Font size
WorksheetsÔN TẬP LUYỆN TỪ VÀ CÂU ( T1- T 6)
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.
hoạt động
đặc điểm
tính chất
hình dáng
...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)
Động từ
Danh từ
Tính từ
Đại từ
Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?
Đúng
Sai
Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.
Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.
Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.
Hồi còn nhỏ, bà thường ru em ngủ mỗi tối.
Dòng sông lững lờ trôi.
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
........ là tên của một loại sự vật.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:
....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.
Danh từ
Danh từ chung
Danh từ riêng
Đại từ
Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.
Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.
Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.
Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?
Ruồi đậu mâm xôi đậu.
đậu 1
đậu 2
Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?
(Có thể chọn nhiều đáp án)
Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.
Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.
Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.
Tạo ra phép so sánh.
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.
đặc điểm, tính chất
hoạt động, trạng thái
màu sắc, tên
tên, hình dáng
Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?
xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức
thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ
nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện
Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?
Một tính từ: nhỏ
Hai tính từ: nhỏ, thấp
Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn
Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng
Danh từ nào dưới đây là danh từ riêng chỉ tên người?
Nhà vua
Vua Lê
Lê Thánh Tông
Lý nhân Tông
Danh từ nào dưới đây là danh từ riêng chỉ tên địa lí?
đường Hoàng Văn Thụ
nhà bác hồ
khách sạn
Tất cả đều sai
Sương mù là danh từ chỉ gì?
DT chỉ khái niệm
DT chỉ sự vật
DT chỉ hiện tượng
DT chỉ người
Vịnh (a) được bình chọn là kì quan thiên nhiên thế giới.
Câu: " Cô giáo đồng ý cho chúng tôi ở nhà làm bài" có:
2 động từ
3 động từ
4 động từ
5 động từ
Câu: " cô giáo mỉn cười, khẽ gật đầu" có động từ chỉ:
Hoạt động
Trạng thái
không có động từ
hoạt độn và trạng thái
Điền động từ thích hợp vào chỗ chấm trong câu sau: " Tôi rất lo lắng vì (a) thi rồi mà vẫn chưa ôn tập được nhiều"
Tìm một từ thích hợp vào các chỗ chấm sau:
"1. Cậu ấy ..... sau này trở thành một nhà khoa học"
"2. Vậy là ..... của tôi đã trở thành hiện thực"
"3.Các bạn tôi mỗi đứa có một ........ riêng."
(a)
Điền tính từ thích hộ vào chỗ chấm trong câu sau: " Bạn ấy thường giúp đỡ các bạn học (a) trong lớp "
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chắm " Bông hoa ..... trong vườn"
Thơm ngát
Thơm lắm
Thơm thật
hương thơm
chọn đáp án phù hợp nhất:
1 - a
2 - c
3 - d
4 - b
1 - b
2 - c
3 - d
4 - a
1 - a
2 - c
3 - d
4 - b
1 - d
2 - c
3 - a
4 - b
Tìm đại từ trong câu văn: Em gái tôi tên là Kiều Phương, nhưng tôi quen gọi nó là Mèo bởi vì mặt nó luôn bị chính nó bôi bẩn.
Tôi
Tôi, nó
Tôi, Kiều Phương
Nó, Mèo
Đâu là cặp đại từ xưng hô trong hai câu thơ dưới đây:
Mình về có nhớ ta chăng
Ta về, ta nhớ hàm răng mình cười.
Nhớ – nhớ
Mình – ta
Chăng – hàm răng
Về – nhớ
Đại từ tớ thay thế cho từ ngữ nào trong đoạn hội thoại sau:
Ngày chủ nhật, Lan đến nhà Huệ chơi và rủ:
“Huệ ơi, chiều nay chúng mình đi xem phim nhé!”
Huệ đáp: “Chiều nay tớ lại bận mất rồi!”
Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan”
Từ “tớ” thay thế cho từ “chúng mình”
Từ “tớ” thay thế cho từ “Huệ”
Từ “tớ” thay thế cho từ “Lan” và từ “Huệ”
Xác định đại từ trong câu sau: “Chúng tôi thấy mùa hè nắng nóng, ai cũng sợ” ?
Ai
Chúng tôi, ai
Chúng tôi
Cũng
Chỉ ra đại từ xưng hô trong đoạn văn sau:
Sóc nhảy nhót chuyền cành thế nào ngã trúng ngay vào Chó Sói đang ngủ. Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt, Sóc bèn van xin :
- Xin ông thả cháu ra...
Sóc, Chó Sói
Sóc, cháu
Chó sói, ông
Ông, cháu
Câu "Hãy cho tôi biết các bạn đang làm gì" có bao nhiêu đại từ?
1
2
3
4
Từ nào sau đây không phải là đại từ?
Bà
Vứt
Ông
Tao
Câu 1. Đại từ là gì?
Dùng để trở người, sự vật, hoạt động, tính chất… được nói đến trong một ngữ cảnh nhất định của lời nói hoặc dùng để hỏi
Đại từ là những từ sử dụng để gọi tên người, sự vật, hoạt động
Đại từ là từ dùng để chỉ tính chất, hoạt động của sự vật hiện tượng
Cả 3 đáp án trên đều đúng
Từ nào là đại từ trong câu sau:
Ai làm cho bể kia đầy.
Cho ao kia cạn cho gầy cò con.
Ai
Cò
Bể
Ao
Chức năng ngữ pháp của đại từ tôi trong câu văn dưới đây là gì: Tôi đang mải miết học bài thì Minh đến rủ đi chơi.
Chủ ngữ
Vị ngữ
Trạng ngữ
Bổ ngữ
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?
Buốt lạnh
Buốt nhói
Nhói đau
Đau buốt
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?
Núi non
Sông suối
Đất nước
Sông nước
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?
thèm thuồng
ước mong
chờ đợi
mong ngóng
Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?
thân hình
thân thương
thân mật
thân yêu
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?
Mất, hi sinh, sống, qua đời.
Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.
Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.
Mất, từ trần, tử, tồn tại.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?
ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.
trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.
ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.
trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?
hùng vĩ, lớn lao
thênh thang, bao la
rộng rãi, phóng khoáng
lớn lao, phóng khoáng
Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?
cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.
thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.
cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.
cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.
Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?
trắng tinh – trắng tay
ngọt ngào – đắng cay
xa xăm – xa cách
to lớn – vĩ đại
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Ôi Tổ quốc giang sơn hùng vĩ
Đất anh hùng của thế kỷ hai mươi!”
(Tố Hữu)
Tổ quốc – hùng vĩ
Tổ quốc – giang sơn
Tổ quốc – anh hùng
Tổ quốc – thế kỷ
Tìm cặp từ đồng nghĩa trong câu thơ sau:
“Mình về với Bác đường xuôi
Thưa giùm Việt Bắc không nguôi nhớ Người”
(Tố Hữu)
mình - Việt Bắc
về - nhớ
thưa - nhớ
Bác - Người
Lựa chọn trình tự phù hợp nhất để điền vào chỗ trống trong câu văn sau:
“Cảnh vật trưa hè ở đây.............., cây cối đứng......................, không gian.............., không một tiếng động nhỏ. ”
im lìm - yên tĩnh - vắng lặng
vắng lặng - im lìm - yên tĩnh
yên tĩnh - im lìm - vắng lặng
im lìm - vắng lặng - yên tĩnh
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Lúc con nằm ...........
Lời ru là tấm chăn
Trong giấc ngủ êm đềm
Lời ru thành giấc mộng"
(Xuân Quỳnh)
ấm nóng
ấm áp
âm ấm
ấm nồng
Lựa chọn từ phù hợp nhất điền vào chỗ trống trong đoạn thơ sau:
"Cháu ........... hôm nay
Vì lòng yêu Tổ quốc
Vì xóm làng thân thuộc
Bà ơi, cũng vì bà
Vì tiếng gà cục tác
Ổ trứng hồng tuổi thơ"
(Tiếng gà trưa – Xuân Quỳnh)
chiến đấu
kháng chiến
đấu tranh
tranh đấu
Cặp từ nào sau đây đồng nghĩa với nhau:
Đứng - ngồi
Chịu đựng - rèn luyện
Luyện tập - rèn luyện
Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?
bát ngát – mênh mông
nhỏ bé – bé xíu
mênh mông – thăm thẳm
nhỏ - loắt choắt
