wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

한국어 기말고사 시험

Total questions: 29

Worksheet time: 1hrs 17mins

Name
Class
Date
1.

저는 (...................)에 가요. 공부해요.

a)

약국

b)

학교

c)

여행사

d)

편의점

2.

전화를 해요. 친구와 (..........................).

a)

써요

b)

줘요

c)

읽어요

d)

이야기해요

3.

주스가 없어요. 그래서 물을 (........................).

a)

노아요

b)

해요

c)

마셔요

d)

몰라요

4.

동생의 결혼식이에요. 가족들이 하고 사진을 (............................).

a)

만나요

b)

빌려요

c)

찍어요

d)

배워요

5.

저는 지안이에요. 한국(....................) 왔어요.

a)

b)

c)

에서

d)

하고

6.

이 여자가 회사원이에요. 그래서 (a)   에서 일 해요.

7.

가: 다음 달에 민수 씨의 생일파티가 있어요. (a)   선물을 살까요?

나: 음... 몰랐어요. 민수 씨가 운동화를 좋아하지요? 운동화를 사러 백화점에 갑시다.

8.

저는 보모님께 돈을 (a)   겠어요.

9.

오늘은 집에 있어요. 쉬어요.

a)

나라

b)

휴일

c)

쇼핑

d)

직업

10.

저는 바지를 좋아하고 치마을 안 입어요.

a)

b)

c)

d)

11.

바람이 불어요. 시원해요

a)

과일

b)

사람

c)

날씨

d)

얼굴

12.

다음을 읽고 맞지 않는 것을 고르십시오.

a)

부산으로 가요.

b)

표는 오만 구천 원이에요.

c)

아침 아홉 시에 출발해요.

d)

오월 오일에 기차를 타요.

13.

다음을 읽고 맞지 않는 것을 고르십시오.

a)

은정 씨는 지금 집에 있어요.

b)

민수 씨는 내일 수업이 없어요.

c)

민수 씨와 은정 씨는 오늘 만났어요.

d)

은정 씨는 오늘 생일 파티에 갔어요.

14.

Chọn đáp án có nội dung giống với nội dung bên dưới.

어제 친구와 공원에 갔어요. 저는 맛있는 김밥을 준비했어요. 공원에서 친구와 같이 김밥을 먹고 자전거를 탔어요,

a)

저는 오늘 공원에 갔어요.

b)

친구는 김밥을 준비했어요

c)

친구는 김밥을 못 먹었어요.

d)

저는 공원에서 자전거를 탔어요.

15.

Chọn đáp án có nội dung phù hợp với nội dung bên dưới

저는 화요일 저녁에 K-POP 수업에 가요. 거기에서 한국 노래를 부르고 춤을 배워요. 잘 못 하지만 재미있어요.

a)

저는 수업이 재미있어요.

b)

저는 한국 춤을 잘 추어요.

c)

저는 오전에 수업에 가요.

d)

저는 한국 노래를 가르쳐요.

16.

Chọn đáp án giống với nội dung bên dưới

우리 집에서는 제가 요리를 해요. 한국 음식도 잘하고 다른 나라의 음식도 잘 만들어요. 매일 음식을 해서 가족들과 같이 먹어요.

a)

가족들은 매일 요리를 해요.

b)

저는 한국 음식을 잘 만들어요.

c)

가족들은 한국 음식을 안 먹어요.

d)

저는 다른 나라 음식을 잘 못 만들어요.

17.

Chọn đáp án tương đồng với nội dung bên dưới

제 취미는 가구 만들기이에요. 주말에만 만들어서 하나를 만들 때 시간이 많이 걸려요. 지금까지 책장 하나와 의자 두 개를 만들었어요.

a)

저는 가구를 빨리 만들어요.

b)

저는 주말에 가구를 만들어요.

c)

저는 책장을 많이 만들어요.

d)

저는 의자를 한 개 만들었어요.

18.

Chọn đáp án thể hiện đúng ý nghĩa của đoạn văn sau.

저는 한복을 한번 입어 보고 싶었어요. 그래서 이번 방학에 한국에 가면 한복을 입어 볼 거에요. 한복을 입고 사진도 찍을 거에요.

a)

방학에 한국에 가고 싶어요.

b)

한복을 자주 입으면 좋겠어요.

c)

여러 한복 사진을 찍고 싶어요.

d)

한국에서 한복을 입어 보려고 해요.

19.

Tôi sẽ đi du học Hàn Quốc vào tháng 9. Vậy nên tôi đang học tiếng Hàn chăm chỉ.

4 lines
20.

Sau này tôi muốn trở thành đầu bếp rồi làm thật nhiều món ăn ngon cho gia đình và bạn bè.

4 lines
21.

A: Bạn thích bài hát nào?

B: Tôi thích nghe nhạc Hàn Quốc. Bài hát mà tôi thích là "가을 아침" của IU.

4 lines
22.

Nếu có nhiều tiền tôi muốn mua nhà cho bố mẹ. Nếu có nhiều tiền bạn muốn làm gì?

4 lines
23.

Tôi đã học tiếng Hàn được 2 tháng rồi. Nhưng tôi vẫn không thể nói tốt tiếng Hàn. So với tiếng Việt thì tiếng Hàn rất khó. Nếu có nhiều thời gian tôi muốn học tiếng Hàn thật nhiều.

4 lines
24.

A: Cái váy và đôi giày này thì bao nhiêu?

B: Chiếc váy 345.000 đồng, và đôi giày này 1.565.000 đồng.

Nếu bạn mua cả váy và giày tôi sẽ lấy 1.800.000 đồng thôi.

4 lines
25.

A: Khi tâm trạng không tốt bạn thường làm gì?

B: Khi tâm trạng không tốt tôi sẽ đi đến công viên để hóng gió.

4 lines
26.

Cô ấy đã học tiếng Hàn rất chăm chỉ để đi du học Hàn Quốc. Nhưng cô ấy đã không thể đi du học vì không có code. Cô ấy rất muốn đi đến Hàn Quốc.

4 lines
27.

Khi bận rộn tôi không thể ăn cơm. Vì vậy tôi đã mua rất nhiều mì gói. Nhưng nếu không bận tôi cũng sẽ ăn những món ăn ngon.

4 lines
28.

A: Bạn thích người như thế nào?

B: Tôi thích người cao và đẹp trai/ đẹp gái.

4 lines
29.

TẶNG CÁC BẠN 5 ĐIỂM, ĐÂY LÀ MÓN QUÀ NHỎ GIÁO VIÊN TẶNG BẠN, BẠN ĐÃ HỌC TẬP CHĂM CHỈ SUỐT THỜI GIAN QUA. CHÚC CÁC BẠN THÀNH CÔNG TRONG TƯƠNG LAI. ^^ (CHỌN TẤT CẢ ĐÁP ÁN)

a)

Cô giáo xinh đẹp nhất vũ trụ

b)

Cô giáo dịu dàng yêu thương học trò

c)

Cô giáo hiền lắm nha ^^

d)

Cô giáo dễ thương quá mà :))