wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập trắc nghiệm Toán học 12

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

cosxdx\int_{ }^{ }\cos xdx  

a)

cosx+C-\cos x+C  

b)

cosx+C\cos x+C  

c)

sinx+C-\sin x+C  

d)

sinx+C\sin x+C  

2.

 1x2dx\int_{ }^{ }\ \frac{1}{x^2}dx  

a)

1x+C-\frac{1}{x}+C  

b)

1x+C\frac{1}{x}+C  

c)

1x2+C-\frac{1}{x^2}+C  

d)

lnx\ln x  

3.

Thể tích của khối chóp có diện tích đấy B và chiều cao là 3h là ?

a)

V=13B.hV=\frac{1}{3}B.h  

b)

V=B.hV=B.h  

c)

V=3B.hV=3B.h  

d)

V=19B.hV=\frac{1}{9}B.h  

4.

Cho 01f(2x+1)dx=4. Tıˊnh I=13f(x)dxCho\ \int_0^1f\left(2x+1\right)dx=4.\ Tính\ I=\int_1^3f\left(x\right)dx  

a)

I=2

b)

I=8

c)

I=4

d)

đáp số khác

5.

16551xx+9dx=aln2+bln5+cln11\int_{16}^{55}\frac{1}{x\sqrt{x+9}}dx=a\ln2+b\ln5+c\ln11  
với a, b, c  \in  Q. Tính  S=a2+b2+c2S=a^2+b^2+c^2  

a)

53\frac{5}{3}  

b)

43\frac{4}{3}  

c)

23\frac{2}{3}  

d)

73\frac{7}{3}  

6.

d:x3=y+12=z24d:\frac{x}{-3}=\frac{y+1}{2}=\frac{z-2}{4}  vec tơ nào dưới đây là vec tơ chỉ phương của đường thẳng

a)

a=(6;4;8)\overrightarrow{a}=\left(6;-4;-8\right)  

b)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;-1;2\right)  

c)

a=(0;1;2)\overrightarrow{a}=\left(0;1;-2\right)  

d)

a=(3;2;4)\overrightarrow{a}=\left(3;-2;4\right)  

7.

Mặt phẳng (Q) qua A(1;2;-3) và vuông góc đường thẳng  d:x+12=y23=z+21d:\frac{x+1}{2}=\frac{y-2}{-3}=\frac{z+2}{1}  có phương trình là:

a)

2x - 3y + z - 7 = 0

b)

x + 2y - 3z - 14 = 0

c)

2x - 3y + z +10 = 0

d)

x + 2y - 3z + 14= 0

8.

khoảng cách từ A(-1;3;4) đến mặt phẳng (P): x + 3y +z - 1 = 0 bằng

a)

1311\frac{13}{\sqrt{11}}

b)

1211\frac{12}{\sqrt{11}}

c)

11\sqrt{11}

d)

1111\frac{\sqrt{11}}{11}

9.

Mô đun của z = 2+3i bằng

a)

5

b)

13

c)

5\sqrt{5}

d)

13\sqrt{13}

10.

Diện tích hình phẳng giới hạn bởi y = f(x), trục Ox, x= a, x=b (a<b) được tính bằng công thức

a)
b)
c)
d)