NEW
Font size
Worksheets汉语1级(4,5,6课)
Total questions: 17
Worksheet time: 5mins
Đâu là pinyin đúng của “韩国”
hánguó
hànguó
hānguó
Đâu là pinyin đúng của từ “留学生”
líu xuésheng
líu xueshèng
líu xuéshèng
Chọn từ thích hợp điền vào ô trống sau:
请问,王老师住。。。楼?
什么
哪儿
几
多少
Đâu là câu trả lời đúng cho câu hỏi sau:
他也是美国人吗?
他不也是美国人。
他是也美国人。
他也是美国人。
Đây là nước nào?
美国
英国
韩国
Đây là nước nào?
日本
美国
英国
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh:
人 / 那 / 不/ 是 /个 / 他 / 爸爸 /的。
那个人不是他爸爸的。
那个人是不他爸爸的。
他爸爸是不那个人。
Đâu là câu viết đúng cho câu hỏi sau:
"Bạn của bạn tên là gì"?
你的朋友叫什么名字?
你的朋友什么名字叫?
你的朋友名字叫什么?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh?
年/ 2023/ 你/ 去/ 爸爸/ 吗/ 韩国?
2023年你爸爸去韩国吗?
你爸爸去韩国2023年吗?
2023年你爸爸韩国去吗?
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh?
弟弟/ 明年 / 也/ 十八/ 我 /是 / 岁。
我弟弟明年是也十八岁。
我弟弟明年也是十八岁。
明年我弟弟十八岁也是。
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh:
学习/ 学校/ 现在/ 姐姐/ 我/ 去/ 汉语。
我姐姐去学校学习汉语现在。
我姐姐现在去学校学习汉语。
姐姐我去学校学习汉语现在。
今年我八岁。
请问:明年我几岁?
七岁
八岁
九岁
Sắp xếp các chữ sau thành câu hoàn chỉnh?
是/ 不/ 的 / 好/ 朋友/ 张东/ 我
张东不是我的好朋友。
张东是不我的好朋友。
我的好朋友是不张东。
请问:他们是哪国人?
他们是英国人。
他们是日本人
他们是韩国人
请问:他们是哪国人?
他们是越南人
他们是中国人.
他们是日本人。
Sắp xếp câu sau thành câu hoàn chỉnh.
在 / 王老师 / 是 /我 /那儿 /汉语 /学习
我是在王老师那儿学习汉语
我是在那儿王老师学习汉语
我在王老师那儿是学习汉语。
Đâu là câu đúng trong các câu sau:
Số điện thoại của bố mẹ anh ấy là 0978.488.625
他爸爸的手机是0978.488.625的号码。
0978.488.625 是手机他的爸爸妈妈
他爸爸妈妈的电话号码是0978.488.625
