wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán lớp 6 bài 1 và 2

Total questions: 90

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Cho tập hợp N = {2, 4, 6, 8}, có bao nhiêu phần tử trong tập hợp N?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

A là tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn hoặc bằng 5. Hãy viết tập hợp A bằng các liệt kê.

a)

A = {1; 2; 3; 4; 5}.

b)

A = {1; 2; 3; 4}.

c)

A = {0; 1; 2; 3; 4; 5}.

d)

A = {0; 1; 2; 3; 4}.

3.

Trong phép tính mà chỉ chứa phép nhân và phép chia thì thứ tự thực hiện phép tính như thế nào?

a)

Nhân trước, chia sau.

b)

Chia trước, nhân sau.

c)

Thực hiện lần lượt từ phải sang trái.

d)

Thực hiện lần lượt từ trái sang phải.

4.

Câu 4

Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 7 và nhỏ hơn 12

a)

A. {7,8,9,10,11,12}\left\{7,8,9,10,11,12\right\}

b)

B. {8,9,10,11,12}\left\{8,9,10,11,12\right\}

c)

C. {8,9,10}\left\{8,9,10\right\}

d)

D. {8,9,10,11}\left\{8,9,10,11\right\}

5.

B là tập hợp các chữ cái trong từ "TAP HOP", vậy B =?

a)

B = {T; A; P; H; O; P}.

b)

B = {T; A; P; H}.

c)

B = {T; A; P; H; O}.

d)

B = {T; P; H; O}.

6.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

a)

1

b)

3

c)

4

d)

5

7.

Phép tính nhân này sử dụng những tính chất gì:

250.1476.4

=(250.4).1476

=1000.1476

=1476000

a)

Giao hoán

b)

Phân phối

c)

Kết hợp

d)

Nhân với số 1

8.

Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1, có (a)   hai ước.

9.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

10.

số chia hết cho 2 là số ...

(a)  

11.

Tập hợp M = {0;1;2;3;4;5;6} có số phần tử là ?

a)

5

b)

7

c)

8

d)

6

12.

Đâu là số nguyên tố ?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

7

13.

Hợp số là một số (a)   có thể biểu diễn thành tích của hai số tự nhiên khác nhỏ hơn nó .

14.

Số La Mã XVII có giá trị là:

(a)  

15.

Chọn đáp án đúng:
Cho tập hợp A = { a, 5, b, 7, 9}

a)

a \in   A

b)

5 \notin  A

c)

0 \in  A

d)

7 \in  A

e)

1 \notin  A

16.

Trong các số sau số nào chia hết cho 2?

a)

109

b)

96

c)

167

d)

245

17.

Trong các số: 10 203; 450; 305; 194 724; 234 500. Có bao nhiêu số chia hết cho 5?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

18.

Dùng ba chữ số 3; 0; 4 để viết các số có ba chữ số khác nhau chia hết cho 2. Hỏi có bao nhiêu số như vậy?

a)

6

b)

4

c)

2

d)

0

19.

 Cho số . Ta có thể thay a bởi bao nhiêu chữ số để số chia hết cho 3?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

20.

Trong các số sau số nào chia hết cho 3

a)

421

b)

2020

c)

2025

d)

148

21.

Số gồm sáu trăm triệu, sáu mươi triệu, sáu mươi nghìn và sáu mươi đơn vị viết là:

a)

660 060 060

b)

666 000 060

c)

99 999 990

d)

89 988 888

22.

Chữ số 3 trong số 20 357 896 thuộc hàng nào, lớp nào?

a)

Hàng trăm nghìn, lớp triệu

b)

Hàng trăm triệu, lớp triệu

c)

Hàng trăm nghìn, lớp nghìn

d)

Hàng trăm, lớp nghìn

23.

1+1+1=?

a)

3

b)

ba

c)

2

d)

hai

24.

tam giác cân là tam giác có ... bằng nhau

(a)  

25.

Với mỗi tài khoản Gmail đăng kí, người sử dụng GG Drive được cung cấp dung lượng bao nhiêu GB ?

(a)  

26.

Tìm số tự nhiên x, biết: 27.(x−16) = 27

a)

27

b)

17

c)

16

d)

16

27.

Tập hợp những số tự nhiên khác 0 và nhỏ hơn 5 là:

a)

{0;1;2;3;4}

b)

{1;2;3;4}

c)

{6;7;8;9;10}

d)

{1;2;3;4;5}

28.

Số la mã VII có giá trị là?

a)

5

b)

7

c)

6

d)

8

29.

Cho a∈N , chọn các phát biểu đúng?

a)

số liền trước của a là a - 1

b)

số liền sau của a là a + 1

c)

a bằng 1 khi a + 1 =2

d)

a nhân 1 bằng 2a

e)

a chia cho chính nó bằng 0

30.

Số nguyên tố là số tự nhiên (a)   , chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

31.

Viết tập hợp A các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10.

a)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9}

b)

A = {3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

c)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9}

d)

A = {4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}

32.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4; 5} và tập hợp B = {3; 4; 5; 6}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là?

a)

C = {3; 4; 5}

b)

C = {4; 5}

c)

C = {3; 4; 5; 6}

d)

C = {4; 5; 6}

33.

Cho hai tập hợp B={a; b}; P={b; x; y}. Chọn nhận xét sai:

a)

b ∈ B

b)

a ∉ P

c)

y ∈ P

d)

x ∈ B

34.

Số tự nhiên nhỏ nhất của tập hợp N* là?

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

35.

Tập hợp các số tự nhiên không vượt quá 10 gồm bao nhiêu phần tử?

a)

9 phần tử

b)

10 phần tử

c)

11 phần tử

d)

12 phần tử

36.

Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào là kí hiệu tập hợp ?

a)

{0,2,4,6,8}

b)

(0,2,4,6,8)

c)

[0,2,4,6,8]

d)

{0,4,2}

37.

Trong các kí hiệu sau, kí hiệu nào không là kí hiệu tập hợp ?

a)

{0,2,4,6,8}

b)

(0,2,4,6,8)

c)

[0,2,4,6,8]

d)

{0,4,2}

38.

Số tự nhiên nhỏ nhất là ...

(a)  

39.

Số tự nhiên lẻ nhỏ nhất là ...

(a)  

40.

Số nguyên tố lẻ nhỏ nhất là ...

(a)  

41.

Câu 1. Tập hợp A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7; 8; 9; 10}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. 11 ∈ A

b)

B. 1 ∉  A

c)

C. 10 ∈ A

d)

D. 7 ∉  A

42.

Câu 2. Viết tập hợp các chữ cái trong từ QUY NHƠN.

a)

A. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ; N};

b)

B. M= {Q; U; Y; N; H; O; N};

c)

C. M = {Q; U; Y; N; H; O};

d)

D. M = {Q; U; Y; N; H; Ơ};

43.

Câu 3. Cho tập hợp K = {0; 5; 3; 4; 7}. Tập hợp K có bao nhiêu phần tử:

a)

A. 5                      

b)

 B. 4                      

c)

 C. 3                                

d)

 D. 2.

44.

Câu 4. Cho hình vẽ sau: 

Tập hợp M gồm các phần tử:

a)

A. M = {A; D; B; E; F};

b)

B. M = {A; G; D; B; E; F};

c)

C. M = {A; D; B; E};

d)

D. M = {A; D; E; F: I; H}.

45.

Câu 5. Tập hợp Ν* là:

a)

A. tập hợp số tự nhiên.

b)

B. tập hợp các số tự nhiên chẵn.

c)

C. tập hợp các số tự nhiên lẻ.

d)

D. tập hợp có số tự nhiên khác 0

46.

Câu 6 : Tập hợp là một (a)   cơ bản của toán học

47.

Câu 7 : Số nguyên tố là (a)   lớn hơn 1, chỉ có hai ước là 1 và chính nó.

48.

Câu 8 : Muốn cộng hai số nguyên âm, ta cộng phần số tự nhiên của chúng với nhau rồi đặt dấu (a)   trước kết quả.

49.

Câu 9 : Số -7 được coi là số gì

a)

A. Số tự nhiên

b)

B. Số nguyên tố

c)

C. Số nguyên âm

d)

D. Số nguyên dương

50.

Câu 10 : 21 là kết quả của phép tính nào dưới đây.

a)

A. 60 – [120 – (42 – 33)2].

b)

B. 60 – [90 – (42 – 33)2].

c)

C. 25.22 – 89.

d)

D. 8 + 36:3.2.

51.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

52.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

53.

Phân tích 24 ra thừa số nguyên tố - cách tính đúng là:

a)

24 = 4.6 = 22.6

b)

24 = 23.3

c)

24 = 24.1

d)

24 = 2.12

54.

Cho hai số tự nhiên a và b, với b ≠ 0. Nếu có số tự nhiên x mà b . x = a thì ta có phép chia hết a : b = x. Số a gọi là số bị chia, số b gọi là (a)   , số x là thương.

55.

Nếu a . b = d thì d là tích của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

56.

Nếu a + b = c thì c là tổng của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

57.

BCNN (4;6;8) là

a)

4

b)

6

c)

8

d)

24

58.

Cho biết 3 + x = -2 + 3 thì x = ?

a)

3

b)

-2

c)

6

d)

-5

59.

Số tự nhiên với dấu trừ đứng trước gọi là số nguyên âm. Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số. Khi đó, ta được một trục số. Vậy trục số là:

a)

trục số là một đường thẳng trên đó đã chọn điểm 0 gọi là điểm gốc

b)

trục số thường chọn chiều từ trái sang phải làm chiều dương và một đơn vị độ dài

c)

trên trục số, mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm ở bên phải điểm 0, mỗi số nguyên âm được biểu diễn bởi một điểm ở bên trái điểm 0

d)

trục số thường chọn chiều từ phải sang trái làm chiều dương và một đơn vị độ dài

60.

Số tự nhiên với dấu trừ đứng trước gọi là số nguyên âm. Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số. Khi đó, ta được một trục số. Vậy trục số là:

a)

trục số là một đường thẳng trên đó đã chọn điểm 0 gọi là điểm gốc

b)

trục số thường chọn chiều từ trái sang phải làm chiều dương và một đơn vị độ dài

c)

trên trục số, mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm ở bên phải điểm 0, mỗi số nguyên âm được biểu diễn bởi một điểm ở bên trái điểm 0

d)

trục số thường chọn chiều từ phải sang trái làm chiều dương và một đơn vị độ dài

61.

Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3?

a)

42

b)

51

c)

19

d)

23

62.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện -7 ≤ x ≤ 5 là:

(a)  

63.

Tổng các số nguyên thỏa mãn điều kiện – 5 ≤ (a)   ≤ 7 là:

64.

Tỉnh: 12+13\frac{1}{2}+\frac{1}{3}  

a)

23\frac{2}{3}  

b)

45\frac{4}{5}  

c)

56\frac{5}{6}  

d)

67\frac{6}{7}  

65.

Những số nào dưới đây chia hết cho 4

a)

24

b)

32

c)

14

d)

20

66.

Trong các số 24, 25, 28, 46 số nào chia hết cho 6

(a)  

67.

Số chia hết cho 3

a)

123

b)

547

c)

252

d)

561

68.

Cho tập hợp A = {1; 2; 3; 4} và tập hợp B = {3; 4; 5}. Tập hợp C gồm các phần tử thuộc tập A lẫn tập hợp B là

(a)  

69.

Số nào dưới đây là số nguyên tố

a)

7

b)

1

c)

3

d)

2

70.

Hình ngũ giác đều có bao nhiêu góc

(a)  

71.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

123432

b)

546785

c)

23668

d)

78861

72.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

73.

Cho hai số tự nhiên a và b, với b ≠ 0. Nếu có số tự nhiên x mà b . x = a thì ta có phép chia hết a : b = x. Số a gọi là số bị chia, số b gọi là (a)   , số x là thương.

74.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

75.

Nếu a + b = c thì c là tổng của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

76.

Có có yêu thích môn Toán không? Vì sao?

4 lines
77.

Số tự nhiên với dấu trừ đứng trước gọi là số nguyên âm. Ta biểu diễn các số nguyên âm trên tia đối của tia số. Khi đó, ta được một trục số. Vậy trục số là:

a)

trục số là một đường thẳng trên đó đã chọn điểm 0 gọi là điểm gốc

b)

trục số thường chọn chiều từ trái sang phải làm chiều dương và một đơn vị độ dài

c)

trên trục số, mỗi số tự nhiên được biểu diễn bởi một điểm ở bên phải điểm 0, mỗi số nguyên âm được biểu diễn bởi một điểm ở bên trái điểm 0

d)

trục số thường chọn chiều từ phải sang trái làm chiều dương và một đơn vị độ dài

78.

Nếu a . b = d thì d là tích của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

79.

Bạn có muốn giáo viên thay đổi điều gì trong việc giảng dạy môn Toán không?

4 lines
80.

Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

15, 19, 16, 18

a)

19, 18, 16, 15

b)

15, 16, 18, 19

c)

19, 18, 16, 15

81.

Số nào dưới đây chia hết cho 5?

a)

123

b)

250

c)

167

d)

501

82.

Tập hợp các số nguyên kí hiệu là

a)

N

b)

N*

c)

Z

d)

Z*

83.

Cho hai số tự nhiên a và b, với b ≠ 0. Nếu có số tự nhiên x mà b . x = a thì ta có phép chia hết a : b = x. Số a gọi là số bị chia, số b gọi là (a)   , số x là thương.

84.

Cho tập hợp A={0}

a)

 A không phải là tập hợp

b)

 A là tập hợp rỗng

c)

 A là tập hợp có 1 phần tử là 0

d)

A là tập hợp không có phần tử nào

85.

Nếu a + b = c thì c là tổng của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

86.

Nếu a . b = d thì d là tích của hai số a và b. Khi đó a và b được gọi là những (a)  

87.

Hãy chọn các đáp án đúng

a)

Số chia hết cho 2 và 5 có tận cùng là 0

b)

Một số chia hết cho 10 thì chia hết cho 2

c)

Số chia hết cho 2 thì tận cùng là số lẻ

d)

Số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3

88.

Tính chất của phép cộng các số nguyên gồm những tính chất nào?

a)

tính chất giao hoán: a + b = b + a.

b)

tính chất kết hợp: (a . b) . c = a . (b . c)

c)

tính chất kết hợp: (a + b) + c = a + (b + c)

d)

tính chất phân phối: a . (b + c) = a . b + a . c

89.

BCNN (24; 30) bằng:

a)

6

b)

24

c)

60

d)

120

90.

Viết số 723 dưới dạng tổng các lũy thừa của 10:

a)

723=7.102+2.10+3.100

b)

723=7.103+2.102+3.10

c)

723=7.100+2.10+3.102

d)

723=700+20+3