Font size
Worksheetsielts lis
Total questions: 87
Worksheet time: 44mins
Chọn từ chỉ mức độ tăng rất mạnh:
tremendous increase
significant decrease
slightly rise
considerable fall
using biodegradable material
sử dụng vật liệu phân hủy sinh học
sử dụng chất phân hủy
sử dụng để phân hủy
phân hủy
Khoan ngoài khơi
natural gas
fish farm
derrick
off-shore drilling
Underwater turbine là gì?
khí tự nhiên
tài nguyên khoáng sản
tua bin dưới nước
giàn khoan dầu
fall dramatically
Điền 1 từ vào chỗ trống:
đa số học sinh = a (a) of students.
(một danh từ bắt đầu bằng m)
Chọn các nghĩa đúng cho: take/get a pounding
bị tác động (vật lý) nhiều lần
trả tiền cho cái gì/ai
giữ lại, tiếp tục sở hữu
nhận nhiều chỉ trích
Điền từ vào chỗ trống:
Make ____ sth: làm từ vật liệu gì/tạo ra cuộc tranh cãi về vấn đề gì đó.
out of
in on
out on
up for
Chọn nghĩa đúng cho từ được gạch chân:
We booked the trip on a whim
cuộc thảo luận sôi nổi
sự vội vã, không kĩ lưỡng
ý tưởng chợt nảy ra
Chọn từ ứng với nghĩa:
lễ, lễ nghi, nghi thức
Haloes
Celestial
Comet
Rite
Cửa thoát hiểm
(a)
cần câu cá
(a)
a synonym for "2 weeks"?
(a)
/aɪl/
(a)
khu vực kiểm tra hành lý
(a)
một bài báo nổi bật
(a)
chính sách xuất bản
(a)
bài báo giật gân
(a)
đăng, viết tin về
(a)
tin tức phủ sóng
(a)
tin cũ
(a)
sự chứng thực của ng nổi tiếng
(a)
mua 1 cách bốc đồng
(a)
(mục đích) nhận thức thương hiệu
(a)
truyền thông điện tử
(a)
quảng bá qua ĐT
(a)
quảng cáo giữa các ctrinh TV
(a)
tin nửa vời, dè chừng
(a)
Giáo dục công dân
(a)
Một số người đang ngồi trên cỏ và có một buổi pinic.
(a)
Số lượng người sử dụng web những người mà mua sắm trực tuyến đang tăng.
(a)
Chọn nghĩa cho từ sau: Sterling
Ngôi sao, sao trên trời
Đơn vị tiền tệ nước Anh
Nghèo khổ
Chọn từ/cụm từ đồng nghĩa cho cụm: Cost a fortune
cost/pay the earth
pay a lot of money
pay good money for something
cost an arm and a leg
Chọn nghĩa đúng cho từ sau: Solitary
đoàn kết
lỏng lẻo
cứng nhắc
cô độc, một mình, đơn lẻ
What is the Vietnamese translation of the phrase "be covered with"?
bị che phủ bởi
bị đóng kín bởi
bị đông lạnh bởi
được bao hàm bởi
what type of house is this?
semi-detached house
thatched house
townhouse
villa
IELTS viết tắt cho?
International English Language Testing System
Internationalize English Language Test Systematic
Internation English Learning Testing System
cho gà ăn
(a)
tưới nước cho hoa
(a)
thích trượt ván
(a)
(a)
Nhà báo (1 từ)
(a)
Tất, vớ (số nhiều)
(a)
Turn over là gì?
chuyển thành
lật qua
đi xuống
đi lên
monitor
màn hình máy tính
điều khiển
máy chiếu
máy in
ổ cắm điện
electricity
plug
economics
blink
stock (n)
cổ tức
cổ đông
cổ phần
cổ phiếu
Điền từ vào chỗ trống:
He loved to chat about agriculture matters and enjoyed the company of ________ people
build-up
like-minded
lab-based
high-risk
Chọn cụm từ đúng ứng với nghĩa:
1 kèm 1, thường chỉ hoạt động giảng dạy, hướng dẫn
one-by-one
one up on
one-for-one
one-on-one
Điền từ vào chỗ trống:
He loved to chat about agriculture matters and enjoyed the company of ________ people
build-up
like-minded
lab-based
high-risk
Chọn cụm từ đúng ứng với nghĩa:
1 kèm 1, thường chỉ hoạt động giảng dạy, hướng dẫn
one-by-one
one up on
one-for-one
one-on-one
Chọn nghĩa đúng cho từ được gạch chân:
Their services are tailored to clients' needs.
làm theo chỉ dẫn
làm đáp ứng nhu cầu
Chọn các nghĩa tương ứng với từ: Implication
Hệ quả, kết quả trong tương lai
Lời nói ẩn ý, ngụ ý
Sự tham gia vào một hành vi phạm tội
Chọn nghĩa tương ứng với cụm: to lean/bend over backwards
lùi bước về sau để thấy em rõ hơn
nỗ lực hết sức để giúp đỡ hoặc làm gì đó có ích
cúi người về phía sau
ích kỷ, chỉ nghĩ cho mình
Chọn cụm từ ứng với nghĩa:
Che giấu tài năng của mình (ý chỉ khiêm tốn)
to be the life and soul of the party
put others first
hide one's light/candle under a bushel
fair-minded
"Mắt kính râm" in English:
glasses
scarf
handbag
sunglasses
handicapped /ˈhændikæpt/
(a): tàn tật, khuyết tật
(a): nông cạn, hẹp hòi
(n): vị trí, địa vị, chức vụ
low-income
túng thiếu, nghèo
khuyết tật
thu nhập thấp
incredible means
vùng hoang dã
không thể tin được
sum họp
khác biệt
wilderness means
không thể tin được
sum họp
vùng hoang dã
khác biệt
distinct means
vùng hoang dã
khác biệt
sum họp
không thể tin được
reunite means
khác biệt
sum họp
vùng hoang dã
trung thành
faithful means...
khác biệt
sum họp
trung thành
vùng hoang dã
survive means
khác biệt
sum vầy
sống sót
trung thành
unnoticed means
khác biệt
sum vầy
không nhận ra
vùng hoang dã
fascinating means...
tẻ nhạt
hấp dẫn
trung thành
sum vầy
live on
sống trên
sống nhờ vào
sống còn
đóng cửa (nhà máy)
close the door
close up
close down
