wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI 6. ĐO KHỐI LƯỢNG

Total questions: 35

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Sắp xếp các bước sau theo đúng thứ tự khi sử dụng cân đồng hồ?

a) Đặt vật cần cân lên đĩa cân.

b) Đọc và ghi kết quả đo.

c) Ước lượng khối lượng của vật để chọn cân có GHĐ và ĐCNN thích hợp.

d) Mắt nhìn vuông góc với vạch chia trên mặt cân ở đầu kim cân.

e) Vặn ốc điều chỉnh để kim cân chỉ đúng vạch số 0.

a)

c – e – a – b – d

b)

c – e – a – d – b

c)

a – d – c – e – b

d)

a – b – c – e – d

2.

Khi mua trái cây ở chợ, loại cân thích hợp là

a)

cân đồng hồ

b)

cân tạ

c)

cân tiểu li

d)

cân Roberval

3.

Để đo khối lượng của 6 quả táo, ta nên chọn cân đồng hồ nào dưới đây?

a)

Cân có GHĐ 2kg và ĐCNN là 10g

b)

Cân có GHĐ là 10kg và ĐCNN là 50g

c)

Cân có GHĐ là 30kg và ĐCNN là 100g

d)

Cân có GHĐ là 500g và ĐCNN là 2g

4.

ĐCNN của cân Rô béc van là

a)

khối lượng của quả cân nhỏ nhất có trong hộp.

b)

hiệu khối lượng của quả cân lớn nhất và quả cân nhỏ nhất có trong hộp.

c)

khối lượng của quả cân lớn nhất có trong hộp.

d)

tổng khối lượng các quả cân có trong hộp.

5.

Sắp xếp các bước sau để đo được khối lượng của hộp bút bằng cân?

a) Hiệu chỉnh cân đúng cách trước khi đo.

b) Ước lượng khối lượng hộp bút.

c) Đọc và ghi kết quả mỗi lần đo theo vạch chia gần nhất với đầu kim của cân.

d) Chọn cân có GHĐ và ĐCNN phù hợp

e) Đặt hộp bút lên cân hoặc treo hộp bút vào móc cân.

a)

b, a, d, c, e

b)

a, b, e, d, c

c)

b, d, a, e, c

d)

a, b, c, e, d

6.

Điền vào chỗ trống đáp án đúng:

…....... có đơn vị là kilôgam.

a)

Trọng lượng

b)

Trọng lực

c)

Lượng

d)

Khối lượng

7.

Quan sát hình bên và cho biết cách đặt mắt để đo khối lượng của bạn nào là đúng? (Nam, Lan, An theo thứ tự từ trái sang phải).

a)

cả 3 bạn đều đúng

b)

bạn Nam

c)

bạn Lan

d)

bạn An

8.

Tên gọi của loại cân trong hình bên là gì?

a)

Cân đòn

b)

Cân đồng hồ

c)

Cân lò xo

d)

Cân Ro-bec-van

9.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

a) Mọi vật đều có ….

b) Người ta dùng … để đo khối lượng.

c) … là khối lượng của một quả cân mẫu đặt ở viện đo lường quốc tế Pháp.

a)

khối lượng, cân, kilôgam

b)

kilôgam, cân, miligam

c)

kilôgam, thước,  Robervan

d)

khối lượng, kilôgam, cân

10.

Loại cân nào sau đây thường được dùng trong các tiệm mua bán vàng?

a)

cân đồng hồ

b)

cân đòn

c)

cân tiểu li

d)

cân y tế

11.

Một hộp quả cân có các  quả cân loại 200g, 50g, 500g, 500mg, 200mg, 5g, 2g. Để cân một vật có khối lượng 250,7g thì cần các quả cân nào?

a)

200g, 500g, 20g, 200mg.

b)

500mg, 2g, 5g, 50g.

c)

500g, 50g, 500g, 2g

d)

200g, 50g, 500mg, 200mg

12.

Một học sinh dùng cân Roberval để đo khối lượng của quyển vở và thu được kết quả 63g. Theo em, quả cân có khối lượng nhỏ nhất trong hộp quả cân của cân này là bao nhiêu?

a)

1 g

b)

5 g

c)

2 g

d)

0,1 g

13.

Chọn đơn vị đo thích hợp cho mỗi chỗ trống trong các câu sau:

1. Khối lượng của một học sinh lớp 6 là 45 …;

2. Khối lượng của chiếc xe tải là 2,4 …;

3. Khối lượng của viên thuốc cảm là 2 …

a)

1. tạ; 2. tấn; 3, g

b)

1. kg; 2. kg; 3. tạ

c)

1. kg; 2. tấn; 3. 2 kg

d)

1. kg; 2. tấn; 3. 2 g

14.

Chọn câu trả lời đúng?

1 lạng bằng

a)

1 g

b)

1 hec-tô-gam

c)

1 kg

d)

1000 g

15.

Trong các đơn vị: tấn, yến, lạng, kilogam, đơn vị lớn nhất là

a)

tấn

b)

yến

c)

kilogam

d)

lạng

16.

Đơn vị đo khối lượng hợp pháp của nước ta là

a)

gam

b)

miligam

c)

kilôgam

d)

tấn

17.

Chọn câu trả lời đúng trong các câu sau?

a)

Tấn > tạ > kilôgam > lạng

b)

Tấn > tạ > lạng > kilôgam

c)

Tấn > lạng > kilôgam > tạ

d)

Tạ > tấn > kilôgam > lạng

18.

Các thao tác nào dưới đây là sai khi dùng cân đồng hồ hoặc cân điện tử?

a) Đặt cân trên bề mặt không bằng phẳng.

b) Đặt mắt vuông góc với mặt đồng hồ.

c) Để vật cồng kềnh trên đĩa cân.

d) Để vật lệch một bên trên đĩa cân.

a)

a – b – c

b)

a – b – d

c)

b – c – d

d)

a – c – d

19.

Đổi khối lượng sau ra kilôgam (kg):

650 g = …kg; 2,4 tạ = …kg.

a)

6,5 kg và 2400 kg

b)

0,65 kg và 240 kg

c)

0,65 kg và 24 kg

d)

0,065 kg và 240 kg

20.

Mẹ Lan dặn Lan ra chợ mua 5 lạng thịt nạc. 5 lạng có nghĩa là

a)

0,05kg

b)

500g

c)

50g

d)

5g

21.

Chọn câu trả lời đúng?

a)

Một kilôgam bông có thể tích bằng một kilôgam sắt.

b)

Một kilôgam bông có khối lượng nhỏ hơn một kilôgam sắt và một kilôgam bông có thể tích bằng một kilôgam sắt.

c)

Một kilôgam bông có khối lượng bằng một kilôgam sắt.

d)

Một kilôgam bông có khối lượng nhỏ hơn một kilôgam sắt

22.

Chọn câu trả lời sai

1 lạng bằng

a)

100g

b)

1 héctôgam

c)

1g

d)

0,1kg

23.

Một chiếc cân có GHĐ và ĐCNN là 5kg−10g. Mỗi phép cân có thể sai?

a)

1g

b)

100g

c)

10g

d)

1,01g

24.

Một bạn học sinh dùng cân có ĐCNN là 2g để đo khối lượng của vật. Trong các cách ghi kết quả đo dưới đây cách ghi nào là đúng?

a)

26000mg.

b)

26g.

c)

26,0g.

d)

25g

25.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thể tích của một vật chỉ lượng chất tạo thành vật.

b)

Đơn vị của khối lượng là kilôgam.

c)

Mọi vật đều có khối lượng.

d)

Người ta dùng cân để đo khối lượng.

26.

Một người bán trà cần bán 1 lạng trà, người đó nên sử dụng loại cân có GHĐ nào trong các cân sau?

a)

1kg.

b)

500g

c)

2kg.

d)

10kg.

27.

Giới hạn đo của cân trong hình là

(a)  

28.

1 lạng bằng bằng bao nhiêu kg?

a)

1kg

b)

2kg

c)

0,1kg

d)

0,2kg

29.

Loại cân thích hợp dùng để cân trái cây ở chợ là

a)
b)
c)
d)
30.

Trên vỏ một hộp thịt hộp có ghi 350g. Số liệu đó chỉ

a)

thể tích của cả hộp thịt

b)

khối lượng của thịt trong hộp và khối lượng của hộp.

c)

khối lượng của cả hộp thịt

d)

khối lượng của thịt trong hộp không tính khối lượng vỏ hộp

31.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,6 kg = (a)   g

32.

Để đo khối lượng cơ thể mình, chúng ta sử dụng loại cân nào?

a)

cân tiểu li

b)

cân đòn

c)

cân y tế

d)

cân robecvan

33.

Đơn vị nào sau đây không dùng để đo khối lượng?

a)

Gam

b)

Kilogam

c)

Lạng

d)

Lít

34.

 Em hãy ghép tên các loại cân tương ứng với công dụng của các loại cân đó.

a)

 Cân đồng hồ

1.

Cân các vật có khối lượng từ vài trăm.

b)

Cân Roberval

2.

Cân các vật có khối lượng nhỏ, từ vài chục gam đến vài kilôgam

c)

Cân điện tử (dùng trong phòng thực hành)

3.

Cân các vật có khối lượng nhỏ, từ vài miligam đến vài trăm gam với độ chính xác cao

35.

Đơn vị đo khối lượng trong hệ thống đo lường chính thức ở nước ta là

a)

kilôgam. 

b)

tấn.            

c)

milgam.                  

d)

gam.