wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

復習第1課~6課

Total questions: 45

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

わたし

a)

tôi

b)

chúng tôi

c)

bạn,anh chị

d)

anh ấy

2.

あのかた

a)

ngài,vị kia

b)

người kia

c)

chị ta

d)

anh ta

3.

bệnh viện

a)

びょいん

b)

びょういん

c)

びよういん

d)

びょうい

4.

học sinh

a)

がっくせい

b)

がせい

c)

がくせい

d)

がくせえ

5.

ぎんこういん

a)

bác sỹ

b)

nhân viên công ty

c)

nhân viên nhà ga

d)

nhân viên ngân hàng

6.

nhà nghiên cứu

a)

けきゅうしゃ

b)

けんきゅうしゃ

c)

けいきゅうしゃ

d)

けんきゆうしゃ

7.

nhân viên công ty

a)

かいしゃいん

/しゃいん

b)

ぎんこういん

c)

いしゃ

d)

えきいん

8.

なんさい/おいくつ

a)

từ hỏi về tuổi

b)

từ hỏi về giá cả

c)

từ để hỏi về địa điểm

d)

từ để hỏi về số tầng

9.

いくら?

a)

từ hỏi về giá cả

b)

từ hỏi về tên

c)

từ để hỏi về địa điểm

d)

từ để hỏi về vật

10.

xin chào

được sd để chào khi lần đầu tiên gặp mặt hoặc để giới thiệu về bản thân

a)

おはよう

b)

こんばんは

c)

はじめまして

d)

こんにちは

11.

しつれいですが、おなまえは?

a)

xin lỗi,tên bạn là gì?

b)

xin lỗi, ngân hàng ở đâu vậy?

c)

xin lỗi, bạn tới từ đâu?

d)

xin lỗi, Onamae phải không?

12.

はじめまして

イーです。

どうぞ、よろしく。

a)

xin chào

Mong nhận được sự giúp đỡ

b)

xin chào

Tôi là I

c)

Xin chào

mong nhận được sự giúp đỡ từ mọi người

d)

Xin chào.

tôi là I.

mong nhận được sự giúp đỡ từ mọi người.

13.

bút chì

a)

ペン

b)

えんぴつ

c)

えんぴっ

d)

シャープペンシル

14.

これはなんですか。

a)

はい、そうです。

b)

とけいです。

c)

かばんです。

d)

はい、とけいです。

15.

そこはとしょかんですか。

a)

はい、そうです。

b)

いいえ、ちがいます。

c)

ちがいます。

d)

としょかんです。

16.

これはノートですか、てちょうですか。

a)

ノートです。

b)

いいえ、ほんです。

c)

てちょうです。

d)

はい、てちょうです。

17.

ここはどこですか。

a)

びょういんです。

b)

ゆうびんきょくです。

c)

としょかんです。

d)

かいしゃです。

18.

これはなんですか。

(a)  

19.

これは なんの しんぶんですか。

(a)  

20.

これから おせわに なります。

a)

từ nay tôi mong nhận được sự giúp đỡ từ mọi người

b)

chính tôi mới là người mong nhận được sự giúp đỡ

c)

tên bạn là gì vậy?

d)

bạn đến từ đâu vậy?

21.

cái máy ảnh đó giá bao nhiêu vậy?

a)

そのカメラはなんさいですか。

b)

これはいくらですか。

c)

そのカメラはいくらですか。

d)

あのカメラはいくらですか。

22.

しつれいですが、おなまえは?

(a)  

23.

câu nói sau khi kết thúc công việc và chuẩn bị ra về

a)

おつかれさまです。

b)

じゃ、またあした。

c)

おつかれさまです。

おさきにしつれいします。

d)

おつかれさまでした。

24.

おくには どちらですか。

(a)  

25.

Trung さんは Rubicon のしゃいんです。

Duy さんもRubicon のしゃいんですか。

a)

はい、そうです。

b)

いいえ、ちがいます。

c)

はい、しゃいんです。

d)

Rubiconのしゃいんです。

26.

đây là máy bán hàng tự động.

a)

これはじどうはんばいきです。

b)

ここはじどうはんばいきです。

c)

それはじどうはんばいきです。

d)

じどうはんばいきです。

27.

phòng họp

a)

がいぎしつ

b)

かいきしつ

c)

かいぎしつ

d)

かぎしつ

28.

エスカレーター

a)

thang máy

b)

thang bộ

c)

thang cuốn

d)

cầu thang

29.

しょくどう

a)

phòng ngủ

b)

nhà ăn

c)

nhà tầng

d)

nhà khách

30.

これは なんの ほんですか。

a)

えいごのほんです。

b)

にほんのほんです。

c)

にほんごのてちょうです。

d)

にほんごのほんです。

31.

かいしゃは なんじから なんじまで ですか。

a)

8じはんから17じはんまでです。

b)

はちじはんからです。

c)

しちじかんです。

d)

×

32.

bây giờ là mấy giờ?

a)

いま、いくらですか。

b)

なんねんですか。

c)

×

d)

いま、なんじですか。

33.

まいあさ、なんで かいしゃへ きますか。

a)

でんわでです。

b)

バイクでです。

「バイク」―xe máy

c)

としょかんでです。

d)

ちちでです。

34.

きのう、どこへいきましたか。

a)

どこもいきませんでした。

b)

きょうしつです。

c)

かばんです。

d)

いしゃです。

35.

きょうは なんようびですか。

a)

はちがつです。

b)

まいあさです。

c)

きんようびです。

d)

ふつかです。

36.

tối nay bạn sẽ làm gì?

a)

こんばん、なにを しますか。

b)

きのう、なにをしますか。

c)

なにをしましたか。

d)

ともだちにあいます。

37.

いつ、HCMへ いきますか。

a)

ともだちです。

b)

らいしゅうのげつようびです。

c)

まいにちです。

d)

×

38.

らいしゅう、いっしょに はなみをしませんか。

a)

わかりません。

b)

ええ、いいですね。

c)

ごめんなさい。

d)

かぞくとします。

39.

けさ、なんじにおきましたか。

a)

おとといです。

b)

ごはんです。

c)

6じはんじおきます。

d)

6じはんにおきました。

40.

だれと にほんごを べんきょうしましたか。

a)

まいにちです。

b)

ともだちとべんきょうします。

c)

えんびつでです。

d)

×

41.

おちゃとコーヒー

a)

trà và cà phê

b)

rượu vang và cà phê

c)

hồng trà và cà phê

d)

nước hoa quả và trà

42.

てがみをかきます。

a)

đọc thư

b)

nghe thư

c)

viết thư

d)

chụp bức thư

43.

bữa tối của tôi là bánh mỳ và hoa quả.

a)

ばんごはんは パンと さかなです。

b)

ばんごはんは にくとやさいです。

c)

ばんごはんは パンと くだものです。

d)

ばんごはんは ぎゅうにゅうです。

44.

まいばん、おんがくを ききます。

a)

mỗi sáng tôi nghe nhạc

b)

mỗi ngày tôi ăn cơm.

c)

mỗi tối tôi uống trà

d)

mỗi tối tôi nghe nhạc.

45.

時々、友達と どこで ごはんをたべます。

a)
b)
c)
d)