wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Unit 5 cultural Identity

Total questions: 35

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

assimilate

/əˈsɪməleɪt/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

2.

assimilation

/əˌsɪməˈleɪʃn/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

3.

attire

/əˈtaɪə(r)/

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

4.

blind man's bluff

a)

Đồng hóa

b)

Sự đồng hóa

c)

Quần áo, trang phục

d)

Trò chơi bịt mắt bắt dê

5.

cultural identity

/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

6.

cultural practices

/ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

7.

diversity

/daɪˈvɜːsəti/

a)

Bản sắc văn hóa dân tộc

b)

các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa

c)

Phong tục, tập quán

d)

Tính đa dạng

8.

flock

/flɒk/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

9.

maintain

/meɪnˈteɪn/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

10.

martial spirit

/ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

11.

multicultural

/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/

a)

Lũ lượt kéo đến

b)

Bảo vệ, duy trì

c)

Tinh thần thượng võ

d)

Đa văn hóa

12.

national custome

/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

13.

national pride

/ˌnæʃnəl praɪd/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

14.

solidarity

/ˌsɒlɪˈdærəti/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

15.

unify

/ˈjuːnɪfaɪ/

a)

Trang phục dân tộc

b)

Lòng tự hòa dân tộc

c)

Sự đoàn kết

d)

Thống nhất

16.

unique

/juˈniːk/

a)

Duy nhất, độc lập

b)

Đoàn kết

c)

Tôn kính, tôn thờ

d)

Sự đoàn kết

17.

unite

/juˈnaɪt/

a)

Duy nhất, độc lập

b)

Đoàn kết

c)

Tôn kính, tôn thờ

d)

Sự đoàn kết

18.

worship

/ˈwɜːʃɪp/

a)

Duy nhất, độc lập

b)

Đoàn kết

c)

Tôn kính, tôn thờ

d)

Sự đoàn kết

19.

Choose + .... + Sth: chọn làm gì

a)

to do

b)

doing

20.

Tend + .... + Sth: có khuynh hướng làm gì

a)

doing

b)

to do

21.

Sb + need + ... + Sth: ai đó cần phải làm gì

Chú ý: "Need" đóng vai trò là động từ thường

a)

to do

b)

do

c)

doing

22.

Sth + need + ..../.... : cái gì đó cần thiết được làm

a)

doing

b)

do

c)

done

d)

to be done

23.

Be exposed + .... + Sth: tiếp xúc với cái gì

Chú ý: Expose (v): phơi bày ra/ bộc lộ/ đặt vào

a)

about

b)

with

c)

to

d)

for

24.

Be familiar + .... + Sth: thân thuộc với cái gì

a)

with

b)

of

c)

about

d)

for

25.

Be familiar + ... + Sb: biết rõ ai

a)

by

b)

to

c)

with

d)

in

26.

Be familiar + ... + Sb: thân thuộc với ai

a)

for

b)

to

c)

with

d)

of

27.

Be sure + .... + Sth: chắc chắn về điều gì

a)

with

b)

by

c)

to

d)

about

28.

Be due + .... + Sth: dự kiến làm gì (có thời gian cụ thể)

a)

doing

b)

to do

29.

Belong + ... + Sb/ Sh: thuộc về ai/ cái gì

a)

with

b)

of

c)

to

d)

by

30.

Pray + ... + Sth: cầu nguyện cho cái gì

a)

to

b)

down

c)

of

d)

for

31.

Integrate + ...: hòa nhập vào

a)

into

b)

with

c)

by

d)

of

32.

Study/ Research + ... + Sth: nghiên cứu về cái gì

a)

over

b)

on

c)

for

d)

into

33.

Feel satisfied + ... + Sth: cảm thấy hài lòng với cái gì

a)

to

b)

in

c)

with

d)

from

34.

They are trying their best to ______ with the local community.

a)

integrate

b)

assimilate

c)

identify

d)

preserve

35.

The leader hopes to unify the country

a)

unique

b)

uniform

c)

unit

d)

unite