãn việc gì
c)
cắt giảm cái gì
d)
tiếp tục phát huy
59.
turn somebody/ something down
a)
từ chối ai/ cái gì
b)
mặc vào
c)
ngừng cung cấp, cắt rời ra
d)
làm ai thất vọng
60.
wear out
a)
mòn, làm mòn
b)
chịu đựng
c)
chấp nhận không có cái gì
d)
nhìn quanh
61.
work out
a)
tập thể dục, có kết quả tốt đẹp
b)
vô tình gặp
c)
ăn mặc đẹp
d)
nhìn ai/ cái gì
62.
work something out
a)
suy ra được điều gì
b)
hết cái gì
c)
ghé qua nhà ai
d)
khinh thường ai
63.
go on/ carry on/ keep on
a)
tiếp tục
b)
là viết tắt của
c)
bỏ cái gì
d)
chế ra, bịa ra
64.
put on
a)
mặc vào
b)
lấy đi
c)
từ bỏ
d)
quyết định
65.

get over

a)

kiểm tra

b)

vượt qua

c)

truyền lại

d)

thức dậy

66.

tiếp tục

a)

go on

b)

go over

c)

get over

d)

take over

67.

go off

a)

discuss

b)

explode

c)

decrease

d)

die

68.

get over

a)

take after - chăm sóc

b)

blow up - phát nổ

c)

recover from - vượt qua

d)

break in - can thiệp

69.

thử nghiệm

(a)  

70.

look for sb/st

a)

tìm kiếm

b)

tra hỏi

c)

cẩn thận

d)

chăm sóc

71.

make ST up

a)

tố cáo

b)

bịa chuyện

c)

lấy cái gì ra

d)

gắn bó

72.

drop SB off

a)

thả ai xuống xe

b)

đón ai đó

c)

vứt bỏ, từ bỏ

d)

chăm sóc ai

73.

pay sb back

a)

ở lại

b)

trả nợ

c)

mắng ai

d)

thả ai xuống xe

74.

pay sb back

a)

ở lại

b)

trả nợ

c)

mắng ai

d)

thả ai xuống xe

75.

khoe khoang

a)

show me

b)

shut up

c)

show off

d)

look after

76.

agree on ST

a)

đồng ý với điều gì

b)

không tán thành

c)

trách điều gì

d)

phàn nàn

77.

CHẾT

a)

put away

b)

pass away

c)

shut up

d)

take over

78.

cut in

a)

chen ngang

b)

cắt đứt

c)

bước vào

d)

tùy tiện

79.

let up

a)

mập ra

b)

tha thứ

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

để nó đi

80.

let on

a)

tha thứ

b)

lộ bí mật

c)

ngớt, bớt mạnh

d)

tiếp diễn

81.

let off

a)

để nó đi

b)

ngớt, bớt mạnh

c)

lộ bí mật

d)

tha thứ

82.

make for

a)

đi về hướng nào đó

b)

làm cho ai

c)

hiểu ra

d)

bịa chuyện

83.

make out

a)

trang điểm

b)

hiểu ra, ngộ ra

c)

đi về hướng nào đó

d)

bịa đặt

84.

get across

a)

vào phòng

b)

đi ra khỏi

c)

băng qua

d)

hiểu ra, giải thích rõ ràng

85.

stay on

a)

kéo dài

b)

tiếp tục

c)

ở lại lâu hơn dự tính

d)

ở tạm

86.

bank on

a)

chuyển tiền cho

b)

=rely on

dựa vào, có thể tin

c)

ngân hàng

d)

đi vào ngân hàng

87.

pull through

a)

vượt qua cơn bạo bệnh nguy hiểm tính mạng

b)

vượt qua hoàn cảnh khó khăn

c)

đẩy xuyên qua

d)

kéo xuyên qua

88.

call up

a)

gọi dậy

b)

give sb a ring=phone sb

gọi cho ai

c)

đánh thức

d)

lay dậy

89.

hold on

a)

hoãn lại

b)

đình trệ

c)

=wait

nán lại chờ đợi

d)

ngã xuống

90.

hold on

a)

hoãn lại

b)

đình trệ

c)

=wait

nán lại chờ đợi

d)

ngã xuống

91.

put off

a)

di chuyển

b)

hạ cánh

c)

cất cánh

d)

=delay, postpone

92.

cut down

a)

hủy bỏ

b)

cắt tỉa cây, hạ cây

c)

cắt giảm

d)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

93.

cut down on

a)

ngừng cung cấp, cắt điện nước

b)

cắt tỉa cây

c)

cắt giảm

d)

hủy bỏ

94.

look into

a)

xem xét, nghiên cứu

b)

chăm sóc

c)

tìm kiếm

d)

cẩn thận

95.

get down to V_ing

a)

xuống cầu thang

b)

cúi thấp xuống

c)

bị hạ gục

d)

bắt tay nghiêm túc làm việc gì

96.

do up

a)

băng qua

b)

bắt đầu lại

c)

tập thể dục

d)

trang trí, sửa lại

97.

do over

a)

trèo qua

b)

trang trí, sửa lại

c)

bắt đầu lại từ đầu

d)

vượt qua

98.

hold forth

a)

nén lại

b)

giữ lại

c)

tiến về hướng nào

d)

=mention

đề cập tới việc gì

99.

ask sb out

a)

nghiêm cấm

b)

đề nghị, yêu cầu

c)

đuổi ai đó ra

d)

mời ai ra ngoài chơi

100.

bring (a)   a law

101.

lay down

a)

đốn hạ, chặt hạ

b)

nghỉ ngơi

c)

đưa ra, đề ra

d)

đẻ con

102.

keep in with

a)

bước vào nhà ai

b)

bắt kịp ai

c)

sống hòa thuận với ai

d)

giữ lại

103.

tie down

a)

cột lại

b)

nén xuống

c)

buộc chặt dây ..

d)

ràng buộc về mặt nào đó

104.

tie up

a)

gắn chặt vào

b)

cột buộc dây

c)

ràng buộc về mặt nào đó

d)

xây dựng