Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài 12 GTHN Q1

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

Chọn hợp âm phiên bản cho chữ Hán dưới đây:

语言

a)

yǔyán

b)

yùyán

c)

yúy

d)

yūyán

2.

"Ngữ pháp" tiếng Trung là gì?

a)

语法

b)

法语

c)

汉字

d)

发音

3.

Chọn hợp tác chữ Hán cho phiên bản dưới đây:

dàxué

a)

大学

b)

学校

c)

学习

d)

语言

4.

"Như thế nào" tiếng Trung là gì?

a)

怎么 样

b)

怎么

c)

什么

d)

谁

5.

Trái nghĩa của "难" là gì?

a)

容易

b)

比较

c)

但是

d)

觉得

6.

Trả lời câu hỏi dưới đây:

你 觉得 汉语 难不难?

(Nǐ juédé hànyǔ nàn bù nán?)

4 lines
7.

Chọn từ điền thích hợp vào chỗ trống:

我 觉得 汉语 ···· 难。

a)

比较

b)

但是

c)

语法

d)

容易

8.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你 / 哪 / 学生 / 的 / 个 / 班 / 是

(Nǐ/ nǎ/ xuéshēng/ de/ gè/ bān/ shì)

a)

你 是 哪个 班 的 学生?

b)

你 是 学生 的 哪个 班?

c)

你 是 班 的 哪个 学生?

d)

是 你 哪个 班 的 学生?

9.

Chọn từ điền thích hợp vào chỗ trống:

我 ··· , 你们 ····。

a)

说 / 听

b)

说 / 说

c)

听 / 听

d)

听 / 写

10.

Câu này đúng hay sai:

你 在 哪儿 班 学习?

(Nǐ zài nǎ'er bān xuéxí?)

a)

Đúng

b)

Sai

11.

Điền từ hợp lệ vào chỗ trống:

你们 的 老师 是 哪 ···· 老师?

(Nǐmen de lǎoshī shì nǎ···· lǎoshī?)

a)

位

b)

谁

c)

本

d)

和

12.

Dịch câu sau sang tiếng Trung:

"Sức khỏe của bố mẹ bạn thế nào?"

a)

你 爸爸 妈妈 的 身体 怎么 样?

b)

你 爸爸 妈妈 怎么 样?

c)

你 身体 怎么 样?

d)

你 爸爸 妈妈 的 身体 怎么?

13.

Chọn hợp tác chữ Hán cho âm phiên bản sau:

xīn

a)

新

b)

听

c)

说

d)

和

14.

Chọn từ điền thích hợp vào chỗ trống:

今天 下午 我 ···· 妈妈 打电话。

(Jīntiān xiàwǔ wǒ···· māmā dǎ diànhuà.)

a)

给

b)

和

c)

写

d)

读

15.

Câu này đúng hay sai?

他 是 一个 很好 人。

(Tā shì yīgè hěn hǎorén.)

a)

Đúng

b)

Sai

16.

Sắp xếp thành câu hoàn chỉnh:

你们 / 学 / 汉语 / 吗 / 都

(Nǐmen/ xué/ hànyǔ/ ma/ dōu)

a)

你们 都 学汉语 吗?

b)

你们 学 都 汉语 吗?

c)

你们 汉语 都 学 吗?

d)

汉语 都 学 你们 吗?

17.

Điền từ hợp đồng vào chỗ trống:

我 给 你们 ····· 一下 儿 , 这 是 我们 班 的 新 同学。

(Wǒ gěi nǐmen····· yīxià er, zhè shì wǒmen bān de xīn tóngxué.)

(a)  

18.

“觉得” có nghĩa là gì?

(a)