wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng bài 1

Total questions: 30

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

sách

a)

はん

b)

ほん

c)

まん

d)

みん

2.

bác sĩ

a)

いしゃ

b)

ほんしゃ

c)

きょうし

d)

でんき

3.

nhân viên ngân hàng

a)

かいしゃいん

b)

びょういん

c)

けんきゅうしゃ

d)

ぎんこういん

4.

だいがく

a)

bệnh viện

b)

trường đại học

c)

giáo viên

d)

đèn điện

5.

học sinh

a)

せんせい

b)

わたし

c)

だれ

d)

がくせい

6.

アメリカ

a)

nhật bản

b)

mỹ

c)

trung quốc

d)

hàn quốc

7.

đến từ đâu

a)

~からきました

b)

~かいしゃしん

c)

~しゃいん

d)

けんきゅうしゃ

8.

わたし

a)

tôi

b)

bạn

c)

chúng tôi

d)

chúng ta

9.

vị kia

a)

あのひと

b)

あのかた

c)

なんなさん

d)

わたしたち

10.

なんさい

a)

chiều cao bao nhiêu

b)

cân nặng bao nhiêu

c)

đây là tấm lòng thành

d)

bao nhiêu tuổi

11.

nước anh

a)

イギリス

b)

ドイツ

c)

フランス

d)

タイ

12.

こちらはランさんです。

a)

đến từ phần lan

b)

người nước lào

c)

đây là chị Lan

d)

đến từ đâu

13.

kỹ sư

a)

せんせい

b)

おなまえは

c)

エンジニア

d)

しつれいですが

14.

ハイせんせいはアメリカじんです。

a)

Cô Hải là người mỹ

b)

cô Hải đến từ mỹ

c)

Cô Hải rất xinh

d)

Cô Hải 18 tuổi

15.

Rất mong nhận được sự giúp đỡ

a)

どうもありがとうございました。

b)

どうぞよろしくおねがいします。

c)

どうもすみません

d)

ありがとうございます。

16.

cái này là cái cặp sách phải không

a)

あれはほんですか。

b)

これはかばんですか。

c)

それはかばんですか

d)

このはかばんですか

17.

あなたはなにじんですか。

a)

bạn là người nước nào

b)

bạn bao nhiêu tuổi

c)

nhà bạn có mấy người

d)

bạn có thích tôi không

18.

cái kia là điều hòa của trung tâm

a)

あのはセンターのエアコンです。

b)

あのエアコンはセンターのです。

c)

あれはセンターのエアコンです。

d)

あれはエアコンのセンターです。

19.

あなたはにほんじんですか、ちゅうごくじんですか。

a)

tôi là người trung quốc à

b)

bạn là người nhật bản và người trung quốc à

c)

bạn là người nước nào thế

d)

bạn là người nhật bản hay người trung quốc thế.

20.

bạn là người hàn quốc phải không

a)

あなたはかんこくじんですか。

b)

わたしはかんこくじんですか。

c)

あなたはかんこくじんです。

d)

わたしはかんこくじんです。

21.

これはナムさんのボールペンです。

a)

kia là cái bút của a Nam

b)

cái này là cái bút của a Nam

c)

cái đó là cái bút của a Nam

d)

cái bút này là của a Nam

22.

ông yamada là nhà nghiên cứu của nhật bản

a)

やまださんはけんきゅうしゃのにほんです。

b)

山田さんはにほんのけんきゅうしゃです。

c)

けんきゅうしゃのにほんはやまださんです。

d)

にほんのけんきゅうしゃはやまださんです。

23.

ムイ先生はベトナムごのきょうしですか。

a)

cô Mùi là giáo viên tiếng việt

b)

Cô mùi là giáo viên tiếng nhật

c)

cô mùi là giáo viên tiếng nhật có phải không

d)

cô mùi là giáo viên tiếng việt phải không

24.

không là giáo viên tiếng nhật

a)

はい、そうじゃありません

b)

いいえ、にほんごのきょうしです。

c)

いいえ、にほんごのきょうしじゃありません。

25.

あの人はがくせいです。あなたもがくせいですか

a)

người này là sinh viên,bạn cũng là học sinh à

b)

người kia là sinh viên,bạn cũng là sinh viên à

c)

tôi là sinh viên,bạn cũng là sinh viên à

d)

bạn cũng là sinh viên,tôi cũng là sinh viên

26.

これはくるまのざっしです。あれもくるまのざっしです。

a)

cái này là tạp chí về ô tô,cái kia cũng là tạp chí về ô tô.

b)

cái đó là tạp chí về ô tô,cái này k phải là tạp chí về ô tô

c)

cái này là ô tô tạp chí,còn cái kia không phải là tạp chí

d)

cái đó là tạp chí về ô tô,cái đó cũng phải là tạp chí về ô tô

27.

chị Hà là bác sĩ của bệnh viện thu cúc

a)

Thu cúcのいしゃはハ―さんです。

b)

ハーさんはThu cúc びょういんのいしゃです。

c)

びょういんはThu cúcのハーさんです。

d)

ハーさんはいしゃのthu cúcびょういんです。

28.

cái kia có phải là tạp chí về máy ảnh không

a)

これはカメラのざっしですか

b)

あれはカメラのざっしですか。

c)

それはカメラのざっしですか。

d)

あのはカメラのざっしですか。

29.

このかさはだれのですか

a)

わたしのです。

b)

わたしです。

c)

はい、そうです

d)

いいえ、ちがいます。

30.

あのじしょはハイせんせいのですか

a)

ハイせんせいのです。

b)

ちがいます。

c)

はい、ハイせんせいのです。

d)

はい、ハイせんせいです。