NEW
Font size
WorksheetsVòng 1. Cùng em khám phá công nghệ lớp 5
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Câu 1. Sản phẩm nào sau đây là sản phẩm công nghệ?
A. Hoa tươi
B. Tủ lạnh
C. Cây xanh
D. Con vật
Câu 2. (Điền từ) Công nghệ giúp con người giảm ________ lao động.
A. thời gian
B. sức
C. tiền
D. đồ dùng
Câu 3. Máy cày thường được dùng trong lĩnh vực nào?
A. Giáo dục
B. Y tế
C. Nông nghiệp
D. Giao thông
Câu 4. (Điền từ)
Tủ lạnh giúp ________ thực phẩm được tươi lâu hơn.
A. nấu
B. bảo quản
C. làm khô
D. chế biến
Câu 5. Vai trò chính của công nghệ là:
A. Làm đẹp môi trường
B. Đáp ứng nhu cầu ăn, ở, đi lại
C. Chỉ dùng trong học tập
D. Chỉ dùng trong sản xuất
Câu 6. (Điền từ)
Công nghệ góp phần cải thiện ________ sống của con người.
A. không gian
B. môi trường
C. cảnh vật
D. thiên nhiên
Câu 7. Vì sao cần sử dụng công nghệ hợp lí?
A. Vì ai cũng dùng
B. Để tiết kiệm điện
C. Để bảo vệ sức khỏe và môi trường
D. Vì công nghệ rẻ
Câu 8. (Điền từ)
Sử dụng công nghệ hợp lí giúp cuộc sống trở nên ________ hơn.
A. khó khăn
B. tiện lợi
C. phức tạp
D. mệt mỏi
Câu 9. Sử dụng công nghệ quá nhiều có thể gây:
A. Tăng sức khỏe
B. Hại sức khỏe
C. Bảo vệ môi trường
D. Tăng vận động
Câu 10. (Điền từ)
Cần sử dụng công nghệ một cách ________.
Câu 1. Khí thải từ nhà máy gây ô nhiễm:
Nước thải chưa xử lí sẽ gây ô nhiễm ________.
Câu 3. Sử dụng điện thoại quá nhiều có thể ảnh hưởng đến:
Câu 4. (Điền từ)
Công nghệ phát triển nhanh có thể làm con người ________ vận động.
Câu 5. Mặt trái của công nghệ là:
Mất an toàn thông tin, Gây ô nhiễm môi trường.
Câu 6. (Điền từ)
Không nên ________ các thiết bị công nghệ.
Câu 7. Để hạn chế mặt trái của công nghệ, cần:
A. Sử dụng tùy thích
B. Không dùng công nghệ
C. Sử dụng hợp lí
D. Dùng càng nhiều càng tốt
Câu 8. (Điền từ)
Xử lí rác thải công nghệ giúp bảo vệ ________.
Câu 9. Việc xả thải bừa bãi gây:
Câu 10. (Điền từ)
Sử dụng công nghệ đúng cách giúp bảo vệ ________.
Câu 1. Tô-mát Ê-đi-xơn nổi tiếng với sáng chế:
Câu 2. (Điền từ)
Giêm Oát gắn liền với động cơ ________.
Câu 3. A-lếch-xan-đơ Gra-ham Ben là người sáng chế ra:
Câu 4. (Điền từ)
Các nhà sáng chế đã góp phần thay đổi ________ của con người.
Câu 5. Nhờ các sáng chế, cuộc sống con người ngày càng:
Câu 6. (Điền từ)
Sáng chế thúc đẩy sự phát triển của khoa học và ________.
Câu 7. Việc ghi nhớ công lao của nhà sáng chế thể hiện:
Câu 8. (Điền từ)
Nhà sáng chế thường không sợ ________.
khó khăn
Câu 1. Đức tính quan trọng của nhà sáng chế là:
Kiên trì
Câu 2. (Điền từ)
Nhà sáng chế cần có ________ sáng tạo.
Câu 3. Vì sao nhà sáng chế cần kiên trì?
Câu 4. (Điền từ)
Đam mê giúp nhà sáng chế ________ với công việc.
Câu 1. Thiết kế là hoạt động nhằm:
A. Trang trí sản phẩm
B. Tạo ra sản phẩm công nghệ
C. Sửa chữa đồ dùng
D. Bán sản phẩm
Câu 2. (Điền từ)
Thiết kế giúp tạo ra sản phẩm đáp ứng ________ của con người.
Câu 3. Hoạt động nào thuộc thiết kế trong đời sống?
A. Vận hành máy
B. Vẽ bản vẽ sản phẩm
C. Bán sản phẩm
D. Sử dụng sản phẩm
Câu 4. Thiết kế có vai trò như thế nào?
Câu 5. (Điền từ)
Thiết kế là quá trình ________ để tạo ra sản phẩm mới.
Câu 6. Người thiết kế cần quan tâm điều gì trước tiên?
Câu 3. Vẽ phác thảo giúp người thiết kế:
Phác thảo là hình dung sản phẩm.
Câu 4. Vì sao cần chọn vật liệu phù hợp khi thiết kế?
Câu 5. (Điền từ)
Làm sản phẩm mẫu giúp kiểm tra tính ________ của sản phẩm.
hiệu quả
Câu 2. (Điền từ)
Điện thoại giúp con người liên lạc với nhau từ ________.
Câu 3. Điện thoại thông minh có thể:
Câu 4. Sử dụng điện thoại quá nhiều có thể gây:
Câu 5. (Điền từ)
Cần sử dụng điện thoại ________ và đúng mục đích.
Câu 6. Khi dùng điện thoại, cần chú ý:
Bảo vệ sức khỏe và an toàn thông tin cá nhân.
Câu 7. Hành vi nào là sử dụng điện thoại đúng cách?
Sử dụng điện thoại đúng thời gian, mục đích
Câu 8. (Điền từ)
Không nên chia sẻ ________ cá nhân trên điện thoại.
Câu 10. (Điền từ)
Học sinh cần được người lớn ________ khi sử dụng điện thoại.
Số dịch vụ gọi cấp cứu y tế
Số dịch vụ gọi cứu hỏa là số
