wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Viết số tự nhiên trong hệ thập phân

Total questions: 24

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

các chữ số thuộc lớp đơn vị trong số 45 234 345

a)

2,3,4,3

b)

2,3,4

c)

4,5

d)

3,4,5

2.

viết số sau: Một triệu chín trăm bốn mươi hai nghìn ba trăm

(a)  

3.

các chữ số thuộc" lớp triệu" trong số 45 234 345

a)

2,3,4,3

b)

2,3,4

c)

4,5

d)

3,4,5

4.

viết số sau:

Ba trăm linh tám triệu không nghìn chín trăm sáu mươi hai

a)

308000962

b)

300800962

c)

380000962

5.

viết số sau:

Hai trăm linh ba nghìn

(a)  

6.

Viết số gồm:

4 triệu, 6 trăm nghìn và 9 đơn vị

a)

4600009

b)

4060009

c)

4006009

7.

3 chục triệu, 4 triệu, 7 trăm và 8 đơn vị

(a)  

8.

5 chục nghìn, 4 nghìn, 1 chục và 5 đơn vị

(a)  

9.

2 trăm triệu và 3 đơn vị

a)

200.000.003

b)

20.000.003

c)

2.000.003

10.

viết số gồm

2 trăm nghìn, 3 nghìn

(a)  

11.

Chữ số 3 trong số 300 484 098 có giá trị là

a)

300.000.000

b)

30.000.000

c)

3.000.000

d)

300 484 098

12.

chữ số 3 trong số 198 390 456

có giá trị là

a)

3000

b)

30.000

c)

300.000

13.

chữ số 3 trong số 568 403 021

có giá trị là

a)

30.000

b)

3.000

c)

300.000

14.

chữ số 3 trong số 873 049 764

có giá trị là



(a)  

15.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

123; 124; 125;………

(a)  

16.

Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

346; 348; 350;………

(a)  

17.

điền số thích hợp vào chỗ chấm

781; 783; 785;………

a)

786

b)

787

c)

788

d)

789

18.

viết số chẵn lớn nhất có 4 chữ số

(a)  

19.

số chẵn nhỏ nhất có 3 chữ số

a)

990

b)

982

c)

100

d)

102

20.

số tròn chục lớn nhất có 4 chữ số

a)

1230

b)

1000

c)

9990

d)

9810

21.

số tròn chục nhỏ nhất có 4 chữ số

(a)  

22.

số liền trước của số 998 là

(a)  

23.

số liền sau của số 998 là

a)

997

b)

996

c)

999

d)

1000

24.

Dãy số tự nhiên là

a)

1,2,3,4,5,...

b)

.0,1,2,3,4,5,......

c)

0,1,2,3,4,5.

d)

0,1,3,4,5,....