Font size
Worksheetstest tổng quát (1-10) lớp 3
Total questions: 88
Worksheet time: 1hrs 28mins
Đọc và nối
Hello
Xin chào
How are you?
Bạn khỏe không?
Goodbye
Tạm biệt
I'm fine
Tôi khỏe
Thank you
Cảm ơn
Điền từ vào chỗ trống:
Ben: "Hello, I'm Ben"
Mai: "__________"
Hi, Ben. I'm Mai
Bye, Ben
Fine, thank you
Hi, Minh
Sắp xếp câu sau
Hi
,
I'm
Lucy
.
Sắp xếp câu sau
Goodbye
,
Ben
.
Sắp xếp câu sau
How
are
you
?
Em nghe thấy từ gì còn thiếu trong chỗ trống sau:
"How (a) you?"
Chọn những đáp án mang nghĩa:
"Tôi khỏe"
I'm fine
I'm good
I'm tired
I love you
Em nghe thấy từ gì?
name
Nam
Mary
mom
"Của bạn" tiếng Anh là gì?
your
my
our
"Của tôi" tiếng Anh là gì?
my
your
our
I
you
"Bạn của chúng tôi" tiếng Anh là gì?
our friends
my friends
your friends
our fiends
my fiends
Từ em nghe được có nghĩa là gì?
của bạn
của tôi
của chúng tôi
Sắp xếp câu sau
What
is
your
name
?
Sắp xếp câu sau
How
old
are
you
?
Câu em nghe được có nghĩa là gì?
Bạn khỏe không?
Bạn bao nhiêu tuổi?
Tên bạn là gì?
Trả lời câu hỏi sau và ghi âm lại:
"What's your name?"
Sắp xếp câu sau
I
am
nine
years
old
Em nghe thấy câu gì?
I'm six years old
I'm six year old
I am six year old
I'm nine years old
Điền từ vào chỗ trống:
Hoa: "How old are you?"
Mai: "_________"
I'm ten years old
I'm fine, thank you
I'm good
I'm eight year old
This is _______
Ms. Hoa
Mr. Long
Mr. Nam
"Đây là cô Mai" trong tiếng Anh là gì?
This is Ms. Mai
This is Mr. Mai
That is Ms. Mai
That is Mr. Mai
Em nghe thấy câu gì?
This is my friend
It is my friend
That is my friend
This is your friend
Nối câu với từ hợp lý
This is my friend
Đây là bạn của tôi
That is your friend
Kia là bạn của bạn
This is our firends
Đây là bạn của chúng ta
Dịch câu sau sang tiếng Anh:
"Kia là bạn của bạn phải không?"
Is that your friends?
Is that my friends?
Is this your friends?
That is your friends
Điền từ vào chỗ trống:
Nam: "Is this your friend?"
Mai: "Yes, _______"
it is
is it
it isn't
is itn't
What's this?
It's an eye
It's a eye
They are eyes
They are an eye
Nối ảnh với từ đúng
an eye
an ear
a hand
a face
Nối ảnh với từ đúng
a mouth
a nose
body
eyes
Nhín ảnh và trả lời câu hỏi sau:
"What's this?"
Em nghe thấy từ gì?
(a)
Em nghe thấy từ gì?
(a)
Từ nào trong đây nghĩa là "sở thích"
hobby
hoby
name
activity
eraser
Nối ảnh với từ tương ứng
cooking
singing
dancing
drawing
swimming
Sắp xếp câu sau
What
is
your
hobby
?
Trả lời câu hỏi sau:
"What's your hobby?"
Nhìn vào ảnh và trả lời câu hỏi sau:
"What's your hobby?"
It's dancing
It's dance
It's swim
It's swimming
It's drawing
Sắp xếp cái chữ cái sau thành "số 8"
e
i
g
h
t
Nối ảnh với từ tương ứng
classroom
playground
library
Em nghe thấy từ gì?
(a)
Em nghe thấy từ gì?
Sắp xếp câu sau
This
is
our
school
.
Dịch sang tiếng Anh:
"Đây là sân chơi của chúng tôi"
This is our playground
That is our playground
This is my playground
This is our library
This is our classroom
Dịch sang tiếng Anh:
"Những chỉ dẫn trong lớp học"
classroom instrucs
classroom instruction
classroom instrutions
classroom instructions
Sắp xếp chữ cái sau thành từ mang nghĩa "mở"
o
p
e
n
Sắp xếp chữ cái sau thành từ mang nghĩa "đóng"
c
l
o
s
e
Dịch sang tiếng Anh:
"Đóng sách của bạn lại"
Open your book
Close your book
Open our books
Close your hand
Nhìn hình và chọn đáp án đúng
stand up
sit down
open your mouth
it is a chair
Em nghe thấy từ gì
và nó có nghĩa là gì?
Đây là hành động gì?
go out
come in
stand up
sit down
"Đi vào" tiếng Anh là gì?
come in
go out
open
close
stand
"Nói tiếng Việt" là đáp án nào?
Open your books, please
Speak Vietnamese
Stand Vietnamese
Come in, please
Nghe và nói lại theo
"Xin mời đứng lên" tiếng Anh là gì?
stand up, please
stand up
sit down, please
open your books, please
sit down
Sắp xếp câu sau
may
I
go
out
?
Những từ nào có nghĩa là "có thể"
may
can
it is
yes
"Đồ dùng học tập" tiếng Anh là gì?
school things
playground
school
classroom
pencil
Nghe và điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
"school (a) "
Nối ảnh với từ tương ứng
a pen
a pencil
a ruler
a book
Nối ảnh với từ tương ứng
a school bag
an eraser
a pencil case
a notebook
"Tôi có" trong tiếng Anh là gì?
I have
I can
I may
I do
Điền tiếp vào chỗ trống:
I have ____________
a pen
an pen
a ruler
an eraser
Sắp xếp câu sau:
Do
you
have
a
pencil?
Dịch:
"Bạn có 1 cái thước không?"
Do you have a ruler?
You do have a ruler?
You have a ruler
May you have a ruler?
Sắp xếp chữ cái sau thành từ mang nghĩa "cục tẩy"
e
r
a
ser
Sắp xếp chữ cái sau thành từ mang nghĩa "màu sắc"
c
o
lo
u
r
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Em nghe thấy màu gì?
(a)
Type question here including an
blue
pink
red
yellow
orange
Match the following
green
white
brown
black
grey
What color is it?
Sắp xếp câu sau
what
color
is
it
?
Nối câu hỏi với câu trả lòi tương ứng
It is blue
They are blue
How are you?
I'm good
Dịch:
"Chúng có màu gì?"
what color are they?
what color is it?
what color is they?
what color are it?
"Thời gian giải lao" tiếng anh là gì?
break time
time break
activities
break time activities
Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:
" (a) breaktime"
(vào thời gian giải lao)
"những hoạt động vào thời gian giải lao" là gì?
break
time
activities
Sắp xếp các chữ cái sau thành từ mang nghĩa
"chơi"
p
l
a
y
Điền ừ vào chỗ trống:
"I _______ at breaktime"
play chess
play badminton
play volleyball
play table tennis
Nối ảnh với từ tương ứng
play volleyball
play basketball
play badminton
play football
Nối ảnh với từ tương ứng
play table tennis
do word puzzle
chat with my friends
Nghe và chọn hình tương ứng
Đọc từ sau:
"basketball"
Sắp xếp câu sau
What do
you
do
at
break time?
Nghe và đọc theo:
