wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Các lệnh trong CMD + Nội dung khác

Total questions: 44

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Để xem địa chỉ IP của máy hiện tại, người ta dùng lệnh gì trong

giao diện dòng lệnh CMD?

a)

Lệnh NET SEND

b)

Lệnh PING

c)

Lệnh NET VIEW

d)

Lệnh IPCONFIG

2.

Trên nền tảng Windows, để xem thông tin về đường đi của một gói tin từ máy hiện tại đến một máy nào đó, ta dùng lệnh gì trong giao diện dòng lệnh CMD?

a)

PING

b)

TRACERT

c)

SYSTEMINFO

d)

NET SEND

3.

Để xem địa chỉ IP của máy có tên là KhoaCNTT, ở cùng mạng, người ta dùng lệnh gì trong giao diện dòng lệnh CMD?

a)

Lệnh NET SEND KhoaCNTT

b)

Lệnh NET VIEW KhoaCNTT

c)

Lệnh IPCONFIG KhoaCNTT

d)

Lệnh PING KhoaCNTT

4.

Để kiểm tra kết nối đến một máy nào đó, ta dùng lệnh gì sau đây trong giao diện dòng lệnh trong CMD?

a)

NET SEND

b)

IPCONFIG

c)

PING

d)

SYSTEMINFO

5.

Để xem thông tin hệ thống của máy, ta dùng lệnh gì sau đây trong giao diện dòng lệnh trong CMD?

a)

NET SEND

b)

IPCONFIG

c)

PING

d)

SYSTEMINFO

6.

Để gửi tin nhắn đến 1 máy trong mạng, ta dùng lệnh gì sau đây trong giao diện dòng lệnh trong CMD?

a)

NET SEND

b)

IPCONFIG

c)

PING

d)

SYSTEMINFO

7.

Trong giao diện dòng lênh CMD, để ngắt 1 lệnh đang chạy, ta dùng phím tắt gì sau đây?

a)

Ctrl+A

b)

Ctrl+X

c)

Ctrl+C

d)

Ctrl+V

8.

Để tìm hướng tốt nhất cho ăng-ten kết nối không dây (wireless) giữa máy tính với access point 192.168.1.1, ta dùng lệnh gì sau đây?

a)

Lệnh PING –t 192.168.1.1

b)

Lệnh NET SEND –t 192.168.1.1

c)

Lệnh NET VIEW –t 192.168.1.1

d)

Lệnh IPCONFIG –t 192.168.1.1

9.

Cú pháp sử dụng lệnh ping là gì?

a)

Ping IP

b)

Ping tên máy

c)

Cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

10.

Để Xem các máy nằm cùng mạng với máy hiện tại, người ta dùng lệnh gì trong giao diện dòng lệnh CMD?

a)

Lệnh NET SEND

b)

Lệnh PING

c)

Lệnh NET VIEW

d)

Lệnh IPCONFIG

11.

Để xem tên của 1 máy trong giao diện lệnh CMD, ta có thể dùng các lệnh gì sau đây?

a)

IPCONFIG /all

b)

IPCONFIG

c)

PING

d)

SYSTEM

12.

Tốc độ mạng tính theo đơn vị gì?

a)

Kbit/s

b)

MBps

c)

Mbps

d)

Mbit/s

13.

Khi sử dụng mạng máy tính ta sẽ được các lợi ích gì?

a)

Chia sẻ tài nguyên (ổ cứng, cơ sở dữ liệu, máy in, các phần mềm tiện ích,…)

b)

Quản lý tập trung

c)

Tận dụng năng lực xử lý của các máy tính rỗi kết hợp lại để thực hiện các công việc lớn

d)

Tất cả đều đúng

14.

Độ dài địa chỉ vật lý của mạng Ethernet là?

a)

32 bit

b)

48 bit

c)

64 bit

d)

128 bit

15.

Chương trình LAN Explorer dùng để làm gì?

a)

Để chuyển đổi tên miền sang địa chỉ IP

b)

Để tạo một máy chủ thư điện tử

c)

Để ping/kiểm tra các máy có trong mạng

d)

Để cấp IP cho các máy sử dụng IP động

16.

Chương trình DHCP server dùng để làm gì?

a)

Để cấp IP cho các máy sử dụng IP động

b)

Để chia sẻ file thông qua trang web

c)

Để ping/kiểm tra kết nối đến hàng loạt địa chỉ IP

d)

Để xem thông tin hệ thống

17.

Câu nào sau đây SAI?

a)

Có thể gán nhiều hơn một địa chỉ IP cho một địa chỉ vật lý

b)

Địa chỉ vật lý là địa chỉ không cố định

c)

Giao thức ARP dùng để tìm địa chỉ vật lý từ địa chỉ IP

d)

Giao thức RARP dùng để tìm địa chỉ IP từ địa chỉ vật lý

18.

Băng thông là thuật ngữ dùng để chỉ tốc độ truyền tải dữ liệu của đường truyền. Băng thông được đo bằng đơn vị nào?

a)

bit/s

b)

Byte/s

c)

Kb/s

d)

Mb/s

19.

Điều kiện để hai máy tính hay nhiều máy tính tạo thành mạng máy tính là gì?

a)

Các máy tính được kết nối và trao đổi được dữ liệu

b)

Các máy tính trao đổi được dữ liệu và dùng chung thiết bị

c)

Các máy tính được kết nối và dùng chung thiết bị

d)

Các máy tính kết nối với nhau, trao đổi dữ liệu và dùng chung thiết bị

20.

Các thành phần của một mạng máy tính gồm?

a)

Các máy tính, thiết bị mạng, phần cứng máy tính

b)

Các máy tính, thiết bị mạng, phần mềm cho phép thực hiện giao tiếp các máy tính

c)

Các máy tính, cáp dẫn hoặc wifi, phần cứng máy tính như: CPU, chuột, bàn phím,…

d)

Các máy tính, cáp đồng, cáp quang hoặc wifi

21.

Thiết bị kết nối mạng ở hình bên có tên là gì?

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Dây dẫn điện

22.

Thiết bị kết nối mạng ở hình bên có tên là gì?

a)

Cáp xoắn đôi

b)

Cáp đồng trục

c)

Cáp quang

d)

Dây dẫn điện

23.

Thiết bị kết nối mạng ở hình bên có tên là gì?

a)

Cáp đồng trục

b)

Cáp quang

c)

Dây dẫn điện

d)

Cáp xoắn đôi

24.

Thiết bị mạng ở hình bên tên gì?

a)

Switch

b)

Hub

c)

Brigdge

d)

Router

25.

Thiết bị mạng hình bên tên gì?

a)

Router

b)

Switch

c)

Getway

d)

Hub

26.

NIC (Network Interface Card) là thiết bị mạng, có tên thường gọi tiếng Việt là gì?

a)

Card đồ họa

b)

Card âm thanh

c)

Card mạng

d)

Card màn hình

27.

Wireless là từ dùng để nói điều gì trong mạng máy tính?

a)

Một loại tên miền

b)

Dữ liệu có cấu trúc nhỏ

c)

Kết nối có dây hay mạng có dây

d)

Kết nối không dây hay mạng không dây

28.

ISP (Internet Service Provider) là từ dùng để nói điều gì trong mạng máy tính?

a)

Nhà cung cấp dịch vụ Internet

b)

Người cài đặt hệ thống mạng

c)

Nhà hỗ trợ sự cố mạng

d)

Máy chủ

29.

Theo Thông tin và Truyền thông báo cáo năm 2021, tên nhà cung cấp dịch vụ mạng Internet chiếm thị phần lớn nhất tại Việt Nam là gì?

a)

Viettel

b)

VNPT

c)

FPT Telecom

d)

SCTV

30.

Network Host (hay gọi là Host) là từ để nói điều gì trong mạng máy tính?

a)

Các máy tính trong phòng máy

b)

Các máy tính cùng tham gia vào 1 mạng

c)

Dữ liệu cần thiết để tạo website

d)

Phương thức kết nối mạng

31.

Chức năng của tường lửa (Firewall) nào là không đúng?

a)

Kiểm soát truy cập người dùng

b)

Quản lý và kiểm soát luồng dữ liệu trên mạng

c)

Không lọc gói tin dựa vào địa chỉ nguồn

d)

Cho phép vô hiệu hóa các dịch vụ bên ngoài truy cập vào bên trong

32.

Địa chỉ website của trường Cao đẳng Kinh tế - Kỹ thuật Thủ Đức là gì?

33.

Đổi hệ số thập phân 17 sang hệ số nhị phân là bao nhiêu?

a)

10001

b)

10010

c)

11000

d)

10100

34.

Đổi hệ số thập phân 25 sang hệ số nhị phân là bao nhiêu?

a)

10011

b)

11001

c)

11010

d)

10101

35.

Đổi hệ số thập phân 38 sang hệ số nhị phân là bao nhiêu?

a)

101010

b)

100101

c)

100110

d)

110100

36.

Đổi hệ số nhị phân 10100 sang hệ số thập phân là bao nhiêu?

a)

17

b)

18

c)

19

d)

20

37.

Đổi hệ số nhị phân 11010 sang hệ số thập phân là bao nhiêu?

a)

26

b)

27

c)

28

d)

29

38.

Đổi hệ số nhị phân 10101 sang hệ số thập phân là bao nhiêu?

a)

20

b)

21

c)

22

d)

23

39.

Đổi hệ số nhị phân 1110 sang hệ số thập phân là bao nhiêu?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

40.

Cho dải địa chỉ 192.168.1.37/28, số mạng con là bao nhiêu?

a)

2

b)

4

c)

8

d)

16

41.

Cho dải địa chỉ 172.16.31.255/19, số mạng con là bao nhiêu?

a)

16

b)

8

c)

4

d)

2

42.

Cho dải địa chỉ 172.16.31.255/19, số mạng con là bao nhiêu?

a)

16

b)

8

c)

4

d)

2

43.

So sánh chức năng của Hub và Switch, phát biểu nào đúng?

a)

Switch không có bảng định tuyến thông minh

b)

Hub không có bảng định tuyến thông minh

c)

Cả hai đều không có bản định tuyến thông minh

d)

Cả hai đều có bảng định tuyến thông minh

44.

So sánh chức năng của Hub và Switch, phát biểu nào đúng?

a)

Switch không có bảng định tuyến thông minh nên đem lại rủi ro bảo mật dữ liệu

b)

Hub không có bảng định tuyến thông minh nên đem lại rủi ro bảo mật dữ liệu

c)

Cả hai đều không có bản định tuyến thông minh nên đem lại rủi ro bảo mật dữ liệu

d)

Cả hai đều có bảng định tuyến thông minh nên không đem lại rủi ro bảo mật dữ liệu