wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KHTN 6 - VẬT LIỆU

Total questions: 137

Worksheet time: 1hrs 9mins

Name
Class
Date
1.

Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi đưa que đóm đang tàn vào bình đựng oxygen?

a)

Que đóm vẫn đỏ và dần dần tắt

b)

Que đóm tắt ngay

c)

Que đóm vụt sáng lên

d)

Que đóm gây nổ

2.

Tính chất vật lý nào sau đây không phải của oxygen

a)

Không màu

b)

Không mùi

c)

có vị ngọt

d)

Nặng hơn không khí

3.

Ban ngày cây xanh quang hợp sử dụng khí ...... và thải ra khí .......

a)

CO2........O2

b)

O2.........CO2

c)

N2 .........O2

d)

O2.......N2

4.

Phát biểu nào về oxygen là không đúng?

a)

Oxygen không tan trong nước

b)

Oxygen không mùi và không vị

c)

Oxygen cần thiết cho sự sống

d)

Oxygen cần cho sự đốt cháy nhiên liệu

5.

Trên Trái Đất, oxygen có ở đâu?

a)

Trong không khí

b)

Hoà tan trong nước

c)

Có trong đất xốp

d)

Có ở khắp nơi trên Trái Đất

6.

Con người cần sử dụng bình dưỡng khí trong trường hợp nào?

a)

Thợ lặn làm việc trong nước

b)

Phi hành gia làm việc ngoài không gian

c)

Lính cứu hoả khi tham gia chữa cháy

d)

Tất cả các trường hợp trên

7.

Ở nhiệt độ phòng (khoảng 20 - 25oC), oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Thể rắn

b)

Thể lỏng

c)

Thể khí

d)

Cả ba trạng thái (rắn, lỏng, khí)

8.

Trong những ảnh sau đây, cái nào là lương thực?

a)
b)
c)
d)
9.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

10.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
11.

Điền vào chỗ trống:"................. là thức ăn chứa hàm lượng lớn tinh bột , nguồn cung cấp chính về năng lượng

a)

Lương thực

b)

Thực phẩm

c)

Vật liệu

d)

Nhiên liệu

e)

Nguyên liệu

12.

Như thế nào là một bữa ăn đầy đủ?

a)

Có đủ tất cả dinh dưỡng cần cho một bữa ăn

b)

Chỉ ăn thịt, không ăn rau

c)

Ăn những thứ mình thích

d)

Không ăn gì cả

13.

Vật liệu là gì

a)

Là vật đã qua sơ chế được sử dụng để làm nên sản phẩm

b)

Là vật tự nhiên chưa qua sơ chế

c)

Là chất cháy được,tỏa nhiệt phục vụ đời sống

14.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

15.

Thực phẩm có những tính chật nào sau đây( chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

Ko có 

b)

có nhiều hàm lượng 

bột

c)

có chất đạm,vitamin, ...

các chất dinh dưỡng 

d)

là thức ăn hàng ngày

16.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

17.

Khái niệm của nguyên liệu là:

a)

Là vật chất đã qua

quá trình sơ chế,

được dùng để tạo

ra sản phẩm.

b)

là nguồn thức ăn chứa nhiều chất bột,

nguồn cung cấp cho năng lượng

c)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

d)

ko đáp án nào ở bên

18.

lúa mì thuộc lương thực hay thực phẩm

a)

lương thực 

b)

thực phẩm

19.

pizza là lương thực hay thực phẩm 

a)

lương thực

b)

thực phẩm

20.

than là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu 

b)

vật liệu

21.

đâu là nguyên liệu

a)

tre

b)

cao su

c)

vải

d)

nhôm

22.

có mấy loại nhiên liệu

a)

1

b)

3

c)

6

d)

10

23.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

c)

lương thực

d)

thực phẩm

24.

đá vôi là nguyên liệu hay vật liệu

a)

nguyên liệu

b)

vật liệu

25.

. Mô hình 3R có nghĩa là gì?

a)

Sử dụng vật liệu có hiệu quả, an toàn, tiết kiệm.

b)

Sử dụng vật liệu với mục tiêu giảm thiểu, tái chế, tái sử dụng.

c)

Sử dụng các vật liệu ít gây ô nhiễm môi trường.

d)

Sử dụng vật liệu chất lượng cao, mẫu mã đẹp, hình thức phù hợp.

26.

Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

Thủy tinh.

b)

Ống đồng.

c)

Xi măng.

d)

Cao su.

27.

Khi sử dụng các vật liệu bằng kim loại, người ta thường dung sơn phủ bề mặt kim loại hay bôi dầu mỡ, … Những việc làm này giúp

a)

kim loại đẹp hơn.

b)

kim loại tránh hoen gỉ.

c)

kim loại mới lâu hơn.

d)

kim loại dễ dát mỏng hơn.

28.

Trong các vật liệu sau, vật liệu nào dẫn điện tốt?

a)

Thủy tinh.

b)

Gốm.

c)

Kim loại.

d)

Cao su.

29.

Vật liệu nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin máy tính.

b)

Túi nilong.

c)

Hộp nhựa.

d)

Ống hút gạo.

30.

Vật liệu xây dựng nào dưới đây sử dụng nhằm bảo vệ môi trường và đảm bảo phát triển bền vững?

a)

Gỗ tự nhiên.

b)

Gạch chịu lửa.

c)

Kim loại.

d)

Gạch không nung.

31.

Trong các dụng cụ và thiết bị điện thường dung, vật liệu cách điện được sử dụng nhiều nhất là

a)

nhựa.

b)

thủy tinh.

c)

sứ.

d)

cao su.

32.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Một đoạn dây nhựa.   

b)

Thanh thủy tinh.

c)

Thanh gỗ khô.

d)

Một đoạn ruột bút chì.           

33.

Cách sắp xếp các vật liệu dẫn nhiệt từ tốt hơn đến kém hơn nào là chính xác?

a)

Đồng, thủy tinh, nước, không khí.

b)

Không khí, nước, thủy tinh, đồng.

c)

Đồng, nước, thủy tinh, không khí.

d)

Thủy tinh, đồng, nước, không khí.

34.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

35.

Thủy tinh được ứng dụng trong lĩnh vực gì?

a)

Nhà, khung cửa

b)

Ghế, ống dẫn nước

c)

Cửa kính, bình hoa, chai lọ

d)

Chum vại, bát đĩa

36.

Hình ảnh dưới đây nói về cảnh bảo nào trong phòng thí nghiệm?

a)

Chất nguy hiểm

b)

Đồ dùng dễ vỡ

c)

Cấm lửa

d)

Chất độc

37.

Dụng cụ sau đây có tên gọi là gì?

a)

Cân đồng hồ

b)

Cân y tế

c)

Cân điện tử

d)

Cân đòn

38.

Đồ dùng sau đây được làm từ vật liệu gì?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

39.

Nguyên liệu nào sau đây là nguyên liệu tự nhiên?

a)

Muối ăn

b)

Dầu đậu lành

c)

Đường

d)

Cát

40.

Trong thang đo nhiệt độ Xenxiut nước sôi ở nhiệt độ nào?

a)

0 oC

b)

50 oC

c)

100 oC

d)

150 oC

41.

Giây có kí hiệu là gì?

a)

s

b)

m

c)

kg

d)

oC

42.

Ở nhiệt độ bình thường, Oxygen tồn tại ở thể nào?

a)

Rắn

b)

Lỏng

c)

Khí

43.

Oxygen chiếm bao nhiêu phần trăm tỉ lệ trong không khí?

a)

1 %

b)

5 %

c)

21 %

d)

78 %

44.

Bạn An lấy kem ở trong tủ lạnh và để ra ngoài. Một thời gian sau que kem chảy thành nước. Đã xảy ra quá trình chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

45.

Khoa học tự nhiên nghiên cứu lĩnh vực nào sau đây?

a)

Âm nhạc

b)

Tâm lý

c)

Ngữ Văn

d)

Các lĩnh vực tự nhiên, tính chất và quy luật của chúng

46.

Loại thước nào sau đây thích hợp để đo chiều dài quyển sách giáo khoa Toán học 6?

a)

Thước có giới hạn đo là 45 cm

b)

Thước có giới hạn đo là 1 mét

c)

Thước có giới hạn đo là 3 mét

47.

Cho các vật liệu sau: nhựa, thủy tinh, gỗ, kim loại, đá. Số vật liệu nhân tạo trong dãy trên là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Năng lượng nào sau đây là năng lượng tái tạo được?

a)

Than đá

b)

Dầu mỏ

c)

Khí thiên nhiên

d)

Năng lượng gió

49.

Hiện tượng viên nước đá đang tan xảy ra quá trình chuyển thể nào?

a)

Đông đặc

b)

Nóng chảy

c)

Bay hơi

d)

Ngưng tụ

50.

Cao su có tính chất gì?

a)

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ

b)

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt

c)

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt

d)

Đàn hồi, bền, không dẫn điện, không thấm nước, dễ cháy

51.

Trong suốt, cho ánh sáng đi qua, dẫn nhiệt kém, cứng nhưng giòn, dễ vỡ ... là tính chất của vật liệu nào sau đây?

a)

Cao su

b)

Thủy tinh

c)

Gỗ

d)

Nhựa

52.

Bền, chịu lực tốt, dễ cháy, có thể bị mối mọt là tính chất của vật liệu nào sau đây?

a)

Gỗ

b)

Nhựa

c)

Thủy tinh

d)

Gốm

53.

Dẻo, nhẹ, không dẫn điện, không dẫn nhiệt, dễ bị ăn mòn, dễ bị biến dạng nhiệt là tính chất của vật liệu nào ?

a)

Gỗ

b)

Thủy tinh

c)

Nhựa

d)

Kim loại

54.

Khi thực hành đo khối lượng bằng cân đồng hồ có lưu ý gì?

a)

Đọc kết quả khi cân ổn định

b)

Ước lượng khối lượng vật cần đo và chọn đợn vị phù hợp

c)

Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ

d)

Tất cả các lưu ý trên

55.

Vật liệu nào sau đây không có thể tái chế?

a)

Thủy tinh.

b)

Ống đồng.

c)

Xi măng.

d)

Cao su.

56.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Một đoạn dây nhựa.   

b)

Thanh thủy tinh.

c)

Thanh gỗ khô.

d)

Một đoạn ruột bút chì.           

57.

Vật nào dưới đây là vật dẫn điện?

a)

Một đoạn dây nhựa.   

b)

Thanh thủy tinh.

c)

Thanh gỗ khô.

d)

Một đoạn ruột bút chì.           

58.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng,. . .

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đấu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

59.

Một số vật liệu thông dụng gồm

(chọn nhiều hơn 1 đáp án)

a)

nhựa, kim loại

b)

cao su, thủy tinh

c)

than đá, gốm

d)

gốm, gỗ

60.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

61.

Quặng apatite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

62.

Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

63.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

64.

Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

65.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đá vôi.

c)

Ngói.

d)

Sơn.

66.

Hình ảnh nào sau đâu chỉ một vật liệu

a)
b)
c)
d)
67.

Nhiên liệu là:

a)

là chất chưa qua quá trình sơ chế

và được dùng để lấy năng lượng và

khi cháy có phát sáng

b)

là chất đã qua quá trình sơ chế và được dùng để tạo sản phẩm

68.

Quặng bauxite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

69.

Quặng apatite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

70.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

71.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

72.

Thế nào là nhiên liệu?

a)

Nhiên liệu là một số chất hoặc hỗn hợp chất được dùng làm nguyên liệu đầu vào cho các quá trình sản xuất hoặc chế tạo.

b)

Nhiên liệu là những chất được oxi hóa để cung cấp năng lượng cho hoạt động của cơ thể sống.

c)

Nhiên liệu là những vật liệu dùng trong quá trình xây dựng.

d)

Nhiên liệu là những chất cháy được dùng để cung cấp năng lượng dạng nhiệt hoặc ánh sáng nhằm phục vụ mục đích sử dụng của con người

73.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

74.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

75.

Để sử dụng gas tiết kiệm, hiệu quả người ta sử dụng biện pháp nào sau đây?

a)

Tùy nhiệt độ cần thiết để điều chỉnh lượng gas.

b)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ lớn nhất,

c)

Tốt nhất nên để gas ở mức độ nhỏ nhất.

d)

Ngăn không cho khí gas tiếp xúc với carbon dioxide.

76.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

77.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

78.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

79.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

80.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

81.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

82.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

83.

Để làm ra một cái chén ở hình,ta cần nguyên liệu gì?

a)

Sắt

b)

Thủy Tinh

c)

Nhôm

d)

Đất sét

84.

Ta cần gì để tạo ra 1 cái bánh?

a)

Nhôm,bùn đất,nhựa.

b)

Trứng,nến,phốt pho.

c)

Bột mì,đường mia,trứng,kem.

85.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
86.
Biện pháp nào dưới đây không góp phần sử dụng các nguyên liệu an toàn, hiệu quả, bảo đảm sự phát triển bền vững?
a)
Thực hiện các quy định an toàn lao động.
b)
Xử lí tiếng ồn, bụi trong quá trình sản xuất.
c)
Xử lí nước thải, chất thải nguy hại.
d)
Khai thác tùy ý, không theo kế hoạch.
87.

quặng sắt là

a)

nguyên liệu

b)

nhiên liệu

c)

vật liệu

d)

thực phẩm

e)

lương thực

88.

Vật liệu nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng

b)

Đất sét

c)

Xi măng

d)

Ngói

89.

Vật liệu nào sau đây có tính dẫn điện tốt?

a)

Kim loại

b)

Cao su

c)

Gốm

d)

Thủy tinh

90.

Quặng apatite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

91.

Thế nào là vật liệu?

a)

Vật liệu là một số thức ăn được con người sử dụng hàng ngày.

b)

Vật liệu là một chất được dùng trong xây dựng như sắt, cát, xi măng, ...

c)

Vật liệu là một chất hoặc hỗn hợp một số chất được con người sử dụng như là nguyên liệu đầu vào trong một quá trình sản xuất hoặc chế tạo ra những sản phẩm phục vụ cuộc sống.

d)

Vật liệu là gồm nhiều chất trộn lẫn vào nhau.

92.

Nhiên liệu nào sau đây không phải nhiên liệu hóa thạch?

a)

Than đá.

b)

Dầu mỏ.

c)

Khí tự nhiên.

d)

Ethanol.

93.

 Để củi dễ cháy khi đun nấu, người ta không dùng biện pháp nào sau đây?

a)

Phơi củi cho thật khô.

b)

Cung cấp đầy đủ oxygen cho quá trình cháy.

c)

Xếp củi chồng lên nhau, càng sít nhau càng tốt.

d)

Chẻ nhỏ củi.

94.

Vật thể nào sau đây được xem là nguyên liệu?

a)

Gạch xây dựng.

b)

Đất sét,

c)

Xi măng.

d)

Ngói.

95.

Khi dùng gỗ  để sản xuất giấy thì người ta sẽ gọi gỗ là

a)

vật liệu.

b)

nguyên liệu.

c)

nhiên liệu.

d)

phế liệu.

96.

Người ta khai thác than đá để cung cấp cho các nhà máy nhiệt điện sản xuất điện. Lúc này, than đá được gọi là

a)

vật liệu.

b)

nhiên liệu.

c)

nguyên liệu.

d)

vật liệu hoặc nguyên liệu.

97.

 Loại nguyên liệu nào sau đây hầu như không thể tái sinh?

a)

Gỗ.

b)

Bông.

c)

Dầu thô.

d)

Nông sản.

98.

Vật liệu nào sau đây không thể tái chế?

a)

Thuỷ tỉnh.

b)

Thép xây dựng.

c)

Nhựa composite.

d)

Xi măng.

99.
Vật liệu có tính chất trong suốt là
a)
kim loại đồng.
b)
gỗ.
c)
thép.
d)
thủy tinh.
100.
Con dao làm bằng thép sẽ không bị gỉ nếu
a)
cắt chanh rồi không rửa.
b)
dùng xong cất đi ngay.
c)
ngâm trong nước lâu ngày.
d)
sau khi dùng, rửa sạch, lau khô.
101.
Loại nhiên liệu nào dưới đây là nhiên liệu rắn
a)
Dầu hỏa.
b)
Dầu diesel.
c)
Xăng.
d)
Than đá.
102.
Tính chất nào dưới đây là tính chất chung của nhiên liệu
a)
Nhẹ hơn nước.
b)
Tan trong nước.
c)
Là chất rắn.
d)
Cháy được.
103.
Quặng bauxite dùng để sản xuất
a)
sắt.
b)
đồng.
c)
vàng.
d)
nhôm.
104.

Trong các đáp án sau đây, cái nào là nhiên liệu

a)

Tre

b)

Than bùn

c)

d)

Dầu

e)

Sắt

105.

Gỗ có tính chất nào sau đây?

a)

Bị biến dạng khi chịu tác dụng kéo hoặc nén và trở lại hình dạng ban đầu khi thôi tác dụng

b)

Dẫn nhiệt, dẫn điện tốt.

c)

Bền chắc và dễ tạo hình, tuy nhiên dễ bị ẩm, mốc.

d)

Chịu được nhiệt độ cao, bền với môi trường.

106.

Vật dụng nào sau đây được xem là thân thiện với môi trường?

a)

Pin

b)

Ống hút làm từ bột gạo

c)

Máy tính

d)

Túi ni lông

107.

Quặng hematite dùng để sản xuất

a)

sắt

b)

nhôm

c)

phân lân

d)

xi măng

108.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

109.

Biện pháp nào sau đây không dùng để bảo quản lương thực - thực phẩm?

a)

Đông lạnh

b)

Hút chân không

c)

Sấy khô

d)

Ngâm nước

110.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

111.

Tại sao lương thực - thực phẩm để ngoài dễ bị hỏng nên cần phải bảo quản?

a)

Do nấm và vi khuẩn phân hủy nếu không được bảo quản đúng cách

b)

Tăng hàm lượng giá trị dinh dưỡng của lương thực - thực phẩm

c)

Do oxygen phân hủy các chất có trong thực phẩm

d)

Do làm giảm giá thành của lương thực - thực phẩm.

112.

Lương thực - thực phẩm giàu chất béo?

a)

Gạo

b)

Mỡ lơn

c)

Thịt bò

d)

113.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

114.

Trong bảo quản rau, hoa, quả tươi. Phương pháp dùng phổ biến nhất là

a)

bảo quản bằng chiếu xạ

b)

bảo quản bằng hóa chất

c)

bảo quản bằng phương pháp lạnh

d)

bảo quản trong môi trường khí biến đổi.

115.

Phương pháp bảo quản thịt nào thường được sử dụng ?

a)

phương pháp làm lạnh

b)

phương pháp hun khói.

c)

phương pháp đóng hộp.

d)

Tất cả các phương pháp trên

116.

Tác dụng của việc bao gói trước khi làm lạnh trong bảo quản rau, quả tươi là:

a)

giảm hoạt động sống của rau, quả và vi sinh vật gây hại.

b)

tránh đông cứng rau, quả.

c)

tránh lạnh trực tiếp.

d)

tránh mất nước.

117.

Cách bảo quản thịt, cá khi chuẩn bị chế biến

a)

Để thịt cá nơi cao,

b)

Không rửa thịt cá sau khi thái, không để ruồi bọ bâu vào

c)

Để vào tủ lạnh

d)

Đậy kín để ruồi bọ bâu, bảo quản ở nhiệt độ thích hợp

118.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

119.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

120.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

121.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

122.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

123.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

124.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

125.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

126.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

127.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

128.

Hình ảnh này thuộc nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu

c)

Tinh bột.

d)

Thức ăn và đồ uống ngọt.

129.

Trong gạo có chứa nhiều:

a)

Chất béo.

b)

Chất đạm.

c)

Tinh bột.

d)

Vitamin C.

130.

Hình ảnh này là nhóm thực phẩm nào?

a)

Rau, củ, quả.

b)

Thịt, cá, trứng, đậu.

c)

Bơ, sữa.

d)

Bánh ngọt.

131.

Câu 1: Chất nào sau đây là lương thực?

a)

Thịt

b)

c)

Khoai lang

d)

Trứng

132.

Thực phẩm nào sau đây cung cấp các loại vitamin và khoáng chất?

a)

Rau củ

b)

Thịt

c)

d)

Trứng

133.

Lương thực - thực phẩm nào sau đây giàu tinh bột?

a)

Rau củ

b)

Gạo

c)

d)

Trứng

134.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

135.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

Thiếu vitamin A có thể gây khô mắt, mù lòa

b)

Thiếu sắt có thể dẫn đến bệnh thiếu máu.

c)

Thiếu iodine (iot) gây kém phát triển trí tuệ

d)

Thiếu vitamin và khoáng chất làm tăng hệ miễn dịch

136.

Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo gồm?

a)

Rán

b)

Muối chua

c)

Luộc

d)

Hấp

137.

Em có ăn hộp sữa chua này không? Vì sao?

a)

Em vẫn ăn bình thường vì nó vẫn ăn được.

b)

Em vẫn ăn bình thường dù nó bị hỏng.

c)

Em không ăn nó vì nó đã bị hỏng.

Similar Resources on Wayground