Font size
Worksheetson kiem tra giua ki I hoa 9
Total questions: 228
Worksheet time: 2hrs 54mins
Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?
Fe
Cu
Zn
Mg
Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:
Cu, Al, Fe.
Cu, Ag, Fe.
CuO, Al, Fe(OH)2
Al, Fe, Ag.
Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?
HCl, NaOH
HCl, H2O
HCl, KCl
HCl, HNO3
Sản phẩm của phương trình KOH + HCl là:
KCl + H2O
KCl3 + H2O
KCl2 + H2
KCl+ H2
Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là
CuO, Fe2O3, SO2, CO2
CaO, Fe2O3, SO3, CO2
CaO, Na2O, K2O, BaO
SO2, MgO, CuO, Ag2O
Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:
MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl
MgO, CaO, CuO, FeO
SO2, CO2, NaOH, CaSO4
CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO
Dãy chất gồm các oxit bazơ:
CuO, NO, MgO, CaO
CuO, CaO, MgO, Na2O
CaO, CO2, K2O, Na2O
K2O, FeO, P2O5, Mn2O7
Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):
CuO, Fe2O3, CO2, FeO
Fe2O3, CuO, MnO, Al2O3
CaO, CO, N2O5, ZnO
SO2, MgO, CO2, Ag2O
Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:
CO2 và BaO
K2O và NO
Fe2O3 và SO3
MgO và CO
Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:
CO2
Na2O
SO2
P2O5
Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau
NaCl và AgNO3
NaCl và Ba(NO3)2
KNO3 và BaCl2
CaCl2 và NaNO3
Axit H2SO4 loãng phản ứng với chất trong dãy chất nào dưới đây?
Cu
NaCl
BaCl2
Ag,
Có các dung dịch NaCl, Na2SO4. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2
Quỳ tím
Dung dịch HCl
Có các dung dịch Na2SO4, NaOH. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?
Dung dịch NaOH
Dung dịch HCl
Quỳ tím
Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí là:
CuO
Fe
AgNO3
Zn(OH)2
Đất bị chua ta dùng hóa chất nào sau đây để khử chua?
axit HCl
bazơ Ca(OH)2
muối NaCl
canxioxit CaO
Chất khí làm đục nước vôi trong Ca(OH)2 là
CO
N2O5
CO2
O2
Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?
H2SO4
H2O
MgCl2
Ca(OH)2
Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?
CuO
Na2O
SiO2
Nhóm bazo nào sau đây là BAZƠ?
NaOH;BaO;Ca(OH)2
Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3
KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.
HCl;H2SO4,HNO3
Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?
SO2, CO2, P2O5
Na2O, MgO, CaO
SO2, CaO, P2O5
CuO, CO2, Na2O
Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2?
H2SO4,NaOH
KNO3,NaCl
Na2CO3,H2SO4
Na2SO4,CaCO3
Cặp chất có thể phản ứng với nhau là
NaOH vaˋ BaCl2.
AgCl vaˋ NaNO3
H2SO4 vaˋ BaCO3.
Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:
Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím
Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3
Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH
Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein
Các chất có thể phản ứng với dung dịch axit HCl là
Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3
Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2
CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3.
P2O5; KOH; Fe; K2CO3
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
. Ag; CuO, KOH, Na2CO3.
Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO.
Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4.
Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3.
Cho những khí sau: CO2, H2, O2, SO2. Khí làm đục nước vôi trong là
CO2, O2.
CO2, H2, SO2
CO2, SO2.
CO2, O2, H2.
Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là
không có hiện tượng gì xảy ra.
xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
. Phản ứng thế là
3Fe +2O2 → Fe3O4.
2Al + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
BaO + H2O → ®Ba(OH)2.
Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là
CuO; CaCO3; SO3.
N2O5; Al2O3; SiO2.
FeO; KCl; P2O5.
CO2; H2SO4; MgO.
Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là
KClO3 và KMnO4.
KClO3 và CaCO3.
KMnO4 và H2O.
KMnO4 và không khí..
Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách đẩy nước vì khí hiđro
ít tan trong nước.
nhẹ hơn không khí.
tan nhiều trong nước..
nặng hơn không khí.
Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí
không màu.
có tác dụng với oxi trong không khí.
ít tan trong nước.
khí nhẹ nhất trong các loại khí
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta phải
chặt cây xây cầu cao tốc.
. trồng cây xanh.
đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.
xây thêm nhiều khu công nghiệp.
Hợp chất oxit axit là
K2O.
.SO2.
CaO.
MgO..
Thành phần về thể tích của không khí gồm
21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.
21% khí oxi, 1% khí nitơ, 78% các khí khác.
21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác.
21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác.
Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường
dùng nước.
trùm vải dày hoặc dùng nước.
trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa.
dùng nước hoặc phủ cát lên ngọn lửa.
Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là.
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.
phải đủ khí oxi cho sự cháy.
cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy.
chất phải nóng đến nhiệt độ cháy. và phải đủ khí oxi cho sự cháy.
Oxit bazơ thường là oxit của
phi kim.
kim loại.
kim loại và tương ứng với một bazơ.
phi kim và tương ứng với một axit.
Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp
hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.
quạt
cách li chất cháy với oxi.
hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi..
nhóm công thức biểu diễn toàn axit là
H3PO4; HNO3.
CaO; H2SO4.
HCl; NaOH.
SO2; KOH.
. Thể tích khí hiđro khi khử 8 gam đồng (II) oxit là
22,4 lít.
V= 2,24 lít.
V= 44,8 lít.
4,48 lít.
Sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro
Các chất phản ứng trong phản ứng trên là
Sắt, axit clohidric
Sắt, sắt (II) clorua
Axit clohidric, khí hidro
Sắt (II) clorua, khí hidro
Đá vôi dưới tác dụng của nhiệt bị phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic. Phương trình chữ của phản ứng trên là
Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic
Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic
Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi
Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic
A + B --> C + D + E
Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng của các chất trong phản ứng trên là
mA + mB = mC + mD - mE
mA - mB = mC + mD - mE
mA - mB = mC - mD - mE
mA + mB = mC + mD + mE
Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 --> Fe3O4
Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là
1, 2, 3
3, 2, 1
1, 1, 1
3, 1, 1
Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 --> 2CuO
Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử O2 là
2 : 1
1 : 2
1 : 1
2 : 2
Đốt cháy 5,6 gam sắt trong 10,65 gam khí clo thấy tạo thành m gam muối sắt (III) clorua. Giá trị m là
6,05 gam
5,05 gam
16,25 gam
15,25 gam
Số mol ứng với 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) là
0,2
0,1
0,3
0,15
Những công thức tính số mol nào dưới đây không đúng?
n = m / M
n = M / m
n = V / 22,4
n = V . 22,4
Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + O2 -> Al2O3. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là:
1:1:1
4:3:2
2:1:1
3:1:2
Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?
chai thủy tinh bị vỡ thành những mảnh vụn.
cho nước vào tủ lạnh, nước bị đóng đá.
đá quả bóng vào tường, quả bóng bị biến dạng.
Cơm để lâu ngày bị bốc mùi thiu và chuyển dần thành màu vàng.
Trong những hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí?
Khi nung nóng đá vôi (CaCO3) thấy thoát ra khí CO2
Rừng bị cháy tạo rất nhiều khói đen.
Cơm để lâu ngày bị thiu, từ màu trắng chuyển dần thành màu vàng.
Nước ở sông, ao, hồ bốc hơi lên thành hơi nước.
Trong phản ứng sau: Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2. Các chất tham gia phản ứng là:
Mg và HCl.
MgCl2 và H2.
Mg và MgCl2.
MgCl2 và H2.
Trong phản ứng sau: Fe(OH)2 -> FeO + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là:
Fe(OH)2 và H2O
FeO và H2O
FeO
H2O
Cho 12 kg Cacbon (C) cháy trong 32 kg khí Oxi (O2) sinh ra m (kg) khí CO2. Giá trị của m là:
12
44
20
32
Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,4 mol H2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:
8,96 lít
13,44 lít
4,48 lít
2,24 lít
Hỗn hợp chất rắn A chứa 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu. Hỗn hợp A nặng bao nhiêu gam? Biết phân MFe = 56 đvC, MCu = 64 đvC
5,6 gam
6,4 gam
15,2 gam
9,6 gam
Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về biến đổi hóa học?
Trong biến đổi hóa học, chất biến đổi thành chất mới.
Biến đổi hóa học làm liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nên tạo thành các phân tử mới.
Trong biến đổi hóa học, chỉ có trạng thái của chất thay đổi.
S3O3
Nguyên tử gồm ............................mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ........................ mang điện tích âm.
(Đặt dấu gạch chéo giữa 2 đáp án)
(a)
Hợp chất nào sau đây không phải là oxit
CO2
SO2
CuO
CuS
Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit
CuO
Na2O
CO2
CaO
Chỉ ra công thức viết đúng: CaO, CuO, NaO, CO2, SO
CaO, CuO
NaO, CaO
NaO, SO
CuO, SO
Chọn đáp án đúng
CO cacbon (II) oxit
CuO đồng (II) oxit
FeO sắt (III) oxit
CaO canxi trioxit
Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, CuO
CaO, CuO, BaO,
BaO, Na2O, P2O3
P2O5, CaO, P2O3
Tên gọi của P2O5
Điphotpho trioxit
Photpho oxit
Điphotpho oxit
Điphotpho pentaoxit
Oxit là hợp chất của
Oxi và nguyên tố phi kim
Oxi và một nguyên tố hoá học khác
Hidro với một nguyên tố hoá học khác
Oxi với nguyên tố phi kim
Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:
3
5
4
6
Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:
5
3
2
4
Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:
CaO, SO3, NO
CO2, P2O5, SO2
CO2, SO3, CuO
K2O, MgO, Fe2O3
CaO có bazơ tương ứng là:
CaOH
Ca2OH
Ca(OH)2
Ca(OH)3
SO3 có axit tương ứng là:
H2S
H2SO3
H2SO4
HSO4
Hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy gây ra tiếng nổ vì
phản ứng của chất khí luôn gây nổ.
thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.
ở tỉ lệ thể tích bằng nhau chúng tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất.
H2 cháy mãnh liệt trong O2.
Hòa tan hết một mẩu nhỏ K vào nước thì khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là
mKOH
mK + mH2O - mH2
mK + mH2O
mKOH + mH2O - mH2
Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc, chất tan là
H2SO4 loãng
ZnSO4
ZnSO4 và H2SO4 dư
Zn
Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là
4,48 lít.
22,4 lít.
2,24 lít.
3,36 lít.
Cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch có chứa 49 gam axit H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư?
(a)
Tên gọi của SO3 là
Lưu huỳnh đioxit
Lưu huỳnh trioxit
lưu huỳnh oxit
Natri hiđrophotphit
Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl dư. Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được là
A. 6,72 lít.
B. 3,36 lít.
C. 4,48 lít.
D. 2,24 lít.
Khử hoàn toàn 24 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Số gam sắt thu được là
A. 16,8 gam.
B. 8,4 gam.
C. 6,72 gam.
D. 12 gam.
Đốt cháy 3 gam Cacbon trong bình chứa 22,4 lít khí oxi (ở đktc). Khối lượng CO2 thu được sau phản ứng là
A. 11g.
B. 22g.
C. 44 g
D. 35,5 g.
Phần trăm về khối lượng của oxi trong đồngoxit CuO là
A. 20%.
B. 30%.
C. 40%.
D. 50%.
Đốt cháy hoàn toàn 16 gam lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit SO2. Thể tích khí oxi đã dùng (ở đktc) là
A. 2,24 lít.
B. 11,2 lít
C. 22,4 lít.
D. 224 lít.
Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan CH4 (ở đktc) trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là
A. 2,24 lít.
B. 3,36 lít
C. 4,48 lít.
D. 8,96 lít.
Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:
Al, Cu, Zn, Fe.
Al, Fe, Mg, Ag.
Al, Fe, Mg, Cu.
Al, Fe, Mg, Zn.
Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2
Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl
Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2
NaOH, CuO, Ag, Zn
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:
0,2M
0,35M
0,4M
0,5M
Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là
không có hiện tượng gì xảy ra.
xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.
Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?
. Ag; CuO, KOH, Na2CO3.
Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO.
Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4.
Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3.
Các chất có thể phản ứng với dung dịch axit HCl là
Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3
Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2
CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3.
P2O5; KOH; Fe; K2CO3
Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2?
H2SO4,NaOH
KNO3,NaCl
Na2CO3,H2SO4
Na2SO4,CaCO3
Nhóm bazo nào sau đây là BAZƠ?
NaOH;BaO;Ca(OH)2
Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3
KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.
HCl;H2SO4,HNO3
Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là
2
3
4
5
Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?
Al, Mg, Cu
Fe, Mg, Ag
Al, Fe, Mg
Al, Fe, Cu
Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?
Mg
MgO
MgCl2
MgSO4
Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?
FeCl3 và H2.
FeCl3 và H2O.
. FeCl2 và H2.
FeCl2 và H2O
Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?
CuSO4 và H2O.
CuSO4 và H2
CuSO4, SO2
CuSO4, SO2 và H2O.
Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?
quỳ tím
phenolphtalein
KOH
BaCl2
. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?
HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.
NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.
H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.
H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH
Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?
MgO.
Zn(OH)2.
Mg.
AgNO3.
Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là
11,2 lít.
1,12 lít
5,6 lít
0,56 lít
Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?
Zn và HCl.
Na2CO3 và Ca(OH)2.
NaOH và HCl.
Na2CO3 và HCl.
Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2
X và Y lần lượt là:
H2SO4 và BaSO4.
HCl và BaCl2.
H2SO4 và BaO.
HCl và BaO.
chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2
Na2SO3
KCl
Ba(OH)2
Fe2O3
Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?
H2O
Na2SO3
SO3
H2SO3
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:
Cu
ZnO
Fe
Fe2O3
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.
CuO, Mg, SO3, CuSO4
ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2
Al2O3, MgO, CaCO3, Ca
HCl, Cu, SO3
Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:
H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4
H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4
H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4
Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch
CuSO4 và NaOH
CuSO4 và HCl
NaOH và HCl
Ba(OH)2 và H2SO4
Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?
A. FeCl2; HCl; Fe; CuO
B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3
C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl
D. Cả A, B, C sai.
A
B
C
D
Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.
Phản ứng trên gọi là
Phản ứng trung hòa
Phản ứng thế
Phản ứng oxi hóa
Phản ứng phân hủy
Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?
A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3
D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2
: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?
L àm quỳ tím hoá xanh
Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước
Tác dụng với axit tạo thành muối và nước
Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước
Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:
Màu xanh vẫn không thay đổi.
Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn
Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ
Màu xanh đậm thêm dần
Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là
Có kết tủa trắng xanh.
Có khí thoát ra.
Có kết tủa đỏ nâu.
Kết tủa màu trắng.
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Nhôm (Al)
B. Bạc (Ag)
C. Đồng (Cu)
D. Sắt (Fe)
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là
A. Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.
B. Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.
C. Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.
D. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều
Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
Fe + S --> FeS
3Fe + 2O2 -->Fe3O4
2Fe + 3Cl2 -->2FeCl3
Fe + 2HCl → FeCl3+ H2
Kim loại Fe tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: HCl, H2SO4 đặc nguội, dd NaOH, dd Al(NO3)3; khí Cl2
4
2
3
1
Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là
sắt bị hòa tan một phần, bạc được giải phóng.
bạc được giải phóng nhưng sắt không biến đổi.
không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan.
không xảy ra hiện tượng gì.
Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:
A. Nhôm (Al)
B. Bạc (Ag)
C. Đồng (Cu)
D. Sắt (Fe)
Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:
A. Wonfam (W)
B. Đồng (Cu)
C. Sắt (Fe)
D. Kẽm (Zn)
Cu (Đồng) có thể phản ứng được với:
A. Dung dịch HCl
B. Dung dịch H2SO4 loãng
C. H2SO4 đặc, nóng
D. Dung dịch NaOH
Từ kim loại Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?
A. MgSO4
B. Al2(SO4)3
C. H2SO4 loãng
D. H2SO4 đặc, nóng
Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:
A. Khí mùi hắc thoát ra
B. Khí không màu và không mùi thoát ra
C. Lá nhôm tan dần
D. Không có hiện tượng
Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2, kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2 là:
A. Na
B. Mg
C. Zn
D. Cu
Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:
A. Na, Mg, Zn
B. Al, Zn, Na
C. Mg, Al, Na
D. Pb, Al, Mg
1. Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng được với
oxit axit
oxit bazơ
axit
muối
1. Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng được với
oxit axit
oxit bazơ
axit
muối
2. 1. Phản ứng giữa acid và base là phản ứng
phân hủy
thế
trao đổi
trung hòa
3. Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ?
Cho dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với SO2.
Cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch H2SO4.
Cho dung dịch Cu(OH)2 phản ứng với HCl.
Nung nóng Cu(OH)2.
4. Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:
Dung dịch Na2CO3.
Dung dịch CuCl2
Dung dịch MgSO4.
Dung dịch KNO3.
5. NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:
CO2
SO2
N2
HCl
6. Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:
Mg
Al
Fe
Cu
8. Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho:
CuO tác dụng với dung dịch HCl
CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH
CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2
CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3
8. Để điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:
BaO tác dụng với dung dịch HCl
BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3
BaO tác dụng với dung dịch H2O
Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4
9. Để điều chế dung dịch KOH, người ta cho:
K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2
K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH
K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2
K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3
10. Khí thải của một nhà máy có chứa các khí sau : HF, CO2, SO2, NO2, N2. Chất tốt nhất để loại bỏ các khí độc trước khi xả ra khí quyển là
CaCO3 và H2O.
SiO2 và H2O.
CaCl2 khan.
nước vôi trong.
Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là
A. MgO.
B. P2O5.
C . Na2O.
D. CO2.
Câu 2: Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là.
A.SO2.
B. CO2.
C. CuO.
D. P2O5.
Câu 3: Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần
A. cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.
B. cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc.
C. rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.
D. cách A và B đều dùng được.
Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng nào xảy ra?
A. Có kết tủa màu xanh.
B. Có kết tủa màu nâu đỏ.
C. Có kết tủa, sau đó tan đi.
D. Có kết tủa màu trắng.
Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?
A. CO2.
B. Na2O.
C. CO.
D. MgO.
Câu 6: Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là.
A. 2Na + 2H2O →2NaOH + H2.
B. 2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2.
C. Na2O + H2O →2NaOH.
D. Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH.
Câu 7. Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh
A. Na2O
B. P2O5
C. SO2
D. CuO
Câu 8. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?
A. ZnO
B. FeO
C. CaO
D. K2O
Câu 9. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?
A. CaO, CuO, SO3, Na2O
B. SO3, CO2, BaO, Na2O
C. Na2O, BaO, N2O, Fe2O3
D. CaO, N2O5, Na2O, ZnO
Câu 10. Phản ứng giữa hai chất nào sau đây dùng để điều chế khí lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp
A. Na2SO3 và H2SO4
B. Na2SO3 và Ca(OH)2
C. Fe tác dụng H2SO4 đặc nóng
D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)
Câu 11. Dùng kim loại nào sau đây có thể nhận ra sự có mặt của HCl. Trong dung dịch gồm: HCl, NaCl, H2O
A. Na
B. Cu
C. Zn
D. Ag
Câu 12. Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?
A. Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2
B. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2
C. KOH, CaOH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3
D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2
Câu 13. Chất nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?
A. Mg
B. NaOH
C. CuO
D. Cu
Câu 14. Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí làm đục nước vôi trong là.
A. K2CO3 và H2SO4
B. AgNO3 và BaCl2
C. Na2SO4 và BaCl2
D. KOH và Fe(NO3)3
Câu 15. Để làm sạch khí N2 từ hỗn hợp khí gồm N2, SO2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?
A. H2SO4
B. Ba(OH)2
C. NaHSO3
D. CaCl2
Câu 16. Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng
A. Cu, Mg(OH)2, CuO và SO2
B. Fe, Cu(OH)2, MgO và CO2
C. Cu, NaOH, Mg(OH)2 và CaCO3
D. Cu, MgO, CaCO3 và CO2
Câu 17. Cặp chất nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch
A. NaCl và AgNO3
B. KOH và CuCl2
C. H2SO4, BaCl2
D. NaNO3 và K2SO4
Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng sau;
Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ Y↑ + H2O
Y là chất nào sau đây?
A. SO3
B. SO2
C. H2S
D. H2SO3
Câu 19. Cho m gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư. Khối lượng mạt sắt đã dùng cho phản ứng là:
A. 4,2 gam
B. 5,6 gam
C. 8,4 gam
D. 16,8 gam
Câu 20. Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là?
A. 0,1M
B. 1M
C. 0,2M
D. 2M
Trong phản ứng sau, đâu là phản ứng thế?
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng phân hủy
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp?
H2 + ZnO −to→ Zn +H2O
2KMnO4 −to→ K2MnO4 + MnO2 + O2
2H2 + O2 −to→ 2H2O
Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?
2P + 5O2 -> P2O5
P + O2 -> P2O5
2P + O2 -> P2O5
4P + 5O2 -> 2P2O5
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
CuO + H2 → Cu + H2O.
CaO + H2O → Ca(OH)2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
HCl thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
axit
bazơ
muối
oxit bazơ
Zn(OH)2 thuộc loại hợp chất nào
Oxit axit
Axit
Bazơ
muối
oxit bazơ
SO2 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
CuO thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
H2SO4 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
Ba(OH)2 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
CuSO4 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
CO2 Thuộc loại hợp chất nào
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
Fe2O3 thuộc loại hợp chất nào
oxit bazơ
oxit axit
axit
bazơ
muối
Na2O thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
K2O thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
KCl thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
CaCO3 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
KNO3 thuộc loại hợp chất nào?
oxit axit
oxit bazơ
axit
bazơ
muối
Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?
CuO + H2 → Cu + H2O.
CaO + H2O → Ca(OH)2.
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
CaO + CO2 →CaCO3
2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
Fe +2HCl → FeCl2 + H2
2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
Dãy các chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm qùy tím hóa đỏ
CO2; K2O;P2O5;MgO
SO3;P2O5;CuO;N2O5
SO2;CO2;P2O5;SO3
SO3;N2O5;Na2O;CO2
câu được chọn nhiều đáp án
Dãy các chất tác dụng được với H2SO4 loãng?
Cu
NaOH
Mg
Na2SO3
K2SO4
Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:
Fe
NaCl
Na2SO3
CaCO3
Nguyên nhân chính gây nên mưa acid là
SO2
P2O5
K2O
CO2
PTHH : Cu + X -> CuSO4 + Y + H2O. X,Y có thể là ?
BaSO4 ; S
Na2SO4 ; SO2
H2SO4 loãng, Cu(OH)2
H2SO4 đặc , SO2
Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium cacbonate (CaCO3) bởi nhiệt là:
Ca; CO3
Ca(OH)2 ; C
CaO; CO2
CaCO4 ;O2
Để nhận biết các dung dịch K2SO4;KCl;NaOH;HCl cần dùng lần lượt các bước sau :
Qùy tím , ddBaCl2
Qùy tím ; AgNO3
Chỉ cần dùng quỳ tím
Chỉ cần dùng AgNO3
Cho dãy các chất sau : CuO ; SO2; NaOH ; HCl; H2O. Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là :
1
2
3
4
Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:
ZnO, BaCl2
CuO, BaCl2
BaCl2, Ba(OH)2
. Ba(OH)2, ZnO
Cho 2,4 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí Hydrogen thu được ở đktc là:
4,958 lít
2,479 lít
3,7185 lít
7,437 lít
Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là
CO2
SO3
SO2
CaO
Không dùng quỳ tím, Thuốc thử để nhận biết Na2SO4 ; H2SO4 là :
BaCl2
Ba(OH)2
Zn
Cu
Câu có thể chọn nhiều đáp án
Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:
HCl
NaOH
HNO3
H2SO4
K2SO4
Phản ứng giữa acid - base được gọi là
phản ứng phân hủy.
phản ứng hóa hợp.
phản ứng thế.
phản ứng trung hòa.
Cho các chất có CTHH sau: SO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, CuO. Có bao nhiêu hợp chất là oxide:
3
5
4
6
Muốn pha loãng sulfuric acid đặc ta phải:
Rót nước vào axit đặc.
Rót từ từ nước vào axit đặc.
Rót nhanh axit đặc vào nước.
Rót từ từ axit đặc vào nước.
Ca(OH)2 + H2SO4 -> .... + ...
điền vào dấu ...
CaO ; H
CaSO4 ; H2
CaSO4 ; H2O
CaSO4 ; H2SO3
CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:
CaO tác dụng với O2
CaO tác dụng với CO2
CaO dụng với nước
Cả B và C
CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?
Tác dụng với axit
Tác dụng với bazơ
Tác dụng với oxit axit
Tác dụng với muối
Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:
50 ml
200 ml
300 ml
400ml
