wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

xác định chủ ngữ vị ngữ

Total questions: 34

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

2.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

3.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

4.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Vào đầu xuân, hoa vải bắt đầu nở rộ.

a)

vào đầu xuân

b)

hoa vải

c)

hoa vải bắt đầu

d)

nở rộ

5.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

6.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

7.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

8.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

9.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

10.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng

11.

Chủ ngữ trong câu sau là gì?

Ngoài suối, trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi, râm ran.

a)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim, tiếng ve

b)

tiếng chim, tiếng ve, cất lên inh ỏi

c)

trên mấy cành cây cao, tiếng chim

d)

tiếng chim, tiếng ve

12.

Vị ngữ trong câu sau là gì?

Sau tiếng chuông chùa, mặt trăng đã nhỏ lại, sáng vằng vặc.

a)

mặt trăng đã nhỏ lại,sáng vằng vặc

b)

mặt trăng

c)

đã nhỏ lại, sáng vằng vặc

d)

sáng vằng vặc

13.

Muốn tìm chủ ngữ, ta đặt câu hỏi:

a)

Ai?, Cái gì?, Thế nào?

b)

Thế nào?, Là gì?

c)

Như thế nào?, Cái gì?, Việc gì?

d)

Ai?, Cái gì?, Con gì?

14.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN VỊ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

15.

Chủ ngữ trong câu "Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình trong nắng mới." là:

a)

Những nàng hoa

b)

Những nàng hoa lay ơn

c)

Những nàng hoa lay ơn đang khoe mình

d)

Đang khoe mình trong nắng mới

16.

Tìm chủ ngữ trong câu sau: Bên đường, cây cối xanh um.

a)

Cây cối

b)

xanh um

c)

Bên đường

d)

Bên đường, cây cối

17.

Tìm chủ ngữ trong câu sau:

Những cô gái thủ đô hớn hở, áo màu rực rỡ.

a)

Những cô gái

b)

Những cô gái thủ đô

c)

hớn hở, áo màu rực rỡ.

d)

cô gái

18.

Vị ngữ của câu: “Mùa xuân, cả nhà gấu kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong.” là:

a)

cả nhà gấu

b)

đi bẻ măng và uống mật ong

c)

kéo nhau đi bẻ măng và uống mật ong

19.

Chủ ngữ."Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng nhanh nhẹn hơn nhiều.

a)

Nó giống như một con ngỗng cụ nhưng

b)

Nó giống như một con ngỗng cụ

c)

con ngỗng cụ

d)

20.

Chủ ngữ, vị ngữ trong câu “Bạn An học rất giỏi.” là:

a)

Chủ ngữ: Bạn An học; Vị ngữ: rất giỏi.

b)

Chủ ngữ: Bạn An; Vị ngữ: học rất giỏi.

c)

Chủ ngữ: Bạn; Vị ngữ: An học rất giỏi.

d)

Chủ ngữ: Bạn An học rất; Vị ngữ: giỏi.

21.

DÒNG NÀO CHỈ ĐẶC ĐIỂM CỦA THÀNH PHẦN CHỦ NGỮ?

a)

TLCH Ai?; Cái gì?; Con gì?

b)

TLCH Làm gì?; Là gì?; Thế nào?

c)

Nêu lên SỰ VẬT có hoạt động, trạng thái, đặc điểm, tính chất được nói đến ở vị ngữ.

d)

Nêu lên HOẠT ĐỘNG, TRẠNG THÁI, ĐẶC ĐIỂM, TÍNH CHẤT của sự vật được nói đến ở chủ ngữ.

22.

Chủ ngữ trong câu sau là:

"Chích bông là loài chim xinh đẹp".

a)

loài chim xinh đẹp

b)

chính bông là loài chim

c)

chích bông

d)

là loài chim xinh đẹp

23.

Vị ngữ trong câu sau là:

"Trên xe buýt, anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt".

a)

Trên xe buýt

b)

anh thanh niên

c)

anh thanh niên lấy hai tay ôm mặt.

d)

lấy hai tay ôm mặt

24.

Điền chủ ngữ thích hợp vào chỗ trống: "...... tỏa sáng lung linh thật đẹp."

4 lines
25.

Điền vị ngữ thích hợp vào chỗ trống: "Ở tuyến đầu chống dịch, những chiến sĩ áo trắng ......"

4 lines
26.

Tìm chủ ngữ trong câu văn sau:

Quê hương là chùm khế ngọt.

a)

Quê hương

b)

Quê

c)

Quê hương là

27.

Xác định vị ngữ trong câu văn sau:

Trong rừng xanh, hổ là chúa sơn lâm.

a)

Trong rừng xanh

b)

hổ

c)

là chúa sơn lâm.

28.

Xác định chủ ngữ trong câu văn sau:

Bạn Minh Đức là học sinh giỏi của lớp em.

a)

Bạn Minh Đức

b)

học sinh giỏi

c)

lớp em

d)

là học sinh giỏi của lớp em

29.

Xác định chủ ngữ trong câu sau:

Bình minh của hoa vải là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

a)

Bình minh của hoa vải

b)

Bình minh

c)

Hoa vải

d)

là màu xanh lấm tấm của từng chùm nụ biếc.

30.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Thân tre vừa tròn lại vừa gai góc.

a)

Thân tre

b)

thân tre vừa tròn

c)

vừa tròn lại vừa gai góc.

d)

vừa gai góc

31.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Rễ cây bò lổm ngổm như những con rắn.

a)

Rễ cây

b)

bò lổm ngổm

c)

bò lổm ngổm như những con rắn.

d)

như những con rắn.

32.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư trong gió lạnh.

a)

Giữa sân trường

b)

Giữa sân trường, bác bàng già

c)

Giữa sân trường, bác bàng già trầm tư

d)

bác bàng già

33.

Xác định vị ngữ của câu sau:

Vải thiều là loại trái quý của quê hương em.

a)

Vải thiều

b)

là loại trái quý của quê hương em.

c)

là loại trái quý

d)

của quê hương em.

34.

Xác định chủ ngữ của câu sau:

Xuân đến, lá bàng là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

a)

là những lộc non đỏ hồng như ngàn búp nến lung linh.

b)

Xuân đến, lá bàng

c)

Xuân đến

d)

lá bàng