wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về từ vựng tiếng Việt

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Trung học có nghĩa là gì?

a)

university

b)

primary school

c)

kindergarten

d)

high school

2.

Mật khẩu trong tiếng Việt là gì?

a)

account

b)

email

c)

username

d)

password

3.

Cụm từ 'Bạn bè cùng lớp' có nghĩa là gì?

a)

classmate

b)

teacher

c)

friend

d)

student

4.

'Chiếc điện thoại thông minh' được dịch sang tiếng Anh là gì?

a)

smart phone

b)

desktop

c)

tablet

d)

laptop

5.

'Thi đậu' có nghĩa là gì?

a)

fail exam

b)

pass exam test

c)

take a break

d)

study hard

6.

Sport

a)

chạy

b)

nhảy dây

c)

Ngôi nhà

d)

Thể thao

7.

took a whole week

a)

mất ba tuần

b)

hai tuần

c)

mất cả tuần

8.

ứng dụng

a)

home

b)

camera

c)

application

d)

phone

9.

Mật khẩu

a)

key

b)

passwork

10.

settings

a)

quay lại

b)

Cài đặt

c)

mật khẩu

d)

chỉnh sửa

11.

Càng….càng: more…more

a)

sai

b)

đúng

12.

not give, not allowed.

a)

không cho

b)

cho phép

c)

đồng ý

d)

không đồng ý

13.

Quyết định là decide to

a)

sai

b)

đúng

14.

dream

a)

xe máy

b)

ước mơ

c)

ăn kem

d)

muốn

15.

chuyến đi thực tế

a)

climbing

b)

picnic

c)

Field trip

d)

travel

16.

Em đang đọc……….sách hả?

a)

ly

b)

cuốn

c)

cái

d)

chai

17.

Anh ấy xuống căng tin mua................sinh tố cho các bạn trong lớp

a)

ly

b)

chiếc

c)

con

d)

cái

18.

Chúng tôi uống năm ……………..bia. Bao nhiêu tiền, chị?

a)

chai

b)

cái

c)

con

d)

chiếc

19.

Họ đang nói chuyện với nhau về chất lượng của……… điện thoại mới

a)

chiếc

b)

cái

c)

ly

d)

con

20.

Nhà em có hai………….... chó, nhưng không có ..............mèo nào.

a)

con/con

b)

con/cái

c)

cái/con

d)

cái/cái

21.

chúng ta / tập thể dục nhiều sức khỏe / tốt

(a)  

22.

học sinh / chơi game nhiều / học kém

(a)  

23.

Use 'ĐỀU' to rewrite the sentence.

Chị Kim là người Hàn Quốc, anh Park cũng là người Hàn Quốc.

(a)  

24.

Use 'TẤT CẢ' to rewrite the sentence.

Cô giáo cho ba bài tập, Nam làm sai ba bài.

a)

Nam đã làm sai tất cả bài tập cô giáo cho

b)

Nam đều làm sai ba bài tập

c)

Tất cả sai sái bài tập

25.

TRINH.......dùng điện thoại để mua sắm

a)

ít khi

b)

luôn luôn

c)

không