Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bai5

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là?

a)

AKiên quyết chiến đấu để bảo vệ nhân dân và Nhà nước Việt Nam XHCN

b)

BSẵn sàng chiến đấu và chiến đấu để bảo vệ độc lập chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

CKhông ngừng chiến đấu và chiến thắng mọi kẻ thù để bảo vệ Tổ quốc

2.

Câu 2. Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay là?

a)

ACùng toàn dân xây dựng đất nước.

b)

BTập trung mọi nguồn lực cùng toàn dân xây dựng đất nước.

c)

CTận dụng mọi phương tiện hiện có cùng toàn dân xây dựng đất nước.

3.

Câu 3. Phương hướng xây dựng lực lượng QĐND, CAND trong giai đoạn mới?

a)

ATừng bước hiện đại đối với tất cả các lực lượng

b)

Từng bước hiện đại, ưu tiên một số quân binh chủng tiến thẳng lên hiện đại

c)

CTiến thẳng lên hiện đạ

4.

Câu 4. Bộ đội chủ lực là lực lượng...?

a)

ACó sức chiến đấu cao, được bố trí rộng khắp trên cả nước theo quy tắc nhất định

b)

BCó sức chiến đấu cao, cơ động khắp chiến trường cả nước để đánh giặc trên khắp mọi vùng miền..

c)

CCó sức chiến đấu cao, cơ động khắp chiến trường được bố trí phù hợp với thế trận chiến tranh nhân dân

5.

Câu 5.Nội dung quan điểm tự lực, tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang là?

a)

ATích cực đẩy mạnh phát triển kinh tế và thực hành tiết kiệm.

b)

BTích cực tự nghiên cứu chế tạo vũ khí trang bị cho lực lượng vũ trang.

c)

CTích cực khai thác, tận dụng những loại vũ khí hiện có.

6.

Câu 6. Nội dung quan điểm: Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở?.

a)

AThường xuyên làm tốt công tác chăm lo đơi sống để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVTND

b)

BThường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVTND.

c)

CThường xuyên làm tốt công tác chiến đấu để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của LLVTND

7.

Câu 7. Phương hướng: Xây dựng lực lượng dự bị đông viên....?

a)

AHùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

b)

BĐủ số lượng và luôn trong trạng thái sẵn sàng tăng cường phục vụ cho các đơn vị thường trực

c)

.CTập trung huấn luyện tốt để có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch

8.

Câu 8. Khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam cho thấy...?

a)

ALực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam

b)

.BLực lượng vũ trang nhân dân là các tổ chức vũ trang và bán vũ trang của nhân dân Việt Nam.

c)

CLà tất cả các lực lượng được vũ trang của nhân dân Việt Nam.

9.

Câu 9. Nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam là...?

a)

ATổ chức và hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện thế trận chiến tranh nhân dân.

b)

BChủ yếu là hướng dẫn quần chúng nhân dân thực hiện thế trận chiến tranh nhân dân.

c)

CXây dựng thế trân chiến tranh và tổ chức cho nhân dân thực hiện theo.

10.

Câu 10. Lực lượng vũ trang bao gồm những lực lượng cơ bản nào?

a)

ACảnh sát, quân đội

b)

BQuân đội nhân dân Việt Nam

c)

CQuân đội nhân dân Việt Nam và Công an nhân dân Việt Nam

11.

Câu 11. Lực lượng thường trực trong Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm:...?

a)

ABộ đội chủ lực và các đơn vị quân đội đi làm kinh tế

b)

CQuân chủng Hải quân và quân chủng Phòng không –Không quân.

c)

BBộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, bộ đội biên phòng, bộ đội cảnh sát biển.

12.

Câu 12. Dân quân, tự vệ được tổ chức như thế nào?

a)

ATổ chức ở các đơn vị hành chính cơ sở (xã, phường, thị trấn) và cơ quan, tổ chức của nhà nước

b)

BTổ chức ở bất cứ đâu không có quân đội, công an

c)

CTổ chức khi yêu cầu của việc bảo vệ Tổ quốc cần đến những lực lượng vũ trang khác.

13.

Câu 13. Bộ chỉ huy quân sự các Tỉnh, Thành phổ trực thuộc trung ương thuộc lực lượng nào sau đây?

a)

ABộ đội chủ lực.

b)

BBộ đội địa phương.

c)

CLực lượng vũ trang riêng biệt của các Tỉnh, Thành phố trực thuộc trung ương.

14.

Câu 14. Đâu là đặc điểm có liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?

a)

AXây dựng LLVTND trong bối cảnh thế giới phức tạp, nước ta bình yên, không có sự đe dọa nào.

b)

BXây dựng LLVTND trong điều kiện chúng ta đã khá giả, có nhiều điều kiện để hiện đại hóa.

c)

CXây dựng LLVTND trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp.

15.

Câu 15. Quan điểm điểm nào sau đây mang tính chỉ đạo trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

ABảo đảm cho LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu giành thắng lợi.

b)

BBảo đảm cho LLVTND luôn chiến đấu giành thắng lợi ngay cả trong thời bình.

c)

CBảo đảm cho LLVTND luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến thắng

16.

Câu 16. Quan điểm nguyên tắc trong xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân thời kỳ mới là?

a)

ATiếp tục tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam

b)

BGiữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

CKhông ngừng tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

17.

Câu 17. Một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là?

a)

AĐất nước ta bước sang thời kỳ đẩy mạnh CN hóa -hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn

b)

BĐất nước ta đã thực hiện xong việc đẩy mạnh CN hóa -hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện.

c)

CĐất nước ta đi qua thời kỳ đẩy mạnh CN hóa -hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn.

18.

Câu 18. Phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là?

a)

AXây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, từng bước hiện đại.

b)

BXây dựng quân đội nhân dân, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

c)

CXây dựng quân đội nhân dân, cảnh sát nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

19.

Câu 19. Một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là?

a)

ATừng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVTND.

b)

BGiải quyết ngay yêu cầu về hiện đại hóa vũ khí, trang bị kỹ thuật của LLVTND.

c)

CTừng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị ngay vũ khí mới nhất cho lực lượng Hải quân.

20.

Câu 20. Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam có nhiệm vụ: Là lực lượng xung kích, nòng cốt trong?

a)

AXây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân.

b)

BXây dựng và phát triển Quân đội nhân dân và Công an nhân dân

c)

CChống kẻ thù xâm lược và lực lượng phản động trong và ngoài nước ở thời chiến cũng như thời bình