Font size
WorksheetsUnit 5 cultural Identity
Total questions: 35
Worksheet time: 18mins
assimilate
/əˈsɪməleɪt/
Đồng hóa
Sự đồng hóa
Quần áo, trang phục
Trò chơi bịt mắt bắt dê
assimilation
/əˌsɪməˈleɪʃn/
Đồng hóa
Sự đồng hóa
Quần áo, trang phục
Trò chơi bịt mắt bắt dê
attire
/əˈtaɪə(r)/
Đồng hóa
Sự đồng hóa
Quần áo, trang phục
Trò chơi bịt mắt bắt dê
blind man's bluff
Đồng hóa
Sự đồng hóa
Quần áo, trang phục
Trò chơi bịt mắt bắt dê
cultural identity
/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/
Bản sắc văn hóa dân tộc
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
Phong tục, tập quán
Tính đa dạng
cultural practices
/ˈkʌltʃərəl ˈpræktɪs/
Bản sắc văn hóa dân tộc
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
Phong tục, tập quán
Tính đa dạng
diversity
/daɪˈvɜːsəti/
Bản sắc văn hóa dân tộc
các hoạt động văn hóa, tập quán văn hóa
Phong tục, tập quán
Tính đa dạng
flock
/flɒk/
Lũ lượt kéo đến
Bảo vệ, duy trì
Tinh thần thượng võ
Đa văn hóa
maintain
/meɪnˈteɪn/
Lũ lượt kéo đến
Bảo vệ, duy trì
Tinh thần thượng võ
Đa văn hóa
martial spirit
/ˈmɑːʃl ˈspɪrɪt/
Lũ lượt kéo đến
Bảo vệ, duy trì
Tinh thần thượng võ
Đa văn hóa
multicultural
/ˌmʌltiˈkʌltʃərəl/
Lũ lượt kéo đến
Bảo vệ, duy trì
Tinh thần thượng võ
Đa văn hóa
national custome
/ˌnæʃnəl ˈkɒstjuːm/
Trang phục dân tộc
Lòng tự hòa dân tộc
Sự đoàn kết
Thống nhất
national pride
/ˌnæʃnəl praɪd/
Trang phục dân tộc
Lòng tự hòa dân tộc
Sự đoàn kết
Thống nhất
solidarity
/ˌsɒlɪˈdærəti/
Trang phục dân tộc
Lòng tự hòa dân tộc
Sự đoàn kết
Thống nhất
unify
/ˈjuːnɪfaɪ/
Trang phục dân tộc
Lòng tự hòa dân tộc
Sự đoàn kết
Thống nhất
unique
/juˈniːk/
Duy nhất, độc lập
Đoàn kết
Tôn kính, tôn thờ
Sự đoàn kết
unite
/juˈnaɪt/
Duy nhất, độc lập
Đoàn kết
Tôn kính, tôn thờ
Sự đoàn kết
worship
/ˈwɜːʃɪp/
Duy nhất, độc lập
Đoàn kết
Tôn kính, tôn thờ
Sự đoàn kết
Choose + .... + Sth: chọn làm gì
to do
doing
Tend + .... + Sth: có khuynh hướng làm gì
doing
to do
Sb + need + ... + Sth: ai đó cần phải làm gì
Chú ý: "Need" đóng vai trò là động từ thường
to do
do
doing
Sth + need + ..../.... : cái gì đó cần thiết được làm
doing
do
done
to be done
Be exposed + .... + Sth: tiếp xúc với cái gì
Chú ý: Expose (v): phơi bày ra/ bộc lộ/ đặt vào
about
with
to
for
Be familiar + .... + Sth: thân thuộc với cái gì
with
of
about
for
Be familiar + ... + Sb: biết rõ ai
by
to
with
in
Be familiar + ... + Sb: thân thuộc với ai
for
to
with
of
Be sure + .... + Sth: chắc chắn về điều gì
with
by
to
about
Be due + .... + Sth: dự kiến làm gì (có thời gian cụ thể)
doing
to do
Belong + ... + Sb/ Sh: thuộc về ai/ cái gì
with
of
to
by
Pray + ... + Sth: cầu nguyện cho cái gì
to
down
of
for
Integrate + ...: hòa nhập vào
into
with
by
of
Study/ Research + ... + Sth: nghiên cứu về cái gì
over
on
for
into
Feel satisfied + ... + Sth: cảm thấy hài lòng với cái gì
to
in
with
from
They are trying their best to ______ with the local community.
integrate
assimilate
identify
preserve
The leader hopes to unify the country
unique
uniform
unit
unite
