WorksheetsQuiz về từ vựng tiếng Việt
Total questions: 25
Worksheet time: 14mins
Trung học có nghĩa là gì?
university
primary school
kindergarten
high school
Mật khẩu trong tiếng Việt là gì?
account
username
password
Cụm từ 'Bạn bè cùng lớp' có nghĩa là gì?
classmate
teacher
friend
student
'Chiếc điện thoại thông minh' được dịch sang tiếng Anh là gì?
smart phone
desktop
tablet
laptop
'Thi đậu' có nghĩa là gì?
fail exam
pass exam test
take a break
study hard
Sport
chạy
nhảy dây
Ngôi nhà
Thể thao
took a whole week
mất ba tuần
hai tuần
mất cả tuần
ứng dụng
home
camera
application
phone
Mật khẩu
key
passwork
settings
quay lại
Cài đặt
mật khẩu
chỉnh sửa
Càng….càng: more…more
sai
đúng
not give, not allowed.
không cho
cho phép
đồng ý
không đồng ý
Quyết định là decide to
sai
đúng
dream
xe máy
ước mơ
ăn kem
muốn
chuyến đi thực tế
climbing
picnic
Field trip
travel
Em đang đọc……….sách hả?
ly
cuốn
cái
chai
Anh ấy xuống căng tin mua................sinh tố cho các bạn trong lớp
ly
chiếc
con
cái
Chúng tôi uống năm ……………..bia. Bao nhiêu tiền, chị?
chai
cái
con
chiếc
Họ đang nói chuyện với nhau về chất lượng của……… điện thoại mới
chiếc
cái
ly
con
Nhà em có hai………….... chó, nhưng không có ..............mèo nào.
con/con
con/cái
cái/con
cái/cái
chúng ta / tập thể dục nhiều sức khỏe / tốt
(a)
học sinh / chơi game nhiều / học kém
(a)
Use 'ĐỀU' to rewrite the sentence.
Chị Kim là người Hàn Quốc, anh Park cũng là người Hàn Quốc.
(a)
Use 'TẤT CẢ' to rewrite the sentence.
Cô giáo cho ba bài tập, Nam làm sai ba bài.
Nam đã làm sai tất cả bài tập cô giáo cho
Nam đều làm sai ba bài tập
Tất cả sai sái bài tập
TRINH.......dùng điện thoại để mua sắm
ít khi
luôn luôn
không
