wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Fb2022

Total questions: 152

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

Tiêu chuẩn tất của nam nhân viên phục vụ nhà hàng là gì

a)

Tất cao cổ sáng màu có logo mường thanh sạch sẽ, không thủng rách, không có mùi hôi

b)

Tất cao cổ tối màu sạch sẽ, không thủng rách, không có mùi hôi

c)

Tất không có mùi hôi

d)

Tất cao cổ tối màu sạch sẽ

2.

Nhân viên nam nhà hàng phục vụ nên cạo râu

a)

Hằng ngày

b)

Hai ngày một lần

c)

Ba ngày một lần

d)

Bốn ngày một lần

3.

Nhân viên nữ phục vụ nhà hàng tóc phải đạt tiêu chuẩn gì

a)

Tóc nữ phải cắt tỉa gọn gàng hoặc Búi gọn sau gáy bằng cặp tóc có lưới nếu tóc dài

b)

Tóc phải buộc đằng sau

c)

Tóc phải vuốt keo cẩn thận

d)

Tóc mái phải che lông mày

4.

Nhân viên nữ phục vụ nên trang điểm thế nào cho phù hợp

a)

Việc trang điểm nhẹ nhàng cho nữ không trang điểm lòe loẹt

b)

Trang điểm thật đậm đôi

c)

Trang điểm mắt thật đậm

d)

Đánh phấn thật trắng

5.

Móng tay của nhân viên phục vụ không để dài quá

a)

1mm

b)

2mm

c)

3mm

d)

4mm

6.

Tiêu chuẩn khăn lau ly là

a)

Khăn lau khô sạch không bị xước dễ thấm

b)

Khăn napkin sạch

c)

Khăn napkin đã qua sử dụng

d)

Khăn bàn đã qua sử dụng

7.

Lượng nước nóng để lau đồ thủy tinh chiếm ít nhất... dung tích đồ chứa nước

a)

50%

b)

60%

c)

70%

d)

80%

8.

Những đồ thủy tinh còn vết ố bẩn nặng cần phải được

a)

Trả về khu vực rửa sạch

b)

Cố gắng làm sạch ngay lập tức

c)

Đưa cho giám sát để xử lý

d)

Báo cáo lên trưởng bộ phận

9.

Khi giao đồ thủy tinh khăn lau phải cầm bằng

a)

2 tay

b)

Tay phải

c)

Tay trái

d)

Tay thuận

10.

Đồ thủy tinh cần hơi nước nóng... trong vòng ba đến 5s

a)

Hơ trên

b)

Ngâm dưới

c)

Bỏ vào

d)

Hơ dưới

11.

Đồ thủy tinh lau xong cần đảm bảo được sắp xếp theo tiêu chuẩn nào

a)

Các đồ thủy tinh đã lau được sắp xếp theo chủng loại gọn gàng ngăn nắp đúng nơi quy định

b)

Sắp xếp theo nhu cầu sử dụng

c)

Cho tất vào kho

d)

Để nguyên trong rack, phủ khăn

12.

Khu vực lau đồ sành sứ phải ở khu vực nào

a)

Đặt phía sau khu vực phục vụ khách hoặc khuất tầm nhìn của khách

b)

Gần khu vực nghe điện thoại

c)

Gần khu vực khách ra vào

d)

Gần cửa bếp và khu vực rửa

13.

Lau đồ sành sứ như thế nào là đúng tiêu chuẩn

a)

Ngón cái của hai tay phía trong các ngón tay còn lại phía ngoài dụng cụ khăn phủ kín các ngón và bám vào thành dụng cụ lau tới khi sạch bóng

b)

Dùng hai khăn lau nhanh phía trong và phía ngoài

c)

Dùng bốn ngón tay ngoáy thật kỹ

d)

Lau cho các dụng cụ khô là được

14.

Khi lau đồ kim loại lượng nước nóng để có thể nhúng ngập ...đồ cần lau

a)

2/3

b)

1/2

c)

3/4

d)

1/3

15.

Tỉ lệ dấm trắng pha với nước nóng để lau đồ kim loại

a)

30ml/lit

b)

40ml/lit

c)

50ml/lit

d)

60ml/lit

16.

Khi trải khăn bàn đơn cần lưu ý gì

a)

Gáy lớn của khăn chính giữa bàn và vuông góc với mép bàn, mép khăn phía dưới sát mép bàn

b)

Khăn chính giữa bàn

c)

Khăn vuông góc với bàn

d)

Gáy lớn của khăn chính giữa bàn và vuông góc với mép bàn

17.

Khi lấy khăn để trải bàn, khăn phải đáp ứng tiêu chuẩn gì

a)

Khăn phải sạch, không vết ố rách, đúng chủng loại gặp đúng kĩ thuật

b)

Khăn phải sạch

c)

Khăn sạch và không rách

d)

Khăn phải sạch, không vết ố rách, đúng chủng loại

18.

Sử dụng các ngón tay như thế nào khi nhấc và thả khăn

a)

Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón cái, ngón trỏ cầm mép gấp trên cùng, ba ngón tay còn lại cầm mép khăn thứ hai

b)

Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón trỏ, ngón cái cầm mép gấp trên cùng

c)

Lấy hai ngón tay trỏ và cái nắm chặt giật mép khăn cho chuẩn

d)

Các ngón tay cầm theo thứ tự: ngón trỏ, ngón cái cầm mép gấp trên cùng, ba ngón tay còn lại cầm mép khăn thứ hai

19.

Khi bày bàn âu cơ bản, ghế và bàn cần kê như thế nào

a)

Các ghế đối diện phải đối xứng nhau và cân đối với bàn

b)

Các ghế đối diện phải lệch nhau 1cm và 2cm đối với bàn

c)

Các vế đối diện phải lệch nhau 2cm và 4cm đối với bàn

d)

Các ghế đối diện phải đối xứng nhau và lệch bàn 2cm

20.

Khi trải khăn trải bàn tấm kê cần được đặt như thế nào

a)

Không đặt

b)

Trên khăn trải bàn

c)

Cách mép bàn 2cm

d)

Dưới khăn trải bàn

21.

Kiểm tra bàn ăn, cần thực hiện theo thứ tự nào

a)

Số lượng suất - khoảng cách cự li - thẳng hàng - sự hài hòa tổng thể

b)

Khoảng cách cự li - thẳng hàng - sự hài hòa tổng thể - số lượng suất

c)

Thẳng hàng - sự hài hòa tổng thể - số lượng suất - khoảng cách cự li

d)

Số lượng suất ăn và sự hài hòa so với nhà hàng

22.

Khi bày bàn âu cơ bản các đồ nào cần được bày trên mặt bàn

a)

Tiêu muối, hoa, đĩa định vị, đĩa bơ, dao dĩa ăn chính, dao bơ, ly nước

b)

Tiêu muối, hoa, giấy ăn, đĩa định vị, đĩa bơ,!dao dĩa ăn chính, dao bơ, ly nước

c)

Tiêu muối, hoa, đĩa định vị, đĩa bơ, dao dĩa ăn chính, dao bơ, ly rượu vang

d)

Tiêu muối, hoa, đĩa định vị, đĩa bơ, dao dĩa ăn chính, dao dĩa tráng miệng, dao bơ, ly nước

23.

Khi bày bàn âu cơ bản Loại ly nào được đặt trên mặt bàn

a)

Ly nước

b)

Ly vang đỏ

c)

Ly vang trắng

d)

Ly táo mèo

24.

Khi bày bàn âu cơ bản ly được đặt ở vị trí nào

a)

Trên mũi dao ăn chính cách dao 2cm

b)

Bên phải dao ăn chính

c)

Phía trên đĩa định vị

d)

Phía trái đĩa định vị

25.

Bày bàn âu theo thực đơn có sẵn bao nhiêu bước

a)

11

b)

10

c)

9

d)

8

26.

Khi bẩy bàn âu theo thực đơn đặt sẵn, dao, thìa, dĩa tráng miệng được bày như thế nào

a)

Dao, thìa, dĩa nằm ngang song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa chính 3cm, cách nhau 1cm, dao/thìa nằm phía trên chuôi hướng về phía phải. Dĩa nằm phía dưới chuôi hướng về phía trái khách

b)

Dao, thìa, dĩa nằm ngang song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa chính 2cm, cách nhau 1cm, dao/thìa nằm phía trên chuôi hướng về phía phải. Dĩa nằm phía dưới chuôi hướng về phía trái khách

c)

Dao, thìa, dĩa nằm ngang song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa chính 3cm, cách nhau 2cm, dao/thìa nằm phía trên chuôi hướng về phía phải. Dĩa nằm phía dưới chuôi hướng về phía trái khách

d)

Dao, thìa, dĩa nằm ngang song song với mép bàn, cách vuông góc với dao dĩa chính 3cm, cách nhau 1cm, dao/thìa nằm phía dưới chuôi hướng về phía trái. Dĩa nằm phía trên chuôi hướng về phía phải khách

27.

Khi bày bàn âu theo thực đơn đặt sẵn, các ly được đặt như thế nào

a)

Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay. ly uống chính (thường là ly nước) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1 - 2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự: bên phải thấp, bên trái cao hơn hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại

b)

Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay. ly uống chính (thường là ly vang đỏ) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1 - 2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự: bên phải thấp, bên trái cao hơn hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại

c)

Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay. ly uống chính (thường là ly nước) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1 - 2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự: bên trái thấp, bên phải cao hơn hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại

d)

Ly phải trong suốt, không còn vết bẩn hoặc vân tay. ly uống chính (thường là ly vang đỏ) đặt cách đầu dao ăn chính trong cùng 1 - 2cm, các ly khác cách ly uống chính 1cm theo thứ tự: bên trái thấp, bên phải cao hơn hoặc theo hình tam giác trong trường hợp ly khai vị cao quá so với những ly còn lại

28.

Bày bàn Á cơ bản có bao nhiêu bước

a)

9

b)

8

c)

7

d)

10

29.

Khi bày bàn Á ở cơ bản, các đồ nào cần được đặt trên mặt bàn

a)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn

b)

Đĩa kê, bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn

c)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn

d)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly, thìa, kê đũa, kê thìa, hoa bàn

30.

Khi bày bàn á, bộ gia vị được đặt theo tiêu chuẩn nào

a)

3-4 người 1 bộ

b)

1 bàn 1 bộ

c)

Mỗi người 1 bộ

d)

2 người 1 bộ

31.

Khi bày bàn ăn sáng các đồ nào cần được đặt trên mặt bàn

a)

Hoa, đường, tiêu muối, dao dĩa, khăn ăn, tách trà, đĩa kê tách, thìa cà phê

b)

Hoa, đường, tiêu muối, dao dĩa, khăn ăn, tách

c)

Hoa, đường, tiêu muối, dao dĩa, tách

d)

Hoa, tiêu muối, dao dĩa, khăn ăn

32.

Khi set up ăn sáng, dao và dĩa cách

a)

30cm

b)

25cm

c)

20cm

d)

35cm

33.

Lọ tiêu muối được thay như thế nào

a)

Hàng tuần

b)

Hàng tháng

c)

Hằng năm

d)

Tuần hai lần

34.

Setup ăn sáng khi nào thì không cần setup khăn ăn

a)

Khi có tỉ lệ khách phòng chiếm từ 30 % trở lên

b)

Khi không có khách VIP

c)

Khi có bác Thản về

d)

Khi có KSCL về

35.

Chuẩn bị đồ gia vị thường có mấy bước

a)

4

b)

3

c)

5

d)

6

36.

Có bao nhiêu bước chuẩn bị tủ chờ phục vụ

a)

5

b)

4

c)

6

d)

3

37.

Tủ chờ phục vụ chứa các thiết bị cần phục vụ cho ...bữa ăn

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Đồ kim loại được sắp xếp như thế nào khi chuẩn bị khu vực pantry

a)

Dao dĩa phải được sắp xếp theo chủng loại và để vào khay riêng biệt

b)

Dao dĩa phải được sắp xếp chung và để vào khu vực khác nhau

c)

Dao dĩa phải được sắp xếp chung và để vào khay riêng biệt

d)

Dao dĩa phải được sắp xếp vào rack có chỗ thoát nước

39.

Khi chuẩn bị quầy buffet các giá kê phải đạt tiêu chuẩn gì là quan trọng

a)

Chắc chắn sạch bóng

b)

Đẹp

c)

Thời thượng

d)

To đẹp

40.

Khi chuẩn bị quầy buffet các giá kê được đặt như thế nào

a)

Ở khu vực giữa bàn buffet theo nguyên tắc cao trong, thấp ngoài khoảng cách hợp lý

b)

Ở trên quầy buffet

c)

Bên trái bàn buffet

d)

Phù hợp với các món ăn

41.

Khi chuẩn bị quầy buffet đĩa được sắp thành chồng cao không quá

a)

30cm

b)

20cm

c)

40cm

d)

50cm

42.

Khi chuẩn bị quầy buffet bát được sắp thành chồng cao không quá

a)

20cm

b)

30cm

c)

40cm

d)

50cm

43.

Khi chuẩn bị quầy buffet biển tên món ăn cần được in rõ

a)

Bằng tiếng Việt trước và tiếng Anh sau

b)

Bằng tiếng Việt

c)

Bằng tiếng Anh

d)

Bằng tiếng anh trước và tiếng Việt sau

44.

Quầy đón khách ở nhà hàng cần đảm bảo tiêu chuẩn gì

a)

Quầy đón khách sạch sẽ không vết xước vết bẩn sắp xếp gọn gàng ngăn nắp

b)

Quầy sạch không có mùi

c)

Quầy sắp xếp gọn gàng

d)

Quầy có ngăn kéo không bị hỏng

45.

Vật dụng nào không để tại quầy đón khách

a)

Tiêu muối

b)

Sổ sách

c)

Chìa khóa

d)

Biển chỉ dẫn

46.

Mẫu câu chào khách bằng tiếng Việt khi khách đến nhà hàng là

a)

Chào mừng quý khách đến với nhà hàng(tên NH) chúng tôi có thể giúp gì cho anh/chị/ông/bà ạ

b)

Em/cháu chào anh/chị/ông/bà? em/cháu có thể giúp gì được anh/chị/ông/bà?

c)

Chào mừng quý khách đến với nhà hàng(tên NH). Mời anh/chị/ông/bà vào nhà hàng

d)

Chào mừng quý khách đến với nhà hàng(tên NH)

47.

Quy tắc 10 - 5 trong phục vụ

a)

Khoảng cách 10 bước chân tươi cười chào bằng mắt khoảng cách 5 bước chân chào bằng lời nói

b)

Khoảng cách 10 bước chân gọi khách khoảng cách 5 bước chân tươi cười chào khách

c)

Khoảng cách 10 bước chân chào bằng lời nói khoảng cách 5 bước chân mỉm cười thân thiện

d)

Khoảng cách 10 bước chân chờ đợi khách khoảng cách 5 bước chân tươi cười chào khách

48.

Khi tiếp nhận yêu cầu đặt chỗ của khách trực tiếp việc kiểm tra sổ đặt chỗ khách không quá

a)

30 giây

b)

10 giây

c)

1 phút

d)

2 phút

49.

Tiếp nhận yêu cầu đặt chỗ của khách trực tiếp thông tin gì không ghi trong sổ đặt chỗ

a)

Độ tuổi của khách

b)

Tên khách

c)

Số điện thoại của khách

d)

Thực đơn

50.

Các vật dụng cần thiết khi tiếp nhận đặt chỗ của khách qua điện thoại là gì

a)

Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn, thực đơn và danh mục đồ uống

b)

Điện thoại, bút

c)

Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn

d)

Điện thoại, bút, sổ nhật ký đặt bàn, thực đơn

51.

Khi tiếp nhận đặt chỗ qua điện thoại ống nghe phải được nhấc trong vòng... hồi chuông

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

52.

Trường hợp nào phải báo cáo quản lý nhà hàng sau khi nhận yêu cầu đặt chỗ

a)

Khách VIP

b)

Khách nữ

c)

Khách trẻ em

d)

Khách hàng lớn tuổi

53.

Cử chỉ thích hợp để chào đón khách là gì

a)

Đứng thẳng người nhìn khách mỉm cười

b)

Cúi người chào khách

c)

Mỉm cười hai tay để trước ngực

d)

Nhìn khách và mỉm cười

54.

Khi dẫn khách đến bàn tay nên để như thế nào cho đúng tiêu chuẩn

a)

Lòng bàn tay ngửa ngón tay khép lại

b)

Lấy ngón trỏ địa chỉ

c)

Dùng ngón giữa để chỉ

d)

Lòng bàn tay úp ngón tay khép lại

55.

Khi đến nhà hàng số lượng khách đến nhiều hơn đã đặt ta phải làm gì

a)

Ta phải ghép thêm bàn cho khách

b)

Từ chối khách vì do khách đặt trước

c)

Đề nghị khách ngồi thêm bạn ở khu vực khác

d)

Đề nghị tính thêm tiền khi ghép bàn

56.

Khi dẫn khách đến bàn nhân viên nên đi trước khách...

a)

1-1,5m

b)

1,5-2m

c)

0,5-1m

d)

2-2,5m

57.

Thứ tự ưu tiên khi kéo ghế mời khách ngồi là

a)

Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: người lớn tuổi, phụ nữ, nam giới

b)

Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: chủ tiệc, phụ nữ, nam giới

c)

Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: người lớn tuổi, chủ tiệc, nam giới

d)

Khách được mời ngồi theo thứ tự ưu tiên: người lớn tuổi, phụ nữ, chủ tiệc

58.

Tiêu chuẩn khi mở khăn ăn cho khách như thế nào

a)

Khăn được lấy từ phía phải của khách, bằng tay phải của người phục vụ, khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn, sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn

b)

Khăn được lấy từ phía trái của khách, bằng tay phải của người phục vụ, khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn, sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn

c)

Khăn được lấy từ phía trái của khách, bằng tay trái của người phục vụ, khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn, sử dụng hai đầu ngón tay để cầm mỗi đầu khăn

d)

Khăn được lấy từ phía phải của khách, bằng tay phải của người phục vụ, khăn được mở bằng hai tay và gấp chéo khăn, sử dụng hai đầu bàn tay chắc chắn để giữ khăn

59.

Khăn ăn khi trải cho khách được đặt ở đâu

a)

Lên đùi khách

b)

Quàng vào cổ khách

c)

Trải lên bàn khách

d)

Đưa cho khách cầm

60.

Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Á setup buổi trưa gồm những dụng cụ gì

a)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

b)

Bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

c)

bát con, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

d)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

61.

Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Âu, setup buổi trưa bao gồm những dụng cụ gì

a)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa

b)

Khăn ăn, đũa định vị, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa

c)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa

d)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, lọ hoa

62.

Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Á setup buổi tối gồm những dụng cụ nào

a)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, ly rượu táo mèo, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

b)

Bát con, chén chấm, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

c)

Bát con, đĩa khăn lau, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

d)

Đĩa định vị, đĩa kê, bát con, chén chấm, khăn ăn, đũa, ly nước, thìa, kê thìa, kê đũa, hoa bàn

63.

Đối với khách sạn đối tượng khách chủ yếu là khách Âu setup buổi tối cùng những dụng cụ gì

a)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa

b)

Khăn ăn, đĩa định vị, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, tiêu muối, lọ hoa

c)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly rượu vang, tiêu muối, lọ hoa

d)

Khăn ăn, dao dĩa, đĩa bơ, dao bơ, đĩa khăn lau, ly nước, lọ hoa

64.

Trình danh mục đồ uống và thực đơn cho khách thực đơn trước tiên được đưa cho ai

a)

Phụ nữ

b)

Đàn ông

c)

Chủ tiệc

d)

Người lớn tuổi

65.

Thao tác đúng khi đưa thực đơn cho khách là gì

a)

Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, đưa vào tầm tay của khách

b)

Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía trái khách, đưa vào tầm tay của khách

c)

Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở gáy thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, lịch sự đặt lên bàn cho khách

d)

Mở trang đầu của thực đơn, cầm ở mép thực đơn, tiếp cận từ phía phải khách, đưa vào tầm tay của khách

66.

Sau khi trình thực đơn cho khách, nhân viên nên thông báo về món ăn đồ uống như thế nào

a)

Thông báo những món ăn đồ uống không sẵn có, giới thiệu các món ăn đồ uống đặc biệt trong ngày

b)

Giới thiệu các món ăn đồ uống đặc biệt trong ngày, thông báo những món ăn đồ uống không sẵn có

c)

Chỉ thông báo khi nào khách hỏi về món ăn đồ uống nào đó

d)

Thông báo những món ăn không sẵn có khi khách yêu cầu đến những món đó, giới thiệu các món ăn đặc biệt khi khách hỏi

67.

Sau khi chỉnh thực đơn cho khách, khoảng cách

a)

2-3m

b)

1-2m

c)

1-1,5m

d)

3 bước chân

68.

Khi tiếp nhận yêu cầu đồ uống món ăn nhân viên điền

a)

Phiếu yêu cầu

b)

Giấy nháp

c)

Giấy ăn

d)

Sổ đặt bàn

69.

Những thông tin gì được ghi trong phiếu yêu cầu gọi món của khách

a)

Thông tin số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet, ngày giờ

b)

Thông tin về khách hàng ( khách VIP), số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet, ngày giờ

c)

Thông tin số bàn, số khách, tên nhân viên, tên outlet

d)

Thông tin số bàn, số khách, tên outlet, ngày giờ

70.

Khoảng cách tiêu chuẩn khi nhân viên tiếp cận bàn khách, sẵn sàng tiếp nhận yêu cầu của khách hàng là cách mép bàn bao nhiêu mét

a)

0,5

b)

1

c)

1,5

d)

2

71.

Mẫu câu tiếng Việt tiêu chuẩn khi tiếp cận bàn khách để sẵn sàng nhận thông tin gọi món của khách là gì

a)

Anh/chị/ông/bà đã sẵn sàng gọi món chưa ạ?

b)

Anh/chị/ông/bà muốn gọi gì ạ?

c)

Anh/chị/ông/bà uống đồ uống trước nhé?

d)

Anh/chị/ông/bà muốn ăn uống gì ạ?

72.

Sau khi ghi yêu cầu món ăn của khách, nhân viên phục vụ phải làm gì

a)

Nhắc lại thông tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu tới bộ phận liên quan

b)

Nhắc lại thông tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu tới giám sát nhà hàng

c)

Cảm ơn khách, nhanh chóng chuyển yêu cầu tôi thu ngân và bếp

d)

Nhắc lại trong tin gọi món, cảm ơn khách, chuyển yêu cầu từng quầy bar và Thu ngân

73.

Nếu thích ăn món bò Úc nướng ta cần hỏi vấn đề gì để đảm bảo tiêu chuẩn

a)

Độ chín món ăn mà khách thích ăn

b)

Đồ ăn kèm mà khách thích ăn

c)

Loại rượu mà khách thích uống cùng

d)

Món sa lát mà khách muốn ăn kèm

74.

Lon/chai, ly không chân khi phục vụ bắt buộc phải có

a)

Lót ly

b)

Đĩa kê

c)

Khay tròn

d)

Khay chữ nhật

75.

Các lon/chai sau khi rót được đặt ở đâu

a)

Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên phải ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách

b)

Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên trái ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách

c)

Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên phải ly đã rót, nhãn mác quay về phía khách đối diện

d)

Các lon/chai sau khi rót được đặt bên cạnh bên trái khách nhãn mác quay về phía khách

76.

Dụng cụ được nhân viên phục vụ hay như thế nào

a)

Phụ nữ trước, nam giới sau. Thay theo chiều kim đồng hồ

b)

Thay từ trái qua phải

c)

Thay cho chủ tiệc trước

d)

Thay cho người lớn tuổi trước

77.

Tiêu chuẩn sắp xếp khay có mấy bước

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

78.

Khi sắp xếp khay món ăn, đồ uống, dụng cụ

a)

Vào giữa

b)

Bên phải

c)

Bên trái

d)

Phía trong

79.

Khi sắp xếp khay, các ly được sắp xếp như thế nào

a)

Ly cao phía trong, thấp phía ngoài

b)

Ly thấp phía trong, cao phía ngoài

c)

Các ly cao bên phải, thấp bên trái

d)

Các ly cao bên trái, thấp bên phải

80.

Khi phục vụ kiểu đĩa, thứ tự bê đĩa như thế nào là đúng

a)

Khách số một đĩa bên tay phải, khách thứ hai đĩa phía trên tay trái, khách thứ ba đĩa phía dưới tay trái

b)

Khách số một đĩa bên tay trái, khách thứ hai đĩa phía trên tay phải, khách thứ ba đĩa phía dưới tay phải

c)

Mỗi tay một đĩa, khách số một tay trái số hai tay phải

d)

Mỗi tay một đĩa, khách số một tay phải số hai tay trái

81.

Khi bê đĩa đồ ăn phục vụ khách, món chính ở vị trí mấy giờ

a)

6

b)

12

c)

9

d)

3

82.

Khi bị bê đĩa đồ ăn từ bếp đến bàn khách, nhân viên phục vụ dừng lại khi cách bàn...m

a)

0,5

b)

2

c)

1

d)

3

83.

Trước khi đặt món ăn lên bàn cho khách, nhân viên phục vụ phải làm gì

a)

Xin phép phục vụ

b)

Gạt khách sang một bên

c)

Gọi đồng nghiệp hỗ trợ

d)

Đặt món ăn ở tủ chờ

84.

Đặt món ăn cho khách như thế nào là đúng tiêu chuẩn

a)

Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 3 - 4cm trước khi đặt cho khách từ phía phải

b)

Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 20cm trước khi đặt cho khách từ phía phải

c)

Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 3 - 4cm trước khi đặt cho khách từ phía trái

d)

Đĩa ăn phải được hạ thấp cách mặt bàn 10cm trước khi đặt cho khách từ phía phải

85.

Sau khi đặt món ăn cho khách, trước khi rời bàn nhân viên phục vụ phải làm gì

a)

Chúc khách ngon miệng

b)

Nhanh chóng rời khỏi bàn khách

c)

Đứng ngày sau khách để chăm khách

d)

Quay về vị trí ban đầu

86.

Khi phục vụ kiểu gia đình tiêu chuẩn đặt bộ gia vị là gì

a)

Trung bình từ ba đến bốn khách phải có một bộ gia vị dùng chung

b)

Mỗi người một bộ

c)

Mỗi bạn một bộ

d)

Trung bình bốn đến năm khách phải có một bộ gia vị dùng chung

87.

Khi phục vụ kiểu gia đình gia vị đi kèm theo món ăn được đặt khi nào

a)

Trước khi ra món ăn

b)

Sau khi ra món ăn

c)

Trước khi khách vào

d)

Sau khi ra món khai vị

88.

Trong phục vụ kiểu gia đình khi nào dụng cụ chứa món ăn được rút khỏi bàn

a)

Khi món ăn đã hết

b)

Khi món ăn còn ít

c)

Khi khách không ăn

d)

Khi món ăn mới ra

89.

Tiêu chuẩn nước nóng pha trà phải đạt bao nhiêu độ C

a)

80-90

b)

70-80

c)

100

d)

95

90.

Khi vận chuyển trà đến bàn khách cần đứng cách bàn...m

a)

0,8

b)

1

c)

0,5

d)

1,5

91.

Tiêu chuẩn rót trà bao nhiêu dung tích tách

a)

3/4

b)

1/3

c)

2/3

d)

1/2

92.

Chuẩn bị cà phê đường sữa như thế nào trước khi phục vụ

a)

Cà phê phải mới pha đúng kĩ thuật còn mùi thơm, sữa phải tươi còn hạn sử dụng, đường còn hạn sử dụng không vón cục

b)

Cà phê không trong chai, đường không còn cục

c)

Cà phê phải mới và đúng kĩ thuật còn mùi thơm, sữa còn hạn sử dụng, đường còn hạn sử dụng không vón cục

d)

Cà phê không trong chai, sữa còn hạn sử dụng

93.

Vật dụng để chuẩn bị dọn sơ bản kiểu âu gồm những gì

a)

Khăn phục vụ khăn giấy

b)

Khăn ướt và khăn khô

c)

Khăn ăn và đĩa kê

d)

Khanh ướt và đĩa kê

94.

Khi dọn sơ bàn âu, mỗi lần thu tối đa bao nhiêu đĩa B&B để đảm bảo an toàn

a)

6

b)

5

c)

7

d)

4

95.

Khi dọn sơ bàn Âu việc điều chỉnh dụng cụ ăn món tráng miệng cần đảm bảo tiêu chuẩn gì

a)

Dao dĩa chuyển về phía phải, đĩa chuyển về phía trái của khách, các dụng cụ cách nhau khoảng 25cm chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm

b)

Dao dĩa chuyển về phía phải, đĩa chuyển về phía trái của khách, các dụng cụ cách nhau khoảng 30cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm

c)

Dao dĩa chuyển về phía phải, đĩa chuyển về phía trái của khách, các dụng cụ cách nhau khoảng 20cm, chuôi dụng cụ cách mép bàn 2cm

d)

Dao dĩa chuyển về phía phải, đĩa chuyển về phía trái của khách, các dụng cụ cách nhau khoảng 25cm chuôi dụng cụ cách mép bàn 2,5cm

96.

Khi dọn đĩa nhân viên phục vụ đứng ở vị trí nào

a)

Bên phải khách

b)

Bên trái khách

c)

Trước mặt khách

d)

Sau vai khách

97.

Khi dọn sơ bàn ăn Á, khi nào được thu dụng cụ chứa thức ăn

a)

Khi thức ăn đã hết hoặc được sự đồng ý của khách

b)

Khi thức ăn gần hết

c)

Khi lên món tiếp theo

d)

Khi thấy khách không dùng

98.

Khi dọn sơ bàn ăn Á thứ tự thu dụng cụ

a)

Từ trên xuống dưới từ phải qua trái

b)

Từ trên xuống dưới từ trái qua phải

c)

Từ dưới lên trên từ phải qua trái

d)

Từ nhỏ đến to

99.

Nước rửa tay thường bao nhiêu độ

a)

35

b)

50

c)

60

d)

90

100.

Khăn lau tay được đặt trên khay ở vị trí nào

a)

Bên trái khách

b)

Bên phải khách

c)

Đằng trước đĩa định vị

d)

Trên đầu đũa

101.

Có mấy bước thay gạt tàn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

102.

Khi thanh toán hóa đơn cho khách hóa đơn được lấy từ đâu

a)

Quầy Thu ngân nhà hàng

b)

Quầy lễ tân

c)

Quầy bar

d)

Phòng kế toán

103.

Khi mời khách xem hóa đơn mẫu câu tiêu chuẩn bằng tiếng Việt khi đưa hóa đơn cho khách là

a)

Thưa anh/chị (tên khách) đây là hóa đơn của anh/chị ạ

b)

Em gửi hóa đơn thanh toán của anh/chị ạ

c)

Đây là hóa đơn thanh toán của anh/chị

d)

Mời anh/chị xem hóa đơn

104.

Khi đưa hóa đơn cho khách nhân viên phục vụ lùi về phía sau

a)

0,8m

b)

0,5m

c)

1m

d)

3 bước chân

105.

Trả lại tiền thừa cho khách như thế nào

a)

Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần hoặc giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền đặt vào trong cặp đựng hóa đơn cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách

b)

Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần hoặc giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền đặt vào trong cặp đựng hóa đơn

c)

Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá giảm dần để khách dễ dàng kiểm tra và hóa đơn phải được đóng dấu thu tiền đặt vào trong cặp đựng hóa đơn cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách

d)

Tiền thừa của khách được sắp xếp theo thứ tự mệnh giá tăng dần để khách dễ dàng kiểm tra và đặt vào trong cặp đựng hóa đơn cặp phải được gấp lại trước khi đưa cho khách

106.

Nhân viên đứng ở đâu để chuẩn bị tiễn khách

a)

Nhân viên đứng cửa

b)

Nhân viên đứng sau bàn

c)

Nhân viên đứng bên

d)

Nhân viên đứng ở quầy

107.

Việc lấy ý kiến khảo sát của khách hàng được

a)

Chuẩn bị một số câu hỏi

b)

Đưa phiếu đánh giá ở

c)

Dừng khách ở cửa nhà

d)

Xin email của khách để

108.

Nhân viên phải có thái độ như thế nào khi tiễn

a)

Thái độ của nhân viên khi

b)

Mỉm cười câu nệ

c)

Khách nét dè dặt

d)

Thân thiện như người

109.

Khi chào tạm biệt nhân viên tiện khách cần làm gì

a)

Chúc khách vui vẻ hẹn gặp lại

b)

Mong khách quay lại

c)

Chúc khách vui vẻ

d)

Đưa phiếu khảo sát cho khách

110.

Cấu trúc câu chào đầy đủ khi tiễn khách là gì

a)

Biểu ngữ chào tên khách hẹn gặp lại

b)

Cảm ơn khách

c)

Tạm biệt khách

d)

Cảm ơn và tạm biệt khách

111.

Có bao nhiêu bước tiêu chuẩn thu dọn khăn ăn trong khi dọn bàn

a)

4

b)

5

c)

6

d)

3

112.

Tại sao khăn ăn phải được giũ sạch đồ bẩn trước khi cho vào xe đồ vải

a)

Để khi giặt đồ bẩn không làm hỏng khăn và hỏng máy giặt

b)

Để nhân viên giặt là không phải giũ nữa

c)

Đảm bảo rác được thu đúng nơi quy định

d)

Tránh hỏng máy giặt

113.

Tại sao phải bó 10 khăn một bó

a)

Để dễ kiểm đếm

b)

Để cho gọn

c)

Tránh bị rơi

d)

Tránh mất khăn

114.

Thứ tự thu dọn bàn ăn đối với dụng cụ và gia vị như thế nào

a)

Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, ly, dao dĩa, đồ sứ ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn

b)

Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, dao dĩa, đồ sứ, ly ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn

c)

Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: đồ sứ, khăn ăn, ly, dao dĩa ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn

d)

Dụng cụ phải được thu theo thứ tự: khăn ăn, dao dĩa, ly, đồ sứ ra khu dọn rửa đảm bảo nhanh, an toàn

115.

Khi ly cốc hoặc bát bị đổ ta phải làm gì

a)

Ly cốc hoặc dụng cụ được dựng lại ngay ngắn an toàn đảm bảo không đổ nữa

b)

Nhấc mang đi

c)

Để nguyên chờ quản lý đến

d)

Yêu cầu người làm đổ dựng lại

116.

Cần lưu ý gì khi dọn và lau khu vực bị đổ thức ăn

a)

Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ đi, xếp các đồ vật ra bên ngoài để lau đi

b)

Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ sang bên cạnh, xếp các đồ vật ra bên ngoài để lau đi

c)

Di chuyển đồ ăn trong chỗ bị đổ đi, xếp các đồ vật sang bên cạnh

d)

Đặt khay lên bàn và dọn đồ bị đổ

117.

Biên bản bàn giao chìa khóa phải được ký như thế nào

a)

Sổ bàn giao chìa khóa phải được ký đầy đủ bởi đại diện nhà hàng và bộ phận

b)

Ký và ghi đầy đủ họ tên

c)

Biên bản phải có bên thứ ba chứng kiến

d)

Sổ bàn giao phải có trưởng an ninh ký

118.

Khi khóa cửa trường hợp có khóa hỏng phải xử lý ra sao

a)

Thông báo bộ phận kĩ thuật về hiện tượng khóa

b)

Niêm phong cẩn thận

c)

Ghi sổ logbook và niêm phong cửa

d)

Thông báo bộ phận kĩ thuật về hiện tượng

119.

Chú ý gì khi thả các túi rác vào các thùng tại nơi tập kết

a)

Thả các túi rác vào các thùng rác tương ứng tại nơi tập kết

b)

Thả túi rác vào trong cùng nhà rác

c)

Thả túi rác vào bên phải nhà rác

d)

Thả túi rác vào bên trái nhà rác

120.

Đồ chứa rác cùng những gì

a)

Túi, thùng/xô rác chứa rác

b)

Túi rác

c)

Chậu nhựa

d)

Thùng nhựa 100l

121.

Có mấy bước sắp xếp lại khu vực phục vụ

a)

7

b)

6

c)

5

d)

8

122.

Đồ vải sạch được sắp xếp như thế nào

a)

Đồ vải phải được sắp xếp vào nơi bảo quản theo từng loại, đảm bảo dễ kiểm điểm, dễ lấy, tránh nhàu nát và bụi bẩn

b)

Đồ vải phải được sắp xếp vào kho đồ vải riêng biệt

c)

Đồ vải phải được sắp xếp cẩn thận trên giá inox

d)

Đồ vải phải được sắp xếp cẩn thận vào bao theo thứ tự dùng thường xuyên và không thường xuyên

123.

Tiêu chuẩn của đồ vải mới nhận về như thế nào

a)

Đồ vải sạch khi nhận từ bộ phận giặt là phải phẳng không còn vết bẩn hoặc hoen ố

b)

Đồ vải phải phẳng

c)

Đồ vải phải sạch

d)

Đồ vải phải gập đúng tiêu chuẩn

124.

Việc giao nhận đồ vải cần tuân thủ theo nguyên tắc nào

a)

Giao cho bộ phận giặt là đồ vải dùng rồi, nhận đồ vải mới, sau khi bàn giao hai bên ký nhận số lượng bàn giao

b)

Mang đồ vải xuống giặt là, khi có đồ sạch, giặt là gọi xuống lấy

c)

Gọi nhân viên giặt là lên có khu vực đồ bẩn trở về khu vực giặt là

d)

Nhân viên thu thập đồ bẩn về khu vực giặt là, khi có đồ sạch nhân viên giặt là gọi nhân viên nhà hàng xuống lấy

125.

Làm thế nào để tránh các vật dụng nhỏ như dao dĩa đũa lẫn vào thùng rác

a)

Thìa đũa dao dĩa phải được ngâm vào chậu khay rửa riêng

b)

Thu thìa đũa trước dao dĩa sau

c)

Thu dao dĩa trước thìa đũa sau

d)

Thu tất cả dao dĩa thìa cùng một lúc

126.

Tiêu chuẩn thu đồ bẩn về khu chuẩn bị phục vụ là gì

a)

Các đồ bẩn phải được gạt bỏ hết thức ăn thừa và vết bẩn khác trước khi chuyển về khu vực rửa

b)

Mang đồ bẩn vào khu vực chuẩn bị rồi phân loại

c)

Mang đồ bẩn kèm thức ăn vào khu vực chuẩn bị phục vụ

d)

Phân loại rác thải và mang vào khu vực phục vụ

127.

Những cách nào kiểm tra sự hài lòng của khách

a)

Qua điện thoại và biểu mẫu

b)

Điện thoại

c)

Biểu mẫu

d)

Qua nghe được từ người khác

128.

Các chủ đề khách hàng thường quan tâm và phản hồi sau khi sử dụng dịch vụ là gì

a)

Cả ba phương án trên

b)

Sản phẩm

c)

Dịch vụ

d)

Giá cả

129.

Sau khi tiếp nhận phản hồi của khách hàng cần phải làm gì

a)

Ghi chép các phản hồi của khách vào sổ giao ca báo cáo cho cấp trên về các phản hồi của khách

b)

Báo cáo cho cấp trên về các phản hồi của khách

c)

Gọi ngay cho cấp trên

d)

Ghi chép các phản hồi của khách vào sổ giao ca

130.

Thời điểm nào phù hợp để tiếp cận và kiểm tra sự hài lòng của khách

a)

Khi khách gọi quản lý

b)

Khi khách hàng đã sử dụng xong món chính

c)

Khách hàng có phản ứng trong khi sử dụng

d)

Khi khách hàng đã sử dụng xong món chính khách hàng có phản ứng trong khi sử dụng

131.

Những vấn đề nào có ảnh hưởng nhất tới sự hài lòng của khách

a)

Không gian

b)

Phong cách tốc độ phục vụ tình trạng trang thiết bị

c)

Chất lượng cảm quan của sản phẩm dịch vụ hương vị cách trình bày cách chế biến

d)

Chất lượng đồ ăn thức uống thái độ phục vụ của nhân viên

132.

Tiến hành tư vấn sản phẩm cho khách như thế nào

a)

Cả ba phương án

b)

Đặt những câu hỏi mở để khách nói ra mong muốn của mình không ép buộc khách

c)

Trò chuyện với khách để gợi ý sản phẩm

d)

Tư vấn về các sản phẩm tới khách hàng

133.

Những dấu hiệu nào cho biết thời điểm phù hợp để tiến hành gợi ý bán hàng

a)

Cả ba phương án

b)

Khi khách hàng có vẻ chưa rõ về các sản phẩm trong thực đơn

c)

Khách hàng chủ động hỏi về các thông tin sản phẩm

d)

Năm phút sau khi đưa thực đơn cho khách hoặc khi quan sát thấy khách đã lịch xem hết các trang thực đơn một lượt

134.

Trước khi bán hàng cần phải chuẩn bị những gì

a)

Thông tin sản phẩm

b)

Thực đơn

c)

Hình ảnh

d)

Order

135.

Khách hàng là trẻ em được trợ giúp như thế nào

a)

Đảm bảo tư vấn cho bố mẹ về các đặc tính vị của món ăn cay chua ngọt mềm cứng đảm bảo dụng cụ ăn đặc biệt thìa nhựa ly cốc nhựa đảm bảo thiết bị đặc biệt ghế trẻ em đảm bảo có nhân viên chăm sóc đặc biệt trông nom bón đồ chơi cùng

b)

Đảm bảo có nhân viên chăm sóc đặc biệt trông nom bón đồ chơi cùng

c)

Đảm bảo dụng cụ ăn đặc biệt thìa nhựa ly cốc nhựa

d)

Đảm bảo tư vấn cho bố mẹ về các đặc tính vị của món ăn cay chua ngọt mềm cứng

136.

Khách hàng là người khuyết tật được trợ giúp như thế nào

a)

Đảm bảo được tư vấn về các đặc tính sử dụng của các món ăn đồ cuốn đồ nhúng để đảm bảo khách hàng không gặp khó khăn khi sử dụng đảm bảo có các dụng cụ ăn đặc biệt nếu cần đảm bảo khách được chăm sóc đặc biệt

b)

Tư vấn đồ ăn mềm cho khách

c)

Tư vấn đồ ăn giàu chất dinh dưỡng cho khách

d)

Tư vấn đồ ăn không có xương

137.

Khách hàng là người già cần được trợ giúp như thế nào

a)

Đảm bảo được tư vấn về tính chất đặc thù của món ăn như mềm cứng tỉ lệ dinh dưỡng trong món ăn nhiều chất béo canxi các món ăn cần xử lý đặc biệt so với bình thường nghiền giã

b)

Tư vấn đồ ăn mềm cho khách

c)

Tư vấn đồ ăn không có xương

d)

Tư vấn đồ ăn giàu chất dinh dưỡng cho khách

138.

Phải báo cáo những ai về sự cố khách trượt ngã

a)

An ninh

b)

Giám đốc khách sạn

c)

Nhân sự

d)

Cấp trên

139.

Việc hỗ trợ và chăm sóc khách được thực hiện như thế nào

a)

Khi khách ngã ngồi ngã mức độ nhẹ khách có tín hiệu không quá đau đớn thì đỡ lưng khách nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy nếu trong quá trình đứng dậy khách bị đau thì dừng lại và lựa tay để đỡ khách tránh làm chấn thương khách

b)

Khi khách ngã ngồi ngã mức độ nhẹ khách có tín hiệu không quá đau đớn thì đỡ tay khách trong quá trình đứng dậy khách bị đau thì dừng lại và lực tay để đỡ khách tránh làm chấn thương khách

c)

Khi khách ngã ngồi ngã mức độ nhẹ khách có tín hiệu không quá đau đớn thì đỡ lưng khách nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy nếu trong quá trình đứng dậy khách bị đau thì gọi ngay cấp cứu

d)

Khi khách ngã ngồi ngã mức độ nhẹ khách có tín hiệu không quá đau đớn thì đỡ lưng khách nhẹ nhàng đỡ khách đứng dậy nếu trong quá trình đứng dậy khách bị đau thì gọi an ninh đến ngay

140.

Khi khách trượt ngã nhân viên phải thực hiện những bước như thế nào

a)

Khẩn trương đến nơi khách ngã xác định mức độ tai nạn thực hiện các bước sơ cứu yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp an ninh

b)

Khẩn trương đến nơi khách ngã yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp an ninh

c)

Thực hiện các bước sơ cứu yêu cầu hỗ trợ tự an ninh đồng nghiệp

d)

Xác định mức độ tai nạn thực hiện các bước sơ cứu yêu cầu hỗ trợ từ đồng nghiệp an ninh

141.

Liên hệ với ai để thu dọn bát đĩa đổ vỡ

a)

Nhân viên hotess

b)

Nhân viên tạp vụ

c)

Nhân viên chạy đồ ăn

d)

Nhân viên phục vụ

142.

Làm thế nào để tránh va chạm với khách khi cùng cúi xuống nhập dụng cụ ăn bị rơi

a)

Ra hiệu hoặc thông tin sẽ giúp đỡ khách

b)

Yêu cầu khách đứng lên

c)

Tìm khoảng cách rộng và cúi xuống

d)

Chờ khách ăn xong rồi nhặt

143.

Tiếp cận khách như thế nào khi khách làm rơi dụng cụ ăn

a)

Bước nhanh tới nơi khách ngồi để xử lý tình huống khách làm rơi dụng cụ

b)

Chạy ngay đến bàn khách

c)

Yêu cầu khách đứng lên

d)

Để nguyên chờ khách đứng lên

144.

Alacarte menu là gì

a)

Thực đơn gọi món

b)

Danh mục đồ uống

c)

Thực đơn trọn gói

d)

Thực đơn tiệc

145.

Set menu là gì

a)

Thực đơn chọn món theo mức chi phí của nhà hàng hoặc yêu cầu của khách

b)

Thực đơn đã gọi món theo yêu cầu của khách

c)

Thực đơn đã chọn và sắp xếp món ăn theo quy định của nhà hàng

d)

Thực đơn đã chọn theo mức chi phí

146.

Công việc chính của lễ tân nhà hàng là gì

a)

Trực cửa chào đón khách nhận đặt bàn sắp xếp bố trí bàn chào cảm ơn khách khi khách về

b)

Trực cửa chào đón khách nhận đặt bàn tiếp nhận yêu cầu món ăn phục vụ chào cảm ơn khách khi khách về

c)

Trực cửa chào đón khách nhận đặt bàn sắp xếp bàn phục vụ thu tiền chào cảm ơn khách khi khách về

d)

Trước cửa chờ đón khách nhận đặt bàn vệ sinh trang thiết bị giải quyết các phàn nàn

147.

Những lưu ý khi tiến hành các thủ tục thanh toán bằng tiền mặt trong nhà hàng

a)

Kiểm tra loại tiền được chấp nhận thanh toán tại nhà hàng kiểm tra tiền thật tiền giả đếm và nhận tiền trước mặt khách

b)

Nhanh chóng nhận tiền khách mang cho nhân viên Thu ngân kiểm tra trả lại đủ tiền thừa cho khách

c)

Nhận các loại tiền mất màu rách góc đếm đủ tiền trước mặt khách trả lại tiền thừa đầy đủ

d)

Chấp nhận tất cả các loại tiền đảm bảo không phải là tiền giả đếm tiền trước mặt khách

148.

Nhiệm vụ cơ bản của nhân viên phục vụ ăn uống là gì

a)

Tổ chức phục vụ các bữa ăn đúng quy trình kỹ thuật nghi thức để nâng cao chất lượng uy tín danh tiếng và doanh thu của nhà hàng

b)

Thường xuyên làm vệ sinh sắp xếp setup bàn ăn bảo quản chu đáo các trang biết thiết bị dụng cụ tránh hỏng hóc mất mát

c)

Đi làm đúng giờ làm đúng công việc được phân công báo cáo với cấp trên kết quả công việc khi hoàn thành tuân thủ các nội qui của khách sạn

d)

Chuẩn bị nhà hàng vệ sinh dụng cụ đón khách lấy yêu cầu và phục vụ nhu cầu ăn uống của khách thực hiện các thủ tục thanh toán đầy đủ

149.

Trình tự kiểm tra vệ sinh phòng anh đúng nhất là gì

a)

Bầu không khí phòng ăn nền và tường trang thiết bị bàn ăn và dụng cụ dụng cụ phục vụ

b)

Dụng cụ phục vụ bầu không khí phòng ăn nền và tường trang thiết bị bàn ăn và dụng cụ

c)

Nền và tường trang thiết bị bàn ăn và dụng cụ dụng cụ phục vụ bầu không khí phòng ăn

d)

Trang thiết bị bàn ăn và dụng cụ dụng cụ phục vụ nền và tường bầu không khí phòng ăn

150.

Khi phục vụ món mì Ý sốt cà chua người phục vụ sẽ chuẩn bị bộ dụng cụ nào

a)

Đũa và thìa

b)

Thìa dĩa trắng miệng

c)

Dao dĩa ăn chính

d)

Thìa dĩa ăn chính

151.

Xử lý vết bẩn với bản có dùng khăn trải bàn

a)

Phủ một khăn giấy sạch khăn ăn hoặc điểm trang trí bàn phù hợp với diện tích chỗ đó

b)

Lấy gì ăn để để lên chỗ đổ thức ăn

c)

Thay khăn ngay lập tức

d)

Lấy khanh ướt lau sạch

152.

Xử lý vết bẩn với bạn không dùng khăn trải bàn

a)

Dùng khăn ẩm lau sạch mặt bàn

b)

Lấy giấy ăn để đè lên chỗ đổ thức ăn

c)

Thay khăn ngay lập tức

d)

Phủ một lớp giấy ăn sạch khăn ăn mặc diêm trang trí bàn phù hợp với diện tích chỗ đổ