wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ngữ văn

Total questions: 48

Worksheet time: 24mins

Name
Class
Date
1.

“Chết đuối bám được cọc”; “Bụi bám đầy quần áo”; “Bé bám lấy mẹ”

Các từ bám ở trong những ví dụ trên là các từ:

a)

Từ nhiều nghĩa

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ đồng âm

d)

Từ gần nghĩa

2.

Trong câu nào dưới đây, từ mầm non được dùng với nghĩa gốc?

a)

Bé đang học ở trường mầm non.

b)

Thiếu niên, nhi đồng là mầm non của đất nước.

c)

Trên cành cây có những mầm non mới nhú.

d)

Thế hệ mầm non tương lai của đất nước cần ra sức thi đua, học tập.

3.

Từ đi trong câu tục ngữ nào dưới đây được dùng theo nghĩa chuyển?

a)

Đi một ngày đàng, học một sàng khôn.

b)

Ăn cỗ đi trước, lội nước đi sau.

c)

Sai một ly, đi một dặm.

d)

Chỉ một đường, đi một nẻo.

4.

Từ xuân trong câu “Bảy mươi tuổi vẫn còn xuân.” được dùng theo nghĩa nào?

a)

Nghĩa gốc

b)

Nghĩa chuyển

c)

Nghĩa trừu tượng

d)

Cả nghĩa gốc và nghĩa chuyển

5.

Trong các từ ngữ sau: “Chiếc dù, chân đê, xua xua tay” những từ nào mang nghĩa chuyển?

a)

Chỉ có từ “chân” mang nghĩa chuyển

b)

Có hai từ “dù” và “chân” mang nghĩa chuyển

c)

Cả ba từ “dù”, “chân” và “tay” đều mang nghĩa chuyển

d)

Có hai từ “chân” và “tay” mang nghĩa chuyển

6.

Từ nào chứa tiếng “mắt” mang nghĩa gốc?

a)

quả na mở mắt

b)

mắt em bé đen lay láy

c)

mắt bão

d)

dứa mới chín vài mắt

7.

Từ xanh trong câu “Đầu xanh tuổi trẻ sẵn sàng xông pha” và từ xanh trong câu “Bốn mùa cây lá xanh tươi tốt” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đó là từ nhiều nghĩa

b)

Đó là hai từ đồng âm

c)

Đó là hai từ đồng nghĩa

d)

Đó là từ nhiều nghĩa và từ đồng âm

8.

Trong các câu sau, câu nào có từ ăn được dùng theo nghĩa gốc?

a)

Làm không cẩn thận thì ăn đòn như chơi.

b)

Chúng tôi là những người làm công ăn lương.

c)

Cá không ăn muối cá ươn.

d)

Bạn Hà thích ăn cơm với cá.

9.

Đọc hai câu thơ sau:


Sáu mươi tuổi vẫn còn xuân chán

So với ông Bành vẫn thiếu niên.


Nghĩa của từ “ xuân” trong đoạn thơ là:

a)

Mùa đầu tiên trong 4 mùa

b)

Trẻ trung, đầy sức sống

c)

Tuổi tác

d)

Ngày

10.

Câu nào có từ “chạy” mang nghĩa gốc?

a)

Tết đến hàng bán rất chạy.

b)

Nhà nghèo, Bác phải chạy ăn từng bữa.

c)

Lớp chúng tôi tổ chức thi chạy.

d)

Đồng hồ chạy rất đúng giờ.

11.

Từ “đánh” trong câu nào được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mẹ chẳng đánh em Hoa bao giờ vì em rất ngoan.

b)

Bạn Hùng có tài đánh trống.

c)

Quân địch bị các chiến sĩ ta đánh lạc hướng.

d)

Bố cho chú bé đánh giầy một chiếc áo len.

12.

Từ “đánh” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Hằng tuần, vào ngày nghỉ, bố thường đánh giầy.

b)

Sau bữa tối, ông và bố tôi thường ngồi đánh cờ.

c)

Các bác nông dân đánh trâu ra đồng cày.

d)

Cậu ấy thấy ân hận khi đánh bạn.

13.

Từ “đi” trong câu nào dưới đây mang nghĩa gốc?

a)

Anh đi ô tô, còn tôi đi xe đạp.

b)

Nó chạy còn tôi đi.

c)

Thằng bé đã đến tuổi đi học.

d)

Anh đi con mã, còn tôi đi con tốt.

14.

Từ “vàng” trong câu: “Giá vàng trong nước tăng đột biến”“Tấm lòng vàng” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Từ đồng âm

b)

Từ đồng nghĩa

c)

Từ nhiều nghĩa

d)

Từ trái nghĩa

15.

Trong các câu sau, câu nào có từ “quả” được hiểu theo nghĩa gốc?

a)

Trăng tròn như quả bóng.

b)

Quả dừa đàn lợn con nằm trên cao.

c)

Quả đồi trơ trụi cỏ.

d)

Quả đất là ngôi nhà của chúng ta.

16.

Từ “ăn” trong câu nào dưới đây được dùng với nghĩa gốc?

a)

Mỗi bữa cháu ăn mấy bát cơm?

b)

Em phải ngoan không bố cho ăn đòn đấy.

c)

Loại ô tô này ăn xăng lắm.

d)

Tàu ăn hàng ở cảng.

17.

Từ “chạy” trong những câu nào được dùng với nghĩa chuyển?

a)

Ở cự li chạy 100 mét, chị Lan luôn dẫn đầu.

b)

Con đường mới mở chạy qua làng tôi.

c)

Bé trai thi chạy, bé gái nhảy dây.

d)

Đánh kẻ chạy đi, không đánh kẻ chạy lại.

18.

Đọc đoạn thơ sau:


Đứng giữa nhà mà cháy

Mà tỏa sáng xung quanh

Chỉ thương cây đèn ấy

Không sáng nổi chân mình.


Dòng nào gồm tất cả những từ mang nghĩa chuyển trong bài thơ?

a)

đứng - nhà - cây

b)

đứng - nhà - chân

c)

đứng - cây - chân

d)

sáng - cây - chân

19.

Từ trong câu văn nào dưới đây mang nghĩa gốc:

a)

Lá cờ tung bay trước gió.

b)

Mỗi con người có hai lá phổi.

c)

Về mùa thu, cây rụng lá.

d)

Ông viết một lá đơn dài để đề nghị giải quyết.

20.

Câu văn nào sử dụng từ quả mang nghĩa chuyển trong các câu văn sau:

a)

Quả dừa – đàn lợn con nằm trên cao.

b)

Quả cau nho nhỏ.

c)

Trăng tròn như quả bóng.

d)

Cây hồng nhà bà ngoại rất sai quả.

21.

Điền từ vào chỗ ...:

"Ở bên mẹ, tôi luôn có cảm giác ........"

a)

hòa bình

b)

thái bình

c)

yên bình

d)

thanh bình

22.

Từ trái nghĩa là gì?

a)

Những từ khác hẳn nhau về nghĩa.

b)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa.

c)

Những từ trái ngược nhau về nghĩa dựa trên một đặc điểm chung nào đó .

23.

Tìm các từ có nghĩa trái với nghĩa của từ gạch chân để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:

Bán anh em..........., ......................láng giềng gần.

a)

mua/ xa

b)

xa/ mua

c)

chia sẻ/ sát

d)

sát/ chia sẻ

24.

Cặp từ trái nghĩa nào dưới đây được dùng để tả trạng thái?

A. Vạm vỡ - gầy gò

B. Thật thà - gian xảo

C. Hèn nhát - dũng cảm

D. Sung sướng - đau khổ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

26.

Cặp từ trái nghĩa có trong câu sau là

Bạn ấy khiêm tốn chứ không kiêu căng như những bạn học giỏi khác.

a)

A. bạn ấy – bạn khác

b)

B. khiêm tốn – kiêu căng

c)

C. khiêm tốn – học giỏi

27.

Những thành ngữ, tục ngữ nào dưới đây không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Gạn đục khơi trong

b)

Dở khóc dở cười .

c)

Lên thác xuống ghềnh

d)

Năng nhặt chặt bị.

28.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

29.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

30.

Trong các thành ngữ sau đây, thành ngữ nào không chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

A. Gần nhà xa ngõ

b)

B. Lên thác xuống ghềnh

c)

C. Nước chảy đá mòn

d)

D. Ba chìm bảy nổi

31.

Từ trái nghĩa với từ "tự tin" là?

a)

Nhút nhát

b)

Ngại ngần

c)

Sợ hãi

d)

Vui tươi

32.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau "Đi hỏi ..., về nhà hỏi ...".

a)

lớn/bé

b)

già/trẻ

c)

trẻ/già

d)

bé/lớn

33.

Câu nào dưới đây có chứa cặp từ trái nghĩa?

a)

Phép vua thua lệ làng.

b)

Học ăn, học nói, học gói, học mở.

c)

No ba ngày Tết, đói ba tháng hè.

d)

Góp gió thành bão.

34.

Điền cặp từ trái nghĩa vào câu sau: "Kính.../nhường..."

a)

trái/phải

b)

trên/dưới

c)

già/trẻ

d)

trọng/nhịn

35.

Từ trái nghĩa với từ "thấp bé" là?

a)

Cao lớn

b)

To tròn

c)

Mạnh khoẻ

d)

Nhanh nhẹn

36.

Từ trái nghĩa với từ "Đoàn kết" là?

a)

Nhân ái

b)

Vị tha

c)

Chung sức

d)

Chia rẽ

37.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

38.

Điền quan hệ từ thích hợp vào câu sau:

Tấm chăm chỉ, hiền lành ... Cám thì lười biếng, độc ác.

a)

A. thì

b)

B. còn

c)

C. và

d)

D. nên

39.

Cặp quan hệ từ nào dưới đây biểu thị quan hệ tương phản trong câu ghép?

a)

Tuy....nhưng....

b)

Nếu ....thì....

c)

Bởi vì.....nên......

d)

Dù ... nhưng ...

40.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… Mai Phương ra đi khi tuổi đời còn rất trẻ .....… hình ảnh của nữ diễn viên trẻ này vẫn sống mãi trong lòng người hâm mộ.

a)

A. Mặc dù….nhưng…

b)

B. Vì….nên….

c)

C. Nếu...thì…

d)

D. Giá như...thì...

41.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

....… cây mẹ bận đơm hoa, kết quả ......… các cây con cứ lớn nhanh hơn hớn.

a)

A. Nếu...thì…

b)

B. Tuy...nhưng…

c)

C. Khi...thì….

d)

D. Vì...nên...

42.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

43.

Những từ nào trong câu “Khi những chiếc lá đào, lá mận đầu tiên rụng xuống thì dòng suối bắt đầu cạn, nước chảy dưới phần ngầm của lớp đá cuội trắng trơ” là quan hệ từ?

a)

Thì.

b)

Thì, của.

c)

Những, thì, của.

d)

Khi, thì, của

44.

Những từ nào trong câu “Tôi đã đi dọc con sông bao quanh làng tôi vào ban đêm và ban ngày” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Vào, và.

c)

Đã, vào, và.

d)

Đã, bao quanh, vào

45.

Những từ nào trong câu “Ngàn đời rồi, cây xoan có sức sống diệu kì và gần gũi vô cùng với người nhà quê” là quan hệ từ?

a)

Và.

b)

Và, với.

c)

Rồi, và, với.

d)

Rồi, có, và, với

46.

Điền cặp quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau:

........... trời rét ............ tôi đã có áo ấm.

a)

Nếu ... thì ...

b)

Vì .... nên ....

c)

Mặc dù..... nên.....

d)

Tuy..... nhưng ......

47.

Cặp quan hệ từ trong câu " Vì trời mưa nên em phải nghỉ học." sau biểu thị quan hệ là:

a)

Quan hệ nguyên nhân- kết quả.

b)

Quan hệ tương phản.

c)

Quan hệ điều kiện- kết quả.

d)

Quan hệ tăng tiến

48.

Chọn đáp án đúng để điền vào chỗ trống sau:

Rừng say ngây __ ấm nóng.

a)

nhưng

b)

do

c)

d)