Font size
WorksheetsPhrasal Verbs
Total questions: 40
Worksheet time: 17mins
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
deal with = cope with = solve
giải quyết
thương lượng với
đối mặt với
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
quay trở lại
come back
bring back
return
look forward to
nhìn về phía
mong đợi
hướng tới
turn down = refuse
vặn nhỏ
chấp nhận
từ chối
look through
nhìn xuyên thấu
nhìn lướt qua
chăm sóc
tìm kiếm
look for
look at
look into
hết, dùng hết
run out of
use up
turn up
get on with sb
trên cơ ai đó
hòa hợp với ai
đi cùng ai
pass down
qua đời
truyền lại
vượt qua kì thi
chăm sóc
look after
take after
take care of
care for
bring out = publish
mang ra ngoài
cho ai cái gì
xuất bản
hủy bỏ
call off
take off
set off
set off = depart
tới nơi
khởi hành
lập kế hoạch
có mặt, xuất hiện
turn up
show up
wake up
arrive
face up to
đối mặt với
ngửa mặt lên
nhìn vào mặt nhau
bắt kịp với
keep up with
face up to
look up to
set up
xây dựng
thành lập
chuẩn bị
take over
lộng quyền
tranh giành quyền sở hữu
tiếp quản
Beat one’s self up nghĩa là gì?
tự trách bản thân
trách ai đó
tự làm hại bản thân
làm hại ai đó
Catch up with sb nghĩa là gì?
bắt ai đó
bắt kịp ai đó
bắt cái gì đó
đuổi ai đó
Cụm nào mang nghĩa "phá sản"?
break on
break up
break in
break down
Come up against st nghĩa là gì?
đi ngược lại cái gì
đấu tranh với cái gì
đối mặt với cái gì
nghĩ ra cái gì
Cụm nào mang nghĩa "có kết cục"?
A. Wind up
B. Finish up
C. End up
D. both A and C
Drop sb off nghĩa là gì?
thả ai xuống xe
đi qua ai
ghé thăm ai
đón ai
Cụm nào mang nghĩa "đi xuống xe"?
get out
get down
get off
get up
Get on with sb nghĩa là gì?
hòa thuận với ai
có trách nhiệm với ai
hợp với ai
không thích ai
Look st up nghĩa là gì?
tìm kiếm cái gì
tra từ điển cái gì
chăm sóc ai
nhìn cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "giúp đỡ ai"?
Help sb down
Help sb on
Help sb up
Help sb out
Put st away nghĩa là gì?
mặc cái gì
vứt cái gì
cất cái gì
nhặt cái gì
Cụm nào đúng ngữ pháp mang nghĩa "gài tội ai đó"?
set sb up
set sb down
set sb on
set sb with
Settle down nghĩa là gì?
chuyển nhà
phá sản
thất vọng
ổn định cuộc sống
Cụm nào mang nghĩa "bắt đầu 1 sở thích"?
take up
take off
take st off
take away
Cụm nào mang nghĩa "xuất hiện"?
show off
stand for
show up
speed up
Turn sb down nghĩa là gì?
đồng ý cái gì
từ chối ai
thay đổi cái gì
hạ thấp ai
Wipe out nghĩa là gì?
tập thể dục
đề phòng
cuốn trôi
xóa bỏ cái gì
Cụm nào mang nghĩa "suy ra được cái gì"?
find out
work out
work st out
watch out
Let sb down nghĩa là gì?
làm ai vui vẻ
từ chối ai
làm ai thất vọng
hạ thấp ai
Look into st nghĩa là gì?
nghiên cứu cái gì
nhìn vào cái gì
tìm kiếm cái gì
đòi hỏi cái gì
