wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

on kiem tra giua ki I hoa 9

Total questions: 228

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Kim loại nào sau đây không phản ứng với axit HCl?

a)

Fe

b)

Cu

c)

Zn

d)

Mg

2.

Các chất nào sau đây đều phản ứng với axit HCl:

a)

Cu, Al, Fe.

b)

Cu, Ag, Fe.

c)

CuO, Al, Fe(OH)2

d)

Al, Fe, Ag.

3.

Những chất nào sau đây đều làm quỳ tím hóa đỏ?

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, H2O

c)

HCl, KCl

d)

HCl, HNO3

4.

Sản phẩm của phương trình KOH + HCl là:

a)

KCl + H2O

b)

KCl3 + H2O

c)

KCl2 + H2

d)

KCl+ H2

5.

Dãy oxit vừa tác dụng với nước, vừa tác dụng với dung dịch axit là

a)

CuO, Fe2O3, SO2, CO2

b)

CaO, Fe2O3, SO3, CO2

c)

CaO, Na2O, K2O, BaO

d)

SO2, MgO, CuO, Ag2O

6.

Dãy chất sau đây chỉ gồm các oxit:

a)

MgO, Ba(OH)2, CaSO4, HCl

b)

MgO, CaO, CuO, FeO

c)

SO2, CO2, NaOH, CaSO4

d)

CaO, Ba(OH)2, MgSO4, BaO

7.

Dãy chất gồm các oxit bazơ:

a)

CuO, NO, MgO, CaO

b)

CuO, CaO, MgO, Na2O

c)

CaO, CO2, K2O, Na2O

d)

K2O, FeO, P2O5, Mn2O7

8.

Dãy oxit tác dụng với dung dịch axit clohiđric (HCl):

a)

CuO, Fe2O3, CO2, FeO

b)

Fe2O3, CuO, MnO, Al2­O3

c)

CaO, CO, N2O5, ZnO

d)

SO2, MgO, CO2, Ag2O

9.

Hai oxit tác dụng với nhau tạo thành muối là:

a)

CO2 và BaO

b)

K2O và NO

c)

Fe2O3 và SO3

d)

MgO và CO

10.

Chất tác dụng với nước tạo ra dung dịch bazơ là:

a)

CO2

b)

Na2O

c)

SO2

d)

P2O5

11.

Trường hợp nào tạo ra chất kết tủa khi trộn 2 dung dịch sau

a)

NaCl và AgNO3

b)

NaCl và Ba(NO3)2

c)

KNO3 và BaCl2

d)

CaCl2 và NaNO3

12.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

Cu

b)

NaCl

c)

BaCl2

d)

Ag,

13.

Có các dung dịch NaCl, Na2SO4. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch BaCl2

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch HCl

14.

Có các dung dịch Na2SO4, NaOH. dùng một thuốc thử nào sau đây để phân biệt chúng?

a)

Dung dịch NaOH

b)

Dung dịch HCl

c)

Quỳ tím

15.

Chất tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí là:

a)

CuO

b)

Fe

c)

AgNO3

d)

Zn(OH)2

16.

Đất bị chua ta dùng hóa chất nào sau đây để khử chua?

a)

axit HCl

b)

bazơ Ca(OH)2

c)

muối NaCl

d)

canxioxit CaO

17.

Chất khí làm đục nước vôi trong Ca(OH)2

a)

CO

b)

N2O5

c)

CO2

d)

O2

18.

Nhà máy xí nghiệp thải ra các chất khí trong đó có CO2. , dùng hóa chất nào để loại bỏ khí CO2 thoát ra ngoài môi trường?

a)

H2SO4

b)

H2O

c)

MgCl2

d)

Ca(OH)2

19.

Chất nào hòa tan trong nước tạo thành dung dịch làm quỳ tím hóa xanh?

a)

CuO

b)


SO3SO_3

c)

Na2ONa_2O

d)

SiO2SiO_2

20.

Nhóm bazo nào sau đây là BAZƠ?

a)

NaOH;BaO;Ca(OH)2NaOH;BaO;Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3

c)

KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.

d)

HCl;H2SO4,HNO3HCl;H_2SO_4,HNO_3

21.

Nhóm chất nào sau đây toàn là oxit axit?

a)

SO2, CO2, P2O5SO_2,\ CO_2,\ P_2O_5

b)

Na2O, MgO, CaONa_2O,\ MgO,\ CaO

c)

SO2, CaO, P2O5SO_2,\ CaO,\ P_2O_5

d)

CuO, CO2, Na2OCuO,\ CO_2,\ Na_2O

22.

Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2?   

a)

H2SO4,NaOHH_2SO_4,NaOH

b)

KNO3,NaClKNO_3,NaCl

c)

Na2CO3,H2SO4Na_2CO_3,H_2SO_4

d)

Na2SO4,CaCO3Na_2SO_4,CaCO_3

23.

Cặp chất có thể phản ứng với nhau là 

a)

HCl  vaˋ Na2SO4HCl\ \ và\ Na_2SO_4

b)

NaOH vaˋ BaCl2.NaOH\ và\ BaCl_2.

c)

AgCl vaˋ NaNO3AgCl\ và\ NaNO_3

d)

H2SO4 vaˋ BaCO3.H_2SO_4\ và\ BaCO_3.

24.

Thuốc thử dùng để nhận biết 3 dung dịch: HCl, HNO3, H2SO4 đựng trong 3 lọ khác nhau đã mất nhãn. Các thuốc thử dùng để nhận biết được chúng là:

a)

Dung dịch AgNO3 và giấy quì tím

b)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch AgNO3

c)

Dùng quỳ tím và dung dịch NaOH

d)

Dung dịch BaCl2 và dung dịch phenolphtalein

25.

Các chất có thể phản ứng với dung dịch axit HCl là

a)

Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3

b)

Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

c)

CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3.

d)

P2O5; KOH; Fe; K2CO3

26.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

. Ag; CuO, KOH, Na2CO3.

b)

Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO.

c)

Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4.

d)

Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3.

27.

Cho những khí sau: CO2, H2, O2, SO2. Khí làm đục nước vôi trong là

a)

CO2, O2.

b)

CO2, H2, SO2

c)

CO2, SO2.

d)

CO2, O2, H2.

28.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

29.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

30.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

CuSO4 và NaOH

b)

CuSO4 và HCl

c)

NaOH và HCl

d)

Ba(OH)2 và H2SO4

31.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

32.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

Al, Fe, Mg, Ag.

c)

Al, Fe, Mg, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

33.

. Phản ứng thế là

          

a)

3Fe +2O2 \rightarrow  Fe3O4.

b)

2Al + 6HCl \rightarrow 2AlCl3 + 3H2.

c)

2KMnO4   \rightarrow K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

BaO + H2O \rightarrow ®Ba(OH)2.  

34.

Nhóm công thức biểu diễn toàn oxit là

       

          

a)

CuO; CaCO3; SO3.   

b)

N2O5; Al2O3; SiO2.     

c)

FeO; KCl; P2O5.

d)

CO2; H­2SO4; MgO.

35.

Những chất được dùng để điều chế oxi trong phòng thí nghiệm là

          

a)

KClO3 và KMnO4.     

b)

KClO3 và CaCO3.    

c)

KMnO4 và H2O. 

d)

KMnO4 và không khí..

36.

Trong phòng thí nghiệm, khí hiđro được điều chế bằng cách đẩy nước vì khí hiđro

          

a)

ít tan trong nước.       

b)

nhẹ hơn không khí.    

c)

tan nhiều trong nước.. 

d)

nặng hơn không khí.

37.

Khí hiđro được bơm vào khinh khí cầu, bóng thám không vì hiđro là khí

                         

          

a)

không màu.       

b)

có tác dụng với oxi trong không khí.

c)

ít tan trong nước.

d)

khí nhẹ nhất trong các loại khí

38.

Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta phải

         

a)

chặt cây xây cầu cao tốc.    

b)

. trồng cây xanh.    

c)

đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường.

d)

xây thêm nhiều khu công nghiệp.

39.

Hợp chất oxit axit là

   

         

a)

K2O.  

b)

.SO2.    

c)

CaO.  

d)

MgO..

40.

Thành phần về thể tích của không khí gồm

        

   

         

a)

21% các khí khác, 78% khí nitơ, 1% khí oxi.

b)

21% khí oxi, 1% khí nitơ, 78% các khí khác.   

c)

21% khí nitơ, 78% khí oxi, 1% các khí khác.       

d)

21% khí oxi, 78% khí nitơ, 1% các khí khác.

41.

Muốn dập tắt ngọn lửa do xăng dầu cháy, người ta thường

         

        

   

         

a)

dùng nước. 

b)

trùm vải dày hoặc dùng nước.           

c)

trùm vải dày hoặc phủ cát lên ngọn lửa.        

d)

dùng nước hoặc phủ cát lên ngọn lửa.

42.

Điều kiện phát sinh phản ứng cháy là.

        

   

         

a)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy.

b)

phải đủ khí oxi cho sự cháy.          

c)

cần phải có chất xúc tác cho phản ứng cháy.        

d)

chất phải nóng đến nhiệt độ cháy. phải đủ khí oxi cho sự cháy. 

43.

Oxit bazơ thường là oxit của

         

        

   

         

a)

phi kim.     

b)

kim loại.          

c)

kim loại và tương ứng với một bazơ.      

d)

phi kim  và tương ứng với một axit.

44.

Muốn dập tắt sự cháy cần thực hiện biện pháp

         

        

   

         

a)

hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy.     

b)

quạt         

c)

cách li chất cháy với oxi.

d)

hạ nhiệt độ của chất cháy xuống dưới nhiệt độ cháy và cách li chất cháy với oxi..

45.

nhóm công thức biểu diễn toàn axit là

         

        

   

         

a)

H3PO4; HNO3.    

b)

CaO; H2SO4.       

c)

HCl; NaOH.

d)

SO2; KOH.

46.

        . Thể tích khí hiđro khi khử 8 gam đồng (II) oxit là

a)

22,4 lít.   

b)

V= 2,24 lít.    

c)

V= 44,8 lít.

d)

4,48 lít.

47.

Sắt + axit clohidric --> sắt (II) clorua + khí hidro

Các chất phản ứng trong phản ứng trên là

a)

Sắt, axit clohidric

b)

Sắt, sắt (II) clorua

c)

Axit clohidric, khí hidro

d)

Sắt (II) clorua, khí hidro

48.

Đá vôi dưới tác dụng của nhiệt bị phân hủy thành vôi sống và khí cacbonic. Phương trình chữ của phản ứng trên là

a)

Vôi sống --> đá vôi + khí cacbonic

b)

Đá vôi --> vôi sống + khí cacbonic

c)

Vôi sống + khí cacbonic --> đá vôi

d)

Đá vôi + vôi sống --> khí cacbonic

49.

A + B --> C + D + E

Biểu thức đúng về mối liên hệ khối lượng của các chất trong phản ứng trên là

a)

mA + mB = mC + mD - mE

b)

mA - mB = mC + mD - mE

c)

mA - mB = mC - mD - mE

d)

mA + mB = mC + mD + mE

50.

Cho sơ đồ phản ứng: Fe + O2 --> Fe3O4

Hệ số cân bằng của phản ứng trên lần lượt là

a)

1, 2, 3

b)

3, 2, 1

c)

1, 1, 1

d)

3, 1, 1

51.

Cho phương trình hóa học: 2Cu + O2 --> 2CuO

Tỉ lệ số nguyên tử Cu : số phân tử O2 là

a)

2 : 1

b)

1 : 2

c)

1 : 1

d)

2 : 2

52.

Đốt cháy 5,6 gam sắt trong 10,65 gam khí clo thấy tạo thành m gam muối sắt (III) clorua. Giá trị m là

a)

6,05 gam

b)

5,05 gam

c)

16,25 gam

d)

15,25 gam

53.

Số mol ứng với 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) là

a)

0,2

b)

0,1

c)

0,3

d)

0,15

54.

Những công thức tính số mol nào dưới đây không đúng?

a)

n = m / M

b)

n = M / m

c)

n = V / 22,4

d)

n = V . 22,4

55.

Cho sơ đồ phản ứng sau: Al + O2 -> Al2O3. Hệ số cân bằng cho phản ứng trên là:

a)

1:1:1

b)

4:3:2

c)

2:1:1

d)

3:1:2

56.

Trong các hiện tượng sau, đâu là hiện tượng hóa học?

a)

chai thủy tinh bị vỡ thành những mảnh vụn.

b)

cho nước vào tủ lạnh, nước bị đóng đá.

c)

đá quả bóng vào tường, quả bóng bị biến dạng.

d)

Cơm để lâu ngày bị bốc mùi thiu và chuyển dần thành màu vàng.

57.

Trong những hiện tượng sau, đâu là hiện tượng vật lí?

a)

Khi nung nóng đá vôi (CaCO3) thấy thoát ra khí CO2

b)

Rừng bị cháy tạo rất nhiều khói đen.

c)

Cơm để lâu ngày bị thiu, từ màu trắng chuyển dần thành màu vàng.

d)

Nước ở sông, ao, hồ bốc hơi lên thành hơi nước.

58.

Trong phản ứng sau: Mg + 2HCl -> MgCl2 + H2. Các chất tham gia phản ứng là:

a)

Mg và HCl.

b)

MgCl2 và H2.

c)

Mg và MgCl2.

d)

MgCl2 và H2.

59.

Trong phản ứng sau: Fe(OH)2 -> FeO + H2O. Sản phẩm của phản ứng trên là:

a)

Fe(OH)2 và H2O

b)

FeO và H2O

c)

FeO

d)

H2O

60.

Cho 12 kg Cacbon (C) cháy trong 32 kg khí Oxi (O2) sinh ra m (kg) khí CO2. Giá trị của m là:

a)

12

b)

44

c)

20

d)

32

61.

Thể tích của hỗn hợp khí gồm 0,4 mol H2 và 0,2 mol O2 ở điều kiện tiêu chuẩn là:

a)

8,96 lít

b)

13,44 lít

c)

4,48 lít

d)

2,24 lít

62.

Hỗn hợp chất rắn A chứa 0,1 mol Fe và 0,15 mol Cu. Hỗn hợp A nặng bao nhiêu gam? Biết phân MFe = 56 đvC, MCu = 64 đvC

a)

5,6 gam

b)

6,4 gam

c)

15,2 gam

d)

9,6 gam

63.

Phát biểu nào sau đây SAI khi nói về biến đổi hóa học?

a)

Trong biến đổi hóa học, chất biến đổi thành chất mới.

b)

Biến đổi hóa học làm liên kết giữa các nguyên tử thay đổi nên tạo thành các phân tử mới.

c)

Trong biến đổi hóa học, chỉ có trạng thái của chất thay đổi.

64.
Hợp chất Alx(NO3)3 có phân tử khối là 213. Giá trị của x là
a)
3
b)
2
c)
1
d)
4
65.
Biết S có hoá trị VI, công thức hóa học đúng là
a)
S2O2
b)
S2O3
c)

S3O3

d)
SO3
66.

Nguyên tử gồm ............................mang điện tích dương và vỏ tạo bởi ........................ mang điện tích âm.

(Đặt dấu gạch chéo giữa 2 đáp án)

(a)  

67.

Hợp chất nào sau đây không phải là oxit

a)

CO2

b)

SO2

c)

CuO

d)

CuS

68.

Câu 2: Oxit nào sau đây là oxit axit

a)

CuO

b)

Na2O

c)

CO2

d)

CaO

69.

Chỉ ra công thức viết đúng: CaO, CuO, NaO, CO2, SO

a)

CaO, CuO

b)

NaO, CaO

c)

NaO, SO

d)

CuO, SO

70.

Chọn đáp án đúng

a)

CO cacbon (II) oxit

b)

CuO  đồng (II) oxit

c)

FeO  sắt (III) oxit

d)

CaO  canxi trioxit

71.

 Chỉ ra các oxit bazơ: P2O5, CaO, CuO, BaO, Na2O, P2O3

a)

P2O5, CaO, CuO

b)

CaO, CuO, BaO,

c)

BaO, Na2O, P2O3

d)

P2O5, CaO, P2O3

72.

Tên gọi của P2O5

a)

Điphotpho trioxit

b)

Photpho oxit

c)

Điphotpho oxit

d)

Điphotpho pentaoxit

73.

Oxit là hợp chất của

a)

Oxi và nguyên tố phi kim

b)

Oxi và một nguyên tố hoá học khác

c)

Hidro với một nguyên tố hoá học khác

d)

Oxi với nguyên tố phi kim

74.

Cho các chất có CTHH sau: CO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, NaHSO4. Có bao nhiêu hợp chất là oxit:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

75.

Cho các oxit sau: SO3, NO, Na2O, P2O5, MgO, CO2, CuO. Có bao nhiêu là oxit bazơ:

a)

5

b)

3

c)

2

d)

4

76.

Dãy nào sau đây mà tất cả các oxit đều là oxit axit:

a)

CaO, SO3, NO

b)

CO2, P2O5, SO2

c)

CO2, SO3, CuO

d)

K2O, MgO, Fe2O3

77.

CaO có bazơ tương ứng là:

a)

CaOH

b)

Ca2OH

c)

Ca(OH)2

d)

Ca(OH)3

78.

SO3 có axit tương ứng là:

a)

H2S

b)

H2SO3

c)

H2SO4

d)

HSO4

79.

Hỗn hợp khí H2 và O2 khi cháy gây ra tiếng nổ vì

a)

phản ứng của chất khí luôn gây nổ.

b)

thể tích nước mới tạo thành bị dãn nở đột ngột, gây ra sự chấn động không khí, đó là tiếng nổ mà ta nghe được.

c)

ở tỉ lệ thể tích bằng nhau chúng tạo thành hỗn hợp nổ mạnh nhất.

d)

H2 cháy mãnh liệt trong O2.

80.

Hòa tan hết một mẩu nhỏ K vào nước thì khối lượng dung dịch thu được sau phản ứng là

a)

mKOH

b)

mK + mH2O - mH2

c)

mK + mH2O

d)

mKOH + mH2O - mH2

81.

Hòa tan hoàn toàn một mẩu Zn vào dung dịch H2SO4 loãng dư. Sau khi phản ứng kết thúc, chất tan là

a)

H2SO4 loãng

b)

ZnSO4

c)

ZnSO4 và H2SO4

d)

Zn

82.

Cho 4,6 gam Na tác dụng với nước dư. Thể tích khí H2 (ở đktc) thu được sau phản ứng là

a)

4,48 lít.

b)

22,4 lít.

c)

2,24 lít.

d)

3,36 lít.

83.

Cho 0,2 mol Zn tác dụng với dung dịch có chứa 49 gam axit H2SO4. Sau phản ứng chất nào còn dư?

(a)  

84.

Tên gọi của SO3SO_3   là

a)

Lưu huỳnh đioxit

b)

Lưu huỳnh trioxit

c)

lưu huỳnh oxit

d)

Natri hiđrophotphit

85.

Cho 5,6 gam sắt tác dụng với dung dịch axit clohiđric HCl dư. Thể tích khí hiđro (ở đktc) thu được là

a)

A. 6,72 lít.   

b)

B. 3,36 lít.

c)

C. 4,48 lít.  

d)

D. 2,24 lít.

86.

Khử hoàn toàn 24 gam sắt(III) oxit bằng khí hiđro. Số gam sắt thu được là

a)

A. 16,8 gam.

b)

B. 8,4 gam.  

c)

C. 6,72 gam.  

d)

D. 12 gam.

87.

Đốt cháy 3 gam Cacbon trong bình chứa 22,4 lít khí oxi (ở đktc). Khối lượng CO2CO_2   thu được sau phản ứng là

a)

A. 11g.  

b)

B. 22g. 

c)

C. 44 g

d)

D. 35,5 g.

88.

Phần trăm về khối lượng của oxi trong đồngoxit CuO là

a)

A. 20%.

b)

B. 30%.  

c)

C. 40%. 

d)

D. 50%.

89.

Đốt cháy hoàn toàn 16 gam lưu huỳnh trong không khí thu được khí lưu huỳnh đioxit SO2. Thể tích khí oxi đã dùng (ở đktc) là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 11,2 lít

c)

C. 22,4 lít.

d)

D. 224 lít.

90.

Đốt cháy hoàn toàn 2,24 lít khí metan CH4 (ở đktc) trong bình chứa khí oxi. Thể tích khí oxi (ở đktc) cần dùng là

a)

A. 2,24 lít.

b)

B. 3,36 lít

c)

C. 4,48 lít.

d)

D. 8,96 lít.

91.

Dãy các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit clohiđric:

a)

Al, Cu, Zn, Fe.

b)

Al, Fe, Mg, Ag.

c)

Al, Fe, Mg, Cu.

d)

Al, Fe, Mg, Zn.

92.

Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

a)

FeCl3, MgO, Cu, Ca(OH)2

b)

Mg(OH)2, CaO, K2SO4, NaCl

c)

Al, Al2O3, Fe(OH)2, BaCl2

d)

NaOH, CuO, Ag, Zn

93.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

CuSO4 và NaOH

b)

CuSO4 và HCl

c)

NaOH và HCl

d)

Ba(OH)2 và H2SO4

94.

Hoà tan 9,4 g kali oxit (K2O) vào nước được 0,5 lít dung dịch A. Nồng độ mol của dung dịch A là:

a)

0,2M

b)

0,35M

c)

0,4M

d)

0,5M

95.

Cho một ít đường vào đáy cốc thủy tinh rồi thêm từ từ 2 ml axit sunfuric đặc vào. Hiện tượng cuối cùng quan sát được là

a)

không có hiện tượng gì xảy ra.

b)

xuất hiện khối màu trắng xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

c)

xuất hiện khối màu nâu xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

d)

xuất hiện khối màu đen xốp bị bọt khí đẩy lên khỏi miệng cốc.

96.

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây?

a)

. Ag; CuO, KOH, Na2CO3.

b)

Mg, BaCl2, Al(OH)3, CuO.

c)

Al, Fe3O4, Cu(OH)2; K2SO4.

d)

Na; P2O5, Mg(OH)2, CaSO3.

97.

Các chất có thể phản ứng với dung dịch axit HCl là

a)

Fe2O3; Cu; Mg(OH)2; AgNO3

b)

Fe(OH)3; Na2SO4; K; MnO2

c)

CuO; CaCO3; Ba; Al(OH)3.

d)

P2O5; KOH; Fe; K2CO3

98.

Dãy chất nào sau đây tác dụng với dung dịch BaCl2?   

a)

H2SO4,NaOHH_2SO_4,NaOH

b)

KNO3,NaClKNO_3,NaCl

c)

Na2CO3,H2SO4Na_2CO_3,H_2SO_4

d)

Na2SO4,CaCO3Na_2SO_4,CaCO_3

99.

Nhóm bazo nào sau đây là BAZƠ?

a)

NaOH;BaO;Ca(OH)2NaOH;BaO;Ca(OH)2

b)

Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3Ba(OH)2;MgCl2;Al(OH)3

c)

KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.KOH,Cu(OH)2;Ca(OH)2.

d)

HCl;H2SO4,HNO3HCl;H_2SO_4,HNO_3

100.

Cho hỗn hợp Al, Cu, Fe, Ag, Zn vào dung dịch HCl. Số phản ứng hóa học có thể xảy ra là

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

101.

Dãy kim loại nào trong các dãy sau đây gồm các kim loại đều tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng?

a)

Al, Mg, Cu

b)

Fe, Mg, Ag

c)

Al, Fe, Mg

d)

Al, Fe, Cu

102.

Cho phương trình phản ứng X + H2SO4 --> MgSO4 + H2. X là chất nào sau đây?

a)

Mg

b)

MgO

c)

MgCl2

d)

MgSO4

103.

Dung dịch axit HCl tác dụng với Fe tạo thành sản phẩm nào?

a)

FeCl3 và H2.

b)

FeCl3 và H2O.

c)

. FeCl2 và H2.

d)

FeCl2 và H2O

104.

Dung dịch axit H2SO4 đặc nóng tác dụng với Cu tạo thành sản phẩm nào?

a)

CuSO4 và H2O.

b)

CuSO4 và H2

c)

CuSO4, SO2

d)

CuSO4, SO2 và H2O.

105.

Chất nào sau đây dùng làm thuốc thử để phân biệt hai dung dịch HCl và H2SO4?

a)

quỳ tím

b)

phenolphtalein

c)

KOH

d)

BaCl2

106.

. Dãy chất nào sau đây gồm toàn axit?

a)

HCl, HNO3, H3PO4, HNO3.

b)

NaCl, KNO3, CaCO3, Na2SO4.

c)

H2SO4, Na2SO4, NaOH, HCl.

d)

H2SO4, Na2SO4, NaCl, KOH

107.

Chất nào tác dụng với dung dịch HCl sinh ra chất khí?

a)

MgO.

b)

Zn(OH)2.

c)

Mg.

d)

AgNO3.

108.

Cho 500ml dung dịch axit clohiđric 1M tác dụng hết với Mg. Thể tích khí H2 thoát ra ở đktc là

a)

11,2 lít.

b)

1,12 lít

c)

5,6 lít

d)

0,56 lít

109.

Cặp chất nào tác dụng với nhau để tạo thành sản phẩm là hợp chất khí?

a)

Zn và HCl.

b)

Na2CO3 và Ca(OH)2.

c)

NaOH và HCl.

d)

Na2CO3 và HCl.

110.

Cho phản ứng: BaCO3 + 2X → H2O + Y + CO2

X và Y lần lượt là:

a)

H2SO4 và BaSO4.

b)

HCl và BaCl2.

c)

H2SO4 và BaO.

d)

HCl và BaO.

111.

chất tác dụng với axit H2SO4 tạo ra khí SO2

a)

Na2SO3

b)

KCl

c)

Ba(OH)2

d)

Fe2O3

112.

Cho dãy chuyển hóa sau: S → SO2 → X → H2SO4. X là chất nào trong số các chất sau đây?

a)

H2O

b)

Na2SO3

c)

SO3

d)

H2SO3

113.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo ra một dung dịch có màu vàng nâu là:

a)

Cu

b)

ZnO

c)

Fe

d)

Fe2O3

114.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml

115.

Dãy chất nào sau đây mà tất cả các chất đều tác dụng với axit tạo muối và nước.

a)

CuO, Mg, SO3, CuSO4

b)

ZnO,Al2O3, KOH, Fe(OH)2

c)

Al2O3, MgO, CaCO3, Ca

d)

HCl, Cu, SO3

116.

Cho các oxit sau: CO2, SO3, N2O5, P2O5. Dãy axit tương ứng với các oxit trên là:

a)

H2CO3, H2SO4, HNO3, H3PO4

b)

H2CO3, H2SO3, HNO3, H3PO4

c)

H2CO3, H2SO4, HNO2, H3PO4

d)

H2SO3, H2SiO3, HNO3, H3PO4

117.

Cặp chất nào sau đây có thể tồn tại trong cùng một dung dịch

a)

CuSO4 và NaOH

b)

CuSO4 và HCl

c)

NaOH và HCl

d)

Ba(OH)2 và H2SO4

118.

Dung dịch NaOH phản ứng được với tất cả các chất trong dãy chất nào dưới đây?

A. FeCl2; HCl; Fe; CuO

B. MgSO4; CO; Fe(NO3)3; SO3

C. H2SO4 ; SO3 ; CO2; HCl

D. Cả A, B, C sai.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

119.

Cho PTHH: NaOH + HCl --> NaCl + H2O.

Phản ứng trên gọi là

a)

Phản ứng trung hòa

b)

Phản ứng thế

c)

Phản ứng oxi hóa

d)

Phản ứng phân hủy

120.

Dãy bazơ nào tương ứng với các oxit sau: Na2O ; CuO; BaO ; Fe2O3?

a)

A. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

b)

B. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

c)

C. NaOH ; Cu(OH)2 ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)3

d)

D. NaOH ; CuOH ; Ba(OH)2 ; Fe(OH)2

121.

: Dung dịch NaOH không có tính chất hoá học nào sau đây?

a)

L àm quỳ tím hoá xanh

b)

Tác dụng với oxit axit tạo thành muối và nước

c)

Tác dụng với axit tạo thành muối và nước

d)

Bị nhiệt phân huỷ tạo ra oxit bazơ và nước

122.

Nhỏ một giọt quỳ tím vào dung dịch KOH, dung dịch có màu xanh, nhỏ từ từ dung dịch HCl cho tới dư vào dung dịch có màu xanh trên thì:

a)

Màu xanh vẫn không thay đổi.

b)

Màu xanh nhạt dần rồi mất hẳn

c)

Màu xanh nhạt dần, mất hẳn rồi chuyển sang màu đỏ

d)

Màu xanh đậm thêm dần

123.

Cho dung dịch KOH vào ống nghiệm đựng dung dịch FeCl3. Hiện tượng quan sát được là

a)

Có kết tủa trắng xanh.

b)

Có khí thoát ra.

c)

Có kết tủa đỏ nâu.

d)

Kết tủa màu trắng.

124.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

A. Nhôm (Al)              

b)

B. Bạc (Ag)             

c)

C. Đồng (Cu)              

d)

D. Sắt (Fe)

125.

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:                 

a)

A. Khí mùi hắc thoát ra

b)

B. Khí không màu và không mùi thoát ra

c)

C. Lá nhôm tan dần

d)

D. Không có hiện tượng                       

126.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

A. Na, Mg, Zn 

b)

B. Al, Zn, Na

c)

C. Mg, Al, Na

d)

D. Pb, Al, Mg                        

127.

Cách pha loãng H2SO4 đặc an toàn là

a)

A. Rót nhanh axit vào nước và khuấy đều.

b)

B. Rót nhanh nước vào axit và khuấy đều.

c)

C. Rót từ từ nước vào axit và khuấy đều.

d)

D. Rót từ từ axit vào nước và khuấy đều

128.

Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

a)

Fe + S --> FeS

b)

3Fe + 2O2 -->Fe3O4

c)

2Fe + 3Cl2 -->2FeCl3

d)

Fe + 2HCl → FeCl3+ H2

129.

Kim loại Fe tác dụng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: HCl, H2SO4 đặc nguội, dd NaOH, dd Al(NO3)3; khí Cl2

a)

4

b)

2

c)

3

d)

1

130.

Ngâm một cây đinh sắt sạch vào dung dịch bạc nitrat. Hiện tượng xảy ra là

a)

sắt bị hòa tan một phần, bạc được giải phóng.

b)

bạc được giải phóng nhưng sắt không biến đổi.

c)

không có chất nào sinh ra, chỉ có sắt bị hòa tan.

d)

không xảy ra hiện tượng gì.

131.

Trong các kim loại sau đây, kim loại dẫn điện tốt nhất là:

a)

A. Nhôm (Al)              

b)

B. Bạc (Ag)             

c)

C. Đồng (Cu)              

d)

D. Sắt (Fe)

132.

Trong các kim loại sau đây, kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

a)

A. Wonfam (W)             

b)

B. Đồng (Cu)         

c)

C. Sắt (Fe)                  

d)

D. Kẽm (Zn)

133.

Cu (Đồng) có thể phản ứng được với:

a)

A. Dung dịch HCl

b)

B. Dung dịch H2SO4 loãng

c)

C. H2SO4 đặc, nóng   

d)

D. Dung dịch NaOH

134.

Từ kim loại Cu và hoá chất nào dưới đây để điều chế được CuSO4?

a)

A. MgSO4

b)

B. Al2(SO4)3

c)

C. H2SO4 loãng

d)

D. H2SO4 đặc, nóng                       

135.

Hiện tượng xảy ra khi cho 1 lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội:                 

a)

A. Khí mùi hắc thoát ra

b)

B. Khí không màu và không mùi thoát ra

c)

C. Lá nhôm tan dần

d)

D. Không có hiện tượng                       

136.

Dung dịch ZnCl2 có lẫn tạp chất CuCl2, kim loại làm sạch dung dịch ZnCl2 là:

a)

A. Na

b)

B. Mg

c)

C. Zn

d)

D. Cu   

137.

Dãy kim loại được sắp xếp theo chiều hoạt động hóa học giảm dần:

a)

A. Na, Mg, Zn 

b)

B. Al, Zn, Na

c)

C. Mg, Al, Na

d)

D. Pb, Al, Mg                        

138.

1.    Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng được với 

a)

oxit axit       

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

muối

139.

1.    Bazơ tan và bazơ không tan đều tác dụng được với 

a)

oxit axit       

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

muối

140.

2. 1.    Phản ứng giữa acid và base là phản ứng

a)

phân hủy

b)

thế

c)

trao đổi

d)

trung hòa

141.

3. Phản ứng hoá học nào sau đây tạo ra oxit bazơ?

a)

Cho dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với SO2.  

b)

Cho dung dịch NaOH phản ứng với dung dịch H2SO4.

c)

Cho dung dịch Cu(OH)2 phản ứng với HCl.    

d)

Nung nóng Cu(OH)2.

142.

4.   Dung dịch Ba(OH)2 không phản ứng được với:

a)

Dung dịch Na2CO3.  

b)

Dung dịch CuCl2

c)

Dung dịch MgSO4.

d)

Dung dịch KNO3.

143.

5.    NaOH có thể làm khô chất khí ẩm sau:

a)

CO2  

b)

SO2

c)

N2

d)

HCl

144.

6.     Dung dịch NaOH phản ứng được với kim loại:

a)

Mg

b)

Al

c)

Fe

d)

Cu

145.

8.    Để điều chế Cu(OH)2 người ta cho:

a)

CuO tác dụng với dung dịch HCl

b)

CuCl2 tác dụng với dung dịch NaOH

c)

CuSO4 tác dụng với dung dịch BaCl2           

d)

CuCl2 tác dụng với dung dịch AgNO3

146.

8.    Để  điều chế dung dịch Ba(OH)2, người ta cho:

a)

BaO tác dụng với dung dịch HCl

b)

BaCl2 tác dụng với dung dịch Na2CO3

c)

BaO tác dụng với dung dịch H2O

d)

Ba(NO3)2 tác dụng với dung dịch Na2SO4

147.

9.     Để  điều chế dung dịch KOH, người ta cho:

a)

K2CO3 tác dụng với dung dịch Ca(OH)2

b)

K2SO4 tác dụng với dung dịch NaOH

c)

K2SO3 tác dụng với dung dịch CaCl2

d)

K2CO3 tác dụng với dung dịch NaNO3

148.

10.    Khí thải của một nhà máy có chứa các khí sau : HF, CO2, SO2, NO2, N2. Chất tốt nhất để loại bỏ các khí độc trước khi xả ra khí quyển là

a)

CaCO3 và H2O.

b)

SiO2 và H2O.

c)

CaCl2  khan.

d)

nước vôi trong.

149.

Câu 1: Trong các oxit sau, oxit không tan trong nước là

                                                                   

a)

A. MgO.   

b)

B. P2O5.  

c)

C . Na2O.

d)

D. CO2.

150.

Câu 2: Oxit tác dụng được với dung dịch HCl là.

                                          

a)

A.SO2.   

b)

    B. CO2.     

c)

  C. CuO. 

d)

   D. P2O5.

151.

Câu 3: Để pha loãng H2SO4 đặc an toàn, cần

a)

A. cho từ từ H2SO4 đặc vào bình đựng nước.

b)

B. cho từ từ nước vào bình đựng H2SO4 đặc.

c)

C. rót đồng thời H2SO4 đặc và nước vào bình.

d)

D. cách A và B đều dùng được.

152.

Câu 4: Nhỏ từ từ cho đến dư dung dịch NaOH vào một ống nghiệm có chứa 1 ml dung dịch FeCl3. Lắc nhẹ ống nghiệm. Hiện tượng nào xảy ra?

a)

A. Có kết tủa màu xanh.

b)

B. Có kết tủa màu nâu đỏ.

c)

C. Có kết tủa, sau đó tan đi.

d)

D. Có kết tủa màu trắng.

153.

Câu 5: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Ba(OH)2?

                                                     

a)

A. CO2.  

b)

B. Na2O.    

c)

    C. CO.    

d)

D. MgO.

154.

Câu 6: Phản ứng được sử dụng để điều chế NaOH trong công nghiệp là.

a)

A. 2Na + 2H2O →2NaOH + H2.

b)

B. 2NaCl + 2H2O →đpdd2NaOH + H2 + Cl2.

c)

C. Na2O + H2O →2NaOH.

d)

D. Na2CO3+ Ba(OH)2 →BaCO3 + 2NaOH.

155.

Câu 7. Chất nào sau đây hòa tan vào nước được dung dịch làm quỳ hóa xanh 

a)

A. Na2O

b)

B. P2O5

c)

C. SO2

d)

D. CuO

156.

Câu 8. Oxit bazơ nào sau đây được dùng để làm khô nhiều nhất?

a)

A. ZnO

b)

B. FeO

c)

C. CaO

d)

D. K2O

157.

Câu 9. Dãy chất nào dưới đây gồm các oxit tác dụng được với nước?

a)

A. CaO, CuO, SO3, Na2O

b)

B. SO3, CO2, BaO, Na2O

c)

C. Na2O, BaO, N2O, Fe2O3

d)

D. CaO, N2O5, Na2O, ZnO

158.

Câu 10. Phản ứng giữa hai chất nào sau đây dùng để điều chế khí lưu huỳnh đioxit trong công nghiệp

a)

A. Na2SO3 và H2SO4

b)

B. Na2SO3 và Ca(OH)2

c)

C. Fe tác dụng H2SO4 đặc nóng

d)

D. FeS2 và O2 (đốt quặng pirit sắt)

159.

Câu 11. Dùng kim loại nào sau đây có thể nhận ra sự có mặt của HCl. Trong dung dịch  gồm: HCl, NaCl, H2O

a)

A. Na

b)

B. Cu

c)

C. Zn

d)

D. Ag

160.

Câu 12. Dãy chất nào sau đây gồm bazơ bị nhiệt phân hủy là?

a)

A. Fe(OH)3, Ca(OH)2, KOH, Cu(OH)2

b)

B. KOH, Fe(OH)2, Ca(OH)2, Mg(OH)2

c)

C. KOH, CaOH)2, Cu(OH)2, Al(OH)3

d)

D. Fe(OH)3, Cu(OH)2, Al(OH)3, Zn(OH)2

161.

Câu 13. Chất nào dưới đây dùng để phân biệt dung dịch Na2SO4 và dung dịch H2SO4 loãng?

a)

A. Mg

b)

B. NaOH

c)

C. CuO

d)

D. Cu

162.

Câu 14. Cặp chất khi phản ứng tạo ra chất khí làm đục nước vôi trong là.

a)

A. K2CO3 và H2SO4

b)

B. AgNO3 và BaCl2

c)

C. Na2SO4 và BaCl2

d)

D. KOH và Fe(NO3)3

163.

Câu 15. Để làm sạch khí N2 từ hỗn hợp khí gồm N2, SO2, có thể dùng dung dịch nào sau đây?

a)

A. H2SO4

b)

B. Ba(OH)2

c)

C. NaHSO3

d)

D. CaCl2

164.

Câu 16. Dãy oxit tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

a)

A. Cu, Mg(OH)2, CuO và SO

b)

B. Fe, Cu(OH)2, MgO và CO2

c)

C. Cu, NaOH, Mg(OH)2 và CaCO3

d)

D. Cu, MgO, CaCO3 và CO2

165.

Câu 17. Cặp chất nào dưới đây có thể cùng tồn tại trong một dung dịch

a)

A. NaCl và AgNO3

b)

B. KOH và CuCl2

c)

C. H2SO4, BaCl2

d)

D. NaNO3 và K2SO4

166.

Câu 18. Cho sơ đồ phản ứng sau;

Fe + H2SO4 → Fe2(SO4)3+ Y↑ + H2O

Y là chất nào sau đây?

a)

A. SO3

b)

B. SO

c)

C. H2S

d)

D. H2SO3

167.

Câu 19. Cho m gam mạt sắt vừa đủ tác dụng với 150 ml dung dịch H2SO4 1M loãng dư. Khối lượng mạt sắt đã dùng cho phản ứng là:

a)

A. 4,2 gam

b)

B. 5,6 gam

c)

C. 8,4 gam

d)

D. 16,8 gam

168.

Câu 20. Cho 16 gam bột CuO tác dụng hoàn toàn với 400ml dung dịch HCl. Nồng độ mol của dung dịch HCl đã dùng là?

a)

A. 0,1M

b)

B. 1M

c)

C. 0,2M

d)

D. 2M

169.
Khí nhẹ nhất trong các khí sau:
a)
H2
b)
H2O
c)
O2
d)
CO2
170.
Bơm bóng bay vào khí hiddro có hiện tượng gì?
a)
A.   Bóng bay bay lên
b)
A.   Bóng bay rơi xuống
c)
A.   Bóng bay không có hiện tượng gì
d)
A.   Bóng bay nổ
171.
Thu khí hiđro trong phòng thí nghiệm bằng phương pháp nào?
a)
A.   Đẩy nước hoặc đẩy không khí.
b)
A.   đẩy nước
c)
A.   đẩy không khí
d)
A.   đẩy axit
172.
Công thức phân tử của đơn chất khí oxi là
a)
A.        O2
b)
A.   O
c)
A.        O3
d)
A.   Oxi
173.
Đơn chất hidro có công thức hóa học là
a)
A.   H2
b)
A.   H3
c)
A.   H
d)
A.   H4
174.
Thành phần các chất trong không khí là
a)
A.   21% Oxi, 78% Nitơ, 1% các chất khác
b)
A.   50% Nitơ, 50% Oxi
c)
A.   21% Nitơ, 78% Oxi, 1% các chất khác
d)
A.   9% Nitơ, 90% Oxi, 1% các chất khác
175.
Để bảo vệ không khí trong lành chúng ta nên làm gì?
a)
Trồng cây xanh
b)
Xây thêm nhiều khu công nghiệp
c)
Đổ chất thải chưa qua xử lí ra môi trường
d)
Chặt cây xây cầu cao tốc
176.
Đâu là phản ứng thế trong các phương trình sau
a)
A.        Fe + 2HCl → FeCl2 + H2
b)
A.        Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
c)
A.   NaOH + HCl → NaCl + H2O
d)
A.   CuO + HCl → CuCl2 + H2O
177.
Nguyên liệu để điều chế khí hidro trong phòng thí nghiệm gồm
a)
A.   Mg, Al, Fe, Zn.... và HCl, H2SO4 loãng
b)
A.   Mg, Al, Zn, Fe.... và HCl, H2SO4 đặc
c)
A.   K, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
d)
A.   Ag, Cu, Fe, Na.... và HCl, H2SO4 loãng
178.
sản phẩm của phản ứng khi cho Fe tác dụng với dung dịch axit HCl là
a)
A.        FeCl2 + H2
b)
A.        FeCl3 + H2
c)
A.   FeCl3 + H2O
d)
A.   FeCl2 + H2O
179.
Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?
a)
A.   2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.
b)
A.        CaO + CO2 →CaCO3
c)
A.        Fe +2HCl → FeCl2 + H2
d)
A.   2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.
180.
Khí H2 tác dụng với khí O2 sinh ra
a)
A.   H2O
b)
A.   HO2
c)
A.   HO
d)
A.   HOHO
181.
Khí nào chiếm thể tích nhiều nhất trong không khí
a)
A.   Khí nitơ
b)
A.   Khí oxi
c)
A.   Khí cacbonic
d)
A.   Khí hiđro
182.
Các chiến sĩ chữa cháy dùng bình đặc biệt chứa khí oxi để
a)
A.   Hô hấp
b)
A.   Tránh bị bỏng
c)
A.   Dập tắt đám cháy
d)
A.   Liên lạc với mọi người
183.
Câu tục ngữ “Nước chảy đá mòn” xét theo khía cạnh hoá học được mô tả theo phương trình sau: CaCO3 + CO2 + H2O → Ca(HCO3)2
a)
A.   Phản ứng hóa hợp
b)
A.   Phản ứng phân hủy
c)
A.   Phản ứng trao đổi
d)
A.   Phản ứng thế
184.
Trong phòng thí nghiệm khí oxi được thu bằng cách đẩy nước vì:
a)
A.   oxi tan ít trong nước
b)
A.   oxi nặng hơn không khí
c)
A.   oxi không tan trong nước
d)
A.   oxi tan nhiều trong nước
185.
. Người ta thu khí oxi bằng cách đẩy không khí (đặt ngửa bình) vì:
a)
A.   Khí oxi nặng hơn không khí
b)
A.   Khí oxi dễ trộn lẫn với không khí
c)
A.   Khí oxi nhẹ hơn không khí
d)
A.   Khí oxi ít tan trong nước
186.
Trong bể nuôi cá cảnh, người ta lắp thêm máy sục khí là để:
a)
A.   Cung cấp thêm khí oxi cho cá
b)
A.   Chỉ làm đẹp
c)
A.   Cung cấp thêm khí nitơ cho cá
d)
A.   Cung cấp thêm khí cacbon đioxit cho cá
187.
Theo báo Hànộimới.com.vn ngày 12.5.2019, tại Quảng Ninh có 4 thanh niên trong lúc gỡ rối một chùm bóng bay có chứa khí hydro, một người đã dùng lửa để đốt dây buộc bóng, khiến dây và các quả bóng bắt lửa, dẫn đến nổ. Cả 4 thanh niên bị bỏng phải đi viện cấp cứu. Nguyên nhân của vụ nổ trên là do tính chất nào của khí hiđro?
a)
A.    Hiđro tác dụng với oxi tỏa nhiệt, hỗn hợp cháy có hiện tượng nổ
b)
A.    Hiđro tác dụng với oxi
c)
A.    Hiđro có khả năng tự phát nổ
d)
A.    Hiđro nhẹ nhất trong các chất khí
188.

Trong phản ứng sau, đâu là phản ứng thế?

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2to→ 2H2O

189.

Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng phân hủy

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2to→ 2H2O

190.

Phản ứng sau, phản ứng nào thuộc loại phản ứng hóa hợp?

a)

H2 + ZnO −to→ Zn +H2O

b)

2KMnO4to→ K2MnO4 + MnO2 + O2

c)

2H2 + O2to→ 2H2O

191.

Đốt photpho (P) trong khí oxi (O2) thu được điphotpho penta oxit (P2O5). Phương trình phản ứng nào sau đây đã viết đúng?

a)

2P + 5O2 -> P2O5

b)

P + O2 -> P2O5

c)

2P + O2 -> P2O5

d)

4P + 5O2 -> 2P2O5

192.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

193.

HCl thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

axit

c)

bazơ

d)

muối

e)

oxit bazơ

194.

Zn(OH)2 thuộc loại hợp chất nào

a)

Oxit axit

b)

Axit

c)

Bazơ

d)

muối

e)

oxit bazơ

195.

SO2 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

196.

CuO thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

197.

H2SO4 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

198.

Ba(OH)2 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

199.

CuSO4 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

200.

CO2 Thuộc loại hợp chất nào

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

201.

Fe2O3 thuộc loại hợp chất nào

a)

oxit bazơ

b)

oxit axit

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

202.

Na2O thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

203.

K2O thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

204.

KCl thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

205.

CaCO3 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

206.

KNO3 thuộc loại hợp chất nào?

a)

oxit axit

b)

oxit bazơ

c)

axit

d)

bazơ

e)

muối

207.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng hóa hợp?

a)

CuO + H2 → Cu + H2O.

b)

CaO + H2O → Ca(OH)2.

c)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

d)

CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O.

208.

Phản ứng nào sau đây là phản ứng phân hủy?

a)

CaO + CO2 →CaCO3

b)

2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2.

c)

Fe +2HCl → FeCl2 + H2

d)

2H2S + SO2 → 3S + 2H2O.

209.

Dãy các chất tác dụng với nước tạo dung dịch làm qùy tím hóa đỏ

a)

CO2; K2O;P2O5;MgO

b)

SO3;P2O5;CuO;N2O5

c)

SO2;CO2;P2O5;SO3

d)

SO3;N2O5;Na2O;CO2

210.

câu được chọn nhiều đáp án

Dãy các chất tác dụng được với H2SO4 loãng?

a)

Cu

b)

NaOH

c)

Mg

d)

Na2SO3

e)

K2SO4

211.

Chất tác dụng với dung dịch HCl tạo thành chất khí nhẹ hơn không khí là:

a)

Fe

b)

NaCl

c)

Na2SO3

d)

CaCO3

212.

Nguyên nhân chính gây nên mưa acid là

a)

SO2

b)

P2O5

c)

K2O

d)

CO2

213.

PTHH : Cu + X -> CuSO4 + Y + H2O. X,Y có thể là ?

a)

BaSO4 ; S

b)

Na2SO4 ; SO2

c)

H2SO4 loãng, Cu(OH)2

d)

H2SO4 đặc , SO2

214.

Sản phẩm của phản ứng phân hủy calcium cacbonate (CaCO3) bởi nhiệt là:

a)

Ca; CO3

b)

Ca(OH)2 ; C

c)

CaO; CO2

d)

CaCO4 ;O2

215.

Để nhận biết các dung dịch K2SO4;KCl;NaOH;HCl cần dùng lần lượt các bước sau :

a)

Qùy tím , ddBaCl2

b)

Qùy tím ; AgNO3

c)

Chỉ cần dùng quỳ tím

d)

Chỉ cần dùng AgNO3

216.

Cho dãy các chất sau : CuO ; SO2; NaOH ; HCl; H2O. Các cặp chất có thể tác dụng với nhau là :

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

217.

Nhóm chất tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất kết tủa màu trắng:

a)

ZnO, BaCl2

b)

CuO, BaCl2

c)

BaCl2, Ba(OH)2

d)

. Ba(OH)2, ZnO

218.

Cho 2,4 gam kim loại magnesium (Mg) tác dụng vừa đủ với dung dịch sulfuric acid. Thể tích khí Hydrogen thu được ở đktc là:

a)

4,958 lít

b)

2,479 lít

c)

3,7185 lít

d)

7,437 lít

219.

Nguyên nhân chính gây hiệu ứng nhà kính là

a)

CO2

b)

SO3

c)

SO2

d)

CaO

220.

Không dùng quỳ tím, Thuốc thử để nhận biết Na2SO4 ; H2SO4 là :

a)

BaCl2

b)

Ba(OH)2

c)

Zn

d)

Cu

221.

Câu có thể chọn nhiều đáp án

Các dung dịch có thể là quỳ tím hóa đỏ là:

a)

HCl

b)

NaOH

c)

HNO3

d)

H2SO4

e)

K2SO4

222.

Phản ứng giữa acid - base được gọi là

a)

phản ứng phân hủy.

b)

phản ứng hóa hợp.

c)

phản ứng thế.

d)

phản ứng trung hòa.

223.

Cho các chất có CTHH sau: SO2, Na2O, HNO3, CaO, BaCO3, Fe3O4, HCl, CuO. Có bao nhiêu hợp chất là oxide:

a)

3

b)

5

c)

4

d)

6

224.

Muốn pha loãng sulfuric acid đặc ta phải:

a)

Rót nước vào axit đặc.

b)

Rót từ từ nước vào axit đặc.

c)

Rót nhanh axit đặc vào nước.

d)

Rót từ từ axit đặc vào nước.

225.

Ca(OH)2 + H2SO4 -> .... + ...

điền vào dấu ...

a)

CaO ; H

b)

CaSO4 ; H2

c)

CaSO4 ; H2O

d)

CaSO4 ; H2SO3

226.

CaO để lâu trong không khí bị giảm chất lượng là vì:

a)

CaO tác dụng với O2

b)

CaO tác dụng với CO2

c)

CaO dụng với nước

d)

Cả B và C

227.

CaO dùng làm chất khử chua đất trồng là ứng dụng tính chất hóa học gì của CaO?

a)

Tác dụng với axit

b)

Tác dụng với bazơ

c)

Tác dụng với oxit axit

d)

Tác dụng với muối

228.

Trung hòa 100 ml dung dịch H2SO4 1M bằng V ml dung dịch NaOH 1M. V là:

a)

50 ml

b)

200 ml

c)

300 ml

d)

400ml