WorksheetsGRADE 7-New words-Unit 3-GS
Total questions: 80
Worksheet time: 15mins
dịch vụ cộng đồng (np)
(a)
công việc tình nguyện (np)
(a)
quả địa cầu (n)
(a)
thuộc toàn cầu (a)
(a)
công dân (n)
(a)
lợi ích (n)
(a)
cung cấp (v)
(a)
triệu chứng (n)
(a)
cúng cấp gì cho ai (vp)
(a)
cung cấp cho ai cái gì (vp)
(a)
tặng, hiến (v)
(a)
sự hiến tặng (n)
(a)
tạo sự khác biệt (vp)
(a)
không lợi nhuận (a)
(a)
tổ chức (v)
(a)
tổ chức (n)
(a)
môi trường (n)
(a)
thuộc về môi trường (a)
(a)
bảo vệ (v)
(a)
sự bảo vệ (n)
(a)
sự can đảm (n)
(a)
khích lệ, động viên (v)
(a)
sự khích lệ động viên (n)
(a)
sẵn lòng (a)
(a)
trả (v)
(a)
sự chi trả (n)
(a)
công việc tình nguyện, tổ chức từ thiện (n)
(a)
từ thiện (a)
(a)
cá nhân, thuộc cá nhân (n.a)
(a)
sự chú ý (n)
(a)
chú ý vào (vp)
(a)
kĩ năng sống (np)
(a)
lũ lụt, cuốn trôi (n,v)
(a)
khu vực lũ lụt (np)
(a)
người già (np)
(a)
người khuyết tật (np) (1)
(a)
người khuyết tật (np) (2)
(a)
tranh vẽ trên tường (n) (1)
(a)
quảng cáo (v)
(a)
quảng cáo (n)
(a)
giải quyết (v)
(a)
phương án, sự giải quyết (n)
(a)
gia sư (n)
(a)
nhà dưỡng lão (np)
(a)
chăn (n)
(a)
chổ trú ẩn (n)
(a)
loại, phân loại (n,v)
(a)
tranh vễ trên tường, bích họa (n) (2)
(a)
toàn bộ (a)
(a)
vé mua hàng miễn phí (n)
(a)
theo như (p)
(a)
nhà nước, chính phủ (n)
(a)
số liệu thống kê (n)
(a)
1/5
(a)
1/3
(a)
2/3
(a)
dân số (n)
(a)
có truyền thống (vp)
(a)
bắt buộc, ép buộc (v)
(a)
việc lao động (n)
(a)
vận chuyển, việc vận chuyển (v,n)
(a)
việc vận chuyển (n)
(a)
(vp) đón, nhặt lên
(a)
cho đi nhờ (vp)
(a)
(v,n) xả rác, rác
(a)
(np) trẻ em vô gia cư
(a)
(np) giấy loại, giấy đã sử dụng
(a)
(np) khu vực nông thôn
(a)
(n) bệnh nhân
(a)
(a) người tình nguyện
(a)
(n) thanh thiếu niên
(a)
(n) trại trẻ mồ côi
(a)
(vp) chăm sóc, quan tâm
(a)
(np) Hội chữ thập đỏ
(a)
(v) nhận
(a)
(v) tin tưởng, tin rằng
(a)
(v) phát triển
(a)
(a) tự hào
(a)
(v) cho phép
(a)
(a) từ thiện
(a)
