wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phrasal Verbs

Total questions: 40

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

2.

deal with = cope with = solve

a)

giải quyết

b)

thương lượng với

c)

đối mặt với

3.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down

4.

quay trở lại

a)

come back

b)

bring back

c)

return

5.

look forward to

a)

nhìn về phía

b)

mong đợi

c)

hướng tới

6.

turn down = refuse

a)

vặn nhỏ

b)

chấp nhận

c)

từ chối

7.

look through

a)

nhìn xuyên thấu

b)

nhìn lướt qua

c)

chăm sóc

8.

tìm kiếm

a)

look for

b)

look at

c)

look into

9.

hết, dùng hết

a)

run out of

b)

use up

c)

turn up

10.

get on with sb

a)

trên cơ ai đó

b)

hòa hợp với ai

c)

đi cùng ai

11.

pass down

a)

qua đời

b)

truyền lại

c)

vượt qua kì thi

12.

chăm sóc

a)

look after

b)

take after

c)

take care of

d)

care for

13.

bring out = publish

a)

mang ra ngoài

b)

cho ai cái gì

c)

xuất bản

14.

hủy bỏ

a)

call off

b)

take off

c)

set off

15.

set off = depart

a)

tới nơi

b)

khởi hành

c)

lập kế hoạch

16.

có mặt, xuất hiện

a)

turn up

b)

show up

c)

wake up

d)

arrive

17.

face up to

a)

đối mặt với

b)

ngửa mặt lên

c)

nhìn vào mặt nhau

18.

bắt kịp với

a)

keep up with

b)

face up to

c)

look up to

19.

set up

a)

xây dựng

b)

thành lập

c)

chuẩn bị

20.

take over

a)

lộng quyền

b)

tranh giành quyền sở hữu

c)

tiếp quản

21.

Beat one’s self up nghĩa là gì?

a)

tự trách bản thân

b)

trách ai đó

c)

tự làm hại bản thân

d)

làm hại ai đó

22.

Catch up with sb nghĩa là gì?

a)

bắt ai đó

b)

bắt kịp ai đó

c)

bắt cái gì đó

d)

đuổi ai đó

23.

Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?

a)

break on

b)

break up

c)

break in

d)

break down

24.

Come up against st nghĩa là gì?

a)

đi ngược lại cái gì

b)

đấu tranh với cái gì

c)

đối mặt với cái gì

d)

nghĩ ra cái gì

25.

Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?

a)

A. Wind up

b)

B. Finish up

c)

C. End up

d)

D. both A and C

26.

Drop sb off nghĩa là gì?

a)

thả ai xuống xe

b)

đi qua ai

c)

ghé thăm ai

d)

đón ai

27.

Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?

a)

get out

b)

get down

c)

get off

d)

get up

28.

Get on with sb nghĩa là gì?

a)

hòa thuận với ai

b)

có trách nhiệm với ai

c)

hợp với ai

d)

không thích ai

29.

Look st up nghĩa là gì?

a)

tìm kiếm cái gì

b)

tra từ điển cái gì

c)

chăm sóc ai

d)

nhìn cái gì

30.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?

a)

Help sb down

b)

Help sb on

c)

Help sb up

d)

Help sb out

31.

Put st away nghĩa là gì?

a)

mặc cái gì

b)

vứt cái gì

c)

cất cái gì

d)

nhặt cái gì

32.

Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?

a)

set sb up

b)

set sb down

c)

set sb on

d)

set sb with

33.

Settle down nghĩa là gì?

a)

chuyển nhà

b)

phá sản

c)

thất vọng

d)

ổn định cuộc sống

34.

Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?

a)

take up

b)

take off

c)

take st off

d)

take away

35.

Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?

a)

show off

b)

stand for

c)

show up

d)

speed up

36.

Turn sb down nghĩa là gì?

a)

đồng ý cái gì

b)

từ chối ai

c)

thay đổi cái gì

d)

hạ thấp ai

37.

Wipe out nghĩa là gì?

a)

tập thể dục

b)

đề phòng

c)

cuốn trôi

d)

xóa bỏ cái gì

38.

Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?

a)

find out

b)

work out

c)

work st out

d)

watch out

39.

Let sb down nghĩa là gì?

a)

làm ai vui vẻ

b)

từ chối ai

c)

làm ai thất vọng

d)

hạ thấp ai

40.

Look into st nghĩa là gì?

a)

nghiên cứu cái gì

b)

nhìn vào cái gì

c)

tìm kiếm cái gì

d)

đòi hỏi cái gì