NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsVocabulary - Ôn thi TN 6
Total questions: 30
Worksheet time: 5mins
Name
Class
Date
1.
predator
a)
con mồi
b)
kẻ săn mồi
c)
vật nuôi
d)
người bảo vệ
2.
outcompete
a)
hợp tác trong cạnh tranh
b)
học hỏi
c)
thắng thế trong cạnh tranh
d)
rút lui, yếu thế trong cạnh tranh
3.
essential
a)
thú vị
b)
phức tạp
c)
thiết yếu
d)
hiếm có
4.
defense
a)
chiến lược
b)
phân tích
c)
phòng thủ
d)
khám phá
5.
composition
a)
quá trình
b)
lý thuyết, học thuyết
c)
thành phần
d)
kết quả
6.
character (of something)
a)
số lượng
b)
đặc tính
c)
tốc độ
d)
kích thước
7.
cumulative
a)
riêng biệt
b)
ban đầu
c)
tích lũy
d)
tức thời
8.
resilient
a)
nhạy cảm, dễ bị ảnh hưởng
b)
phức tạp
c)
có khả năng phục hồi
d)
phổ biến
9.
impose (sth on sb/sth)
a)
đề xuất
b)
áp đặt
c)
thảo luận
d)
loại bỏ
10.
substantial
a)
tối thiểu
b)
tạm thời
c)
đáng kể
d)
trừu tượng
11.
devastate
a)
điều tra
b)
thông báo
c)
tàn phá
d)
xây dựng lại
12.
measure (noun)
a)
nguyên tắc
b)
biện pháp
c)
dự đoán
d)
mục tiêu
13.
yield (noun)
a)
quá trình
b)
sản lượng
c)
nguyên liệu
d)
phương pháp
14.
infrastructure
a)
lý thuyết
b)
cơ sở hạ tầng
c)
ý tưởng
d)
chính sách, kế hoạch hành động
15.
clog (verb)
a)
làm sạch
b)
làm tắc nghẽn
c)
làm khô
d)
làm rộng, mở mang
16.
water pipe
a)
vòi nước
b)
ống nước
c)
bể nước
d)
máy bơm nước
17.
divert
a)
kết nối
b)
duy trì, giữ cho tiếp tục
c)
làm lệch hướng
d)
tăng cường
18.
fund (noun)
a)
dự án
b)
kinh phí
c)
kế hoạch
d)
báo cáo
19.
notoriously
a)
đôi khi
b)
nổi tiếng vì điều xấu
c)
được thực hiện một cách công khai
d)
hiếm khi
20.
costly
a)
hiệu quả
b)
tốn kém
c)
nhanh chóng
d)
đơn giản
21.
implement
a)
đề xuất
b)
phân tích
c)
thực hiện
d)
nghiên cứu
22.
regulation
a)
khuyến nghị
b)
thảo luận
c)
quy định
d)
thông báo
23.
campaign
a)
cuộc họp
b)
chiến dịch
c)
báo cáo
d)
nghiên cứu
24.
detection
a)
kế hoạch
b)
sự phòng ngừa
c)
sự phát hiện
d)
thảo luận
25.
response
a)
câu hỏi
b)
đề xuất, đề cử
c)
phản ứng
d)
kế hoạch
26.
tackle
a)
trì hoãn, làm chậm trễ
b)
giải quyết
c)
thảo luận
d)
quan sát
27.
invasion
a)
sự hợp tác
b)
sự khám phá
c)
cuộc xâm lấn
d)
sự đàm phán, thương lượng
28.
eradication
a)
sự nghiên cứu
b)
sự giám sát
c)
sự tiêu diệt
d)
sự phòng ngừa
29.
integrate
a)
phân tích
b)
so sánh
c)
tích hợp
d)
thông báo
30.
curtail
a)
khuyến khích
b)
phân tích
c)
hạn chế
d)
đề xuất
Reset
