wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ielts lis

Total questions: 87

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Chọn từ chỉ mức độ tăng rất mạnh:

a)

tremendous increase

b)

significant decrease

c)

slightly rise

d)

considerable fall

2.

using biodegradable material

a)

sử dụng vật liệu phân hủy sinh học

b)

sử dụng chất phân hủy

c)

sử dụng để phân hủy

d)

phân hủy

3.

Khoan ngoài khơi

a)

natural gas

b)

fish farm

c)

derrick

d)

off-shore drilling

4.

Underwater turbine là gì?

a)

khí tự nhiên

b)

tài nguyên khoáng sản

c)

tua bin dưới nước

d)

giàn khoan dầu

5.

fall dramatically

a)
b)
c)
d)
6.

Điền 1 từ vào chỗ trống:

đa số học sinh = a (a)   of students.

(một danh từ bắt đầu bằng m)

7.
memory stick (n.)
a)
thẻ nhớ
b)
thiết bị
c)
ưu và nhược điểm
d)
móc túi
8.

Chọn các nghĩa đúng cho: take/get a pounding

a)

bị tác động (vật lý) nhiều lần

b)

trả tiền cho cái gì/ai

c)

giữ lại, tiếp tục sở hữu

d)

nhận nhiều chỉ trích

9.

Điền từ vào chỗ trống:

Make ____ sth: làm từ vật liệu gì/tạo ra cuộc tranh cãi về vấn đề gì đó.

a)

out of

b)

in on

c)

out on

d)

up for

10.

Chọn nghĩa đúng cho từ được gạch chân:

We booked the trip on a whim

a)

cuộc thảo luận sôi nổi

b)

sự vội vã, không kĩ lưỡng

c)

ý tưởng chợt nảy ra

11.

Chọn từ ứng với nghĩa:

lễ, lễ nghi, nghi thức

a)

Haloes

b)

Celestial

c)

Comet

d)

Rite

12.
burglar (n.)
a)
tên trộm
b)
trò chơi với bàn cờ
c)
Có thể chấp nhận được
d)
doanh thu bán hàng
13.
get through to (phrasal v.)
a)
chuyển máy cho
b)
trò chuyện
c)
chắc chắn
d)
cơ sở dữ liệu khách hàng
14.
grab (v.)
a)
chộp, nắm
b)
thân thiết
c)
phù hợp
d)
năng động
15.
pickpocket (n.)
a)
móc túi
b)
thiết bị
c)
ưu và nhược điểm
d)
chiến lược tiếp thị
16.
shoplifter (n.)
a)
kẻ trộm đồ trong cửa hàng
b)
giữ liên lạc
c)
tránh
d)
phẩm chất lãnh đạo
17.
take someone to court (v.)
a)
kiện ai đó ra tòa
b)
tiệc tùng
c)
người nổi tiếng
d)
nền tảng học vấn
18.
watch out for (v.)
a)
chú ý đến
b)
bài xì tố, mậu binh
c)
chuyển hàng
d)
kỹ năng tổ chức
19.
burglary (n.)
a)
vụ trộm
b)
trần nhà
c)
Có thể chấp nhận được
d)
khả năng phân tích
20.

Cửa thoát hiểm

(a)  

21.

cần câu cá

(a)  

22.

a synonym for "2 weeks"?

(a)  

23.

/aɪl/

(a)  

24.

khu vực kiểm tra hành lý

(a)  

25.

một bài báo nổi bật

(a)  

26.

chính sách xuất bản

(a)  

27.

bài báo giật gân

(a)  

28.

đăng, viết tin về

(a)  

29.

tin tức phủ sóng

(a)  

30.

tin cũ

(a)  

31.

sự chứng thực của ng nổi tiếng

(a)  

32.

mua 1 cách bốc đồng

(a)  

33.

(mục đích) nhận thức thương hiệu

(a)  

34.

truyền thông điện tử

(a)  

35.

quảng bá qua ĐT

(a)  

36.

quảng cáo giữa các ctrinh TV

(a)  

37.

tin nửa vời, dè chừng

(a)  

38.

Giáo dục công dân

(a)  

39.

Một số người đang ngồi trên cỏ và có một buổi pinic.

(a)  

40.

Số lượng người sử dụng web những người mà mua sắm trực tuyến đang tăng.

(a)  

41.

Chọn nghĩa cho từ sau: Sterling

a)

Ngôi sao, sao trên trời

b)

Đơn vị tiền tệ nước Anh

c)

Nghèo khổ

42.

Chọn từ/cụm từ đồng nghĩa cho cụm: Cost a fortune

a)

cost/pay the earth

b)

pay a lot of money

c)

pay good money for something

d)

cost an arm and a leg

43.

Chọn nghĩa đúng cho từ sau: Solitary

a)

đoàn kết

b)

lỏng lẻo

c)

cứng nhắc

d)

cô độc, một mình, đơn lẻ

44.

What is the Vietnamese translation of the phrase "be covered with"?

a)

bị che phủ bởi

b)

bị đóng kín bởi

c)

bị đông lạnh bởi

d)

được bao hàm bởi

45.

what type of house is this?

a)

semi-detached house

b)

thatched house

c)

townhouse

d)

villa

46.

IELTS viết tắt cho?

a)

International English Language Testing System

b)

Internationalize English Language Test Systematic

c)

Internation English Learning Testing System

47.
chamber (n.)
a)
buồng
b)
đột nhật vào
c)
giải thích
d)
tham gia
48.
current (n.)
a)
dòng chảy
b)
máy rút tiền
c)
ví dụ
d)
lười biếng
49.
descend (v.)
a)
hạ xuống
b)
hành vi phạm tội
c)
hợp lý, có ý nghĩa
d)
Cuộc thi chạy đua đường dài
50.
fin (n.)
a)
bộ phận điều chỉnh chuyển động
b)
khóa cửa
c)
trình bày
d)
khiêu vũ đường phố
51.
fuel (n.)
a)
nhiên liệu
b)
móc túi
c)
ưu và nhược điểm
d)
sở thích
52.
ice-cap (n.)
a)
chỏm băng
b)
người lạ
c)
sự nghiệp
d)
phát hành
53.
off-shore (adj.)
a)
ngoài khơi
b)
leo núi
c)
việc rút tiền
d)
phong tục
54.
sea bed (n.)
a)
đáy biển
b)
khiêu vũ đường phố
c)
trừng phạt
d)
khởi nguồn
55.
trawler (n.)
a)
tàu đánh cá
b)
phát hành
c)
thẻ tín dụng
d)
nhảy lò cò
56.
aquaculture (n.)
a)
nuôi trồng thủy sản
b)
sử dụng
c)
lãi suất
d)
bánh mì nướng phô mai
57.

cho gà ăn

(a)  

58.

tưới nước cho hoa

(a)  

59.

thích trượt ván

(a)  

60.



(a)  

61.

Nhà báo (1 từ)

(a)  

62.

Tất, vớ (số nhiều)

(a)  

63.

Turn over là gì?

a)

chuyển thành

b)

lật qua

c)

đi xuống

d)

đi lên

64.

monitor

a)

màn hình máy tính

b)

điều khiển

c)

máy chiếu

d)

máy in

65.

ổ cắm điện

a)

electricity

b)

plug

c)

economics

d)

blink

66.

stock (n)

a)

cổ tức

b)

cổ đông

c)

cổ phần

d)

cổ phiếu

67.

Điền từ vào chỗ trống:

He loved to chat about agriculture matters and enjoyed the company of ________ people

a)

build-up

b)

like-minded

c)

lab-based

d)

high-risk

68.

Chọn cụm từ đúng ứng với nghĩa:

1 kèm 1, thường chỉ hoạt động giảng dạy, hướng dẫn

a)

one-by-one

b)

one up on

c)

one-for-one

d)

one-on-one

69.

Điền từ vào chỗ trống:

He loved to chat about agriculture matters and enjoyed the company of ________ people

a)

build-up

b)

like-minded

c)

lab-based

d)

high-risk

70.

Chọn cụm từ đúng ứng với nghĩa:

1 kèm 1, thường chỉ hoạt động giảng dạy, hướng dẫn

a)

one-by-one

b)

one up on

c)

one-for-one

d)

one-on-one

71.

Chọn nghĩa đúng cho từ được gạch chân:

Their services are tailored to clients' needs.

a)

làm theo chỉ dẫn

b)

làm đáp ứng nhu cầu

72.

Chọn các nghĩa tương ứng với từ: Implication

a)

Hệ quả, kết quả trong tương lai

b)

Lời nói ẩn ý, ngụ ý

c)

Sự tham gia vào một hành vi phạm tội

73.

Chọn nghĩa tương ứng với cụm: to lean/bend over backwards

a)

lùi bước về sau để thấy em rõ hơn

b)

nỗ lực hết sức để giúp đỡ hoặc làm gì đó có ích

c)

cúi người về phía sau

d)

ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình

74.

Chọn cụm từ ứng với nghĩa:

Che giấu tài năng của mình (ý chỉ khiêm tốn)

a)

to be the life and soul of the party

b)

put others first

c)

hide one's light/candle under a bushel

d)

fair-minded

75.

"Mắt kính râm" in English:

a)

glasses

b)

scarf

c)

handbag

d)

sunglasses

76.

handicapped /ˈhændikæpt/

a)

(a): tàn tật, khuyết tật

b)

(a): nông cạn, hẹp hòi

c)

(n): vị trí, địa vị, chức vụ

77.

low-income

a)


túng thiếu, nghèo

b)

khuyết tật

c)

thu nhập thấp

78.

incredible means

a)

vùng hoang dã

b)

không thể tin được

c)

sum họp

d)

khác biệt

79.

wilderness means

a)

không thể tin được

b)

sum họp

c)

vùng hoang dã

d)

khác biệt

80.

distinct means

a)

vùng hoang dã

b)

khác biệt

c)

sum họp

d)

không thể tin được

81.

reunite means

a)

khác biệt

b)

sum họp

c)

vùng hoang dã

d)

trung thành

82.

faithful means...

a)

khác biệt

b)

sum họp

c)

trung thành

d)

vùng hoang dã

83.

survive means

a)

khác biệt

b)

sum vầy

c)

sống sót

d)

trung thành

84.

unnoticed means

a)

khác biệt

b)

sum vầy

c)

không nhận ra

d)

vùng hoang dã

85.

fascinating means...

a)

tẻ nhạt

b)

hấp dẫn

c)

trung thành

d)

sum vầy

86.

live on

a)

sống trên

b)

sống nhờ vào

c)

sống còn

87.

đóng cửa (nhà máy)

a)

close the door

b)

close up

c)

close down