Font size
Worksheets4-Adverbs
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
They go to the movies. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
He reads the newspaper. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Sara smiles. (never)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
I drink coffee. (sometimes)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Frank is ill. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Tom is very friendly. (usually)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
Ramon and Frank are hungry. (often)
Điền từ trong ngoặc vào trong câu. Nhớ chấm câu
(a)
brush/I/always/teeth/my
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
a/breakfast/have/I/sometimes/big
Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh. Nhớ chấm câu
(a)
Đáp án nào có các trạng từ chỉ tần suất
always, usually, normally, frequently, sometimes, rarely, seldom. never
always, usually, have, get, swim, go to zoo
sometimes, never, kite, stamps, have dinner, eating
