NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsTừ mới bài 15
Total questions: 15
Worksheet time: 8mins
Name
Class
Date
1.
Chuẩn bị
a)
准备
b)
生日
c)
生活
d)
晚饭
2.
Qùa tặng sinh nhật
a)
生日礼物
b)
圣诞节
c)
公共汽车
d)
准备礼物
3.
Cơm tối
a)
晚饭
b)
早饭
c)
午饭
4.
Từ sáng tới giờ tôi bận suốt.
a)
从早上到现在我一直在忙。
b)
从早上到现在我不忙。
c)
从早上到现在我有空。
d)
从早上到晚上我一直在忙。
5.
Ngày mai là sinh nhật của tôi.
a)
明天是我朋友的生日。
b)
明天是我姐姐的生日。
c)
明天是我的生日。
d)
明天你有空吗?
6.
Hay là
a)
还是
b)
不是
7.
Ví dụ
a)
比如
b)
姐姐
c)
比较
d)
酒吧
8.
Ý kiến hay
a)
注意
b)
好主意
c)
快乐
d)
坏主意
9.
Size quần áo
a)
衣服号
b)
毛衣号
c)
房间号
d)
手机号码
10.
Một bó hoa
a)
一束花
b)
一朵花
c)
一个人
d)
一本书
11.
Đặc biệt
a)
特别
b)
好看
c)
礼物
d)
词典
12.
Tôi định tặng cho cô ấy một chiếc bánh ngọt.
a)
我打算送给他一个蛋糕。
b)
我打算送给她一个蛋糕。
c)
我打算送给他一束花。
d)
我打算送给她一束花。
13.
Bạn uống trà hay uống cafe?
a)
你喝茶还是咖啡?
b)
你喝什么?
c)
你喝咖啡还是水?
d)
你喝茶还是水?
14.
Mỗi cô gái đều thích hoa. ( Là con gái ai cũng thích hoa.)
a)
每个女孩都喜欢花。
b)
每个女孩都喜欢看书。
c)
每个人都喜欢花。
d)
每个人都喜欢看书。
15.
Sô cô la
a)
巧克力
b)
自行车
c)
手机
d)
一本书
Reset
