wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TỪ TRIA NGHÍA VÀ TỪ ĐỒNG NGHĨA

Total questions: 37

Worksheet time: 18mins

Name
Class
Date
1.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “lạnh giá”?

a)

Buốt lạnh

b)

Buốt nhói

c)

Nhói đau

d)

Đau buốt

2.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “Tổ quốc”?

a)

Núi non

b)

Sông suối

c)

Đất nước

d)

Sông nước

3.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “khát khao”?

a)

thèm thuồng

b)

ước mong

c)

chờ đợi

d)

mong ngóng

4.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “thân thiết”?

a)

thân hình

b)

thân thương

c)

thân mật

d)

thân yêu

5.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chết”?

a)

Mất, hi sinh, sống, qua đời.

b)

Mất, hi sinh, từ trần, qua đời.

c)

Mất, tàn lụi, qua đời, xác xơ.

d)

Mất, từ trần, tử, tồn tại.

6.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chờ đợi”?

a)

ngóng trông, chờ mong, trông mong, mong ngóng.

b)

trông mong, trông chờ, ngóng đợi, mong muốn.

c)

ngóng đợi, trông mong, đợi chờ, ước ao.

d)

trông mong, ngóng đợi, hi vọng, cầu nguyện.

7.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “rộng lớn”?

a)

hùng vĩ, lớn lao

b)

thênh thang, bao la

c)

rộng rãi, phóng khoáng

d)

lớn lao, phóng khoáng

8.

Những từ nào sau đây đồng nghĩa với từ “chăm chỉ”?

a)

cần cù, chịu khó, siêng năng, giỏi giang.

b)

thông minh, chăm ngoan, chuyên cần, chịu khó.

c)

cần mẫn, siêng năng, thật thà, chuyên cần.

d)

cần cù, chịu khó, siêng năng, chuyên cần.

9.

Cặp từ nào sau đây là từ đồng nghĩa?

a)

trắng tinh – trắng tay

b)

ngọt ngào – đắng cay

c)

xa xăm – xa cách

d)

to lớn – vĩ đại

10.

Cặp từ nào sau đây không đồng nghĩa?

a)

bát ngát – mênh mông

b)

nhỏ bé – bé xíu

c)

mênh mông – thăm thẳm

d)

nhỏ - loắt choắt

11.

Từ nào dưới đây đồng nghĩa với từ gọn gàng?

a)

A. ngăn nắp

b)

B. lộn xộn

c)

C. bừa bãi

d)

D. cẩu thả

12.

Tìm từ trái nghĩa với từ sau:

"dũng cảm"

(Dám đương đầu với khó khăn, nguy hiểm)

a)

gan dạ

b)

Nhát gan

c)

hăng hái

d)

anh dũng

13.

Tìm cặp từ trái nghĩa thích hợp để hoàn chỉnh câu thành ngữ: " ........ nhà ....... ngõ"

a)

Hẹp - rộng

b)

Gần - xa

c)

To - bé

d)

Cũ - mới

14.

Tìm các từ trái nghĩa trong những câu thơ sau:

Thân em vừa trắng lại vừa tròn

Bảy nổi ba chìm với nước non

a)

trắng - tròn

b)

bảy - ba

c)

nổi - chìm

d)

trắng - chìm

15.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

16.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

súc tích

b)

sải cánh

c)

siêm y

d)

soát vé

17.

Từ nào viết ĐÚNG chính tả?

a)

truân truyên

b)

truân chuyên

c)

chuân chuyên

d)

chuân truyên

18.

Từ nào viết SAI chính tả?

a)

liên lạc

b)

lúa nếp

c)

nạo xạo

d)

nơm nớp

19.

Từ đồng nghĩa với từ đầu hàng là gì?

a)

Có khả năng chiến đấu

b)

Chán

c)

Nản lòng

d)

Chịu thua

20.

Từ trái nghĩa với từ “chiến bại “

là gì?

a)

Thua cuộc

b)

Chiến thắng

c)

Bại trận

21.

Từ có hoàn toàn có nghĩa giống với từ hổ là gì?

a)

sư tử

b)

cọp

c)

báo

22.

Từ đồng nghĩa với từ ăn là gì?

a)

chén

b)

uống

c)

bình

23.

Từ bát đồng nghĩa với từ chén. Đúng hay sai?

a)

đúng

b)

sai

24.

Từ trái nghĩa với 'nhát gan' là:

a)

Dũng cảm

b)

Ồn ào

c)

Bình tĩnh

25.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "lá lành đùm lá rách" là:

a)

Rách

b)

Non

c)

Già

d)

26.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Cơn gió lành từ biển thổi vào cho mọi người cảm thấy dễ chịu" là:

a)

Ác

b)

Hiền

c)

Độc

27.

Trái nghĩa với từ "lành" trong "Nó lành lắm, cả ngày chẳng nói câu nào, cứ lùi lũi làm việc" là:

a)

Ác

b)

Dữ dằn

c)

Thô bạo

d)

Cả A, B, C

28.

Trái nghĩa với từ "lạnh lùng" trong "Anh ấy thường lạnh lùng, không quan tâm đến người khác." là:

a)

Thân thiện

b)

Nóng nảy

c)

Nhanh nhảu

d)

Thờ ơ

29.

Trái nghĩa với từ "lớn" trong "Chị ấy đưa cho tôi một chiếc hộp lớn." là:

a)

Đẹp đẽ

b)

Nho nhỏ

c)

Xấu

d)

Tiểu nhân

30.

Từ trái nghĩa với từ "bỏ" trong câu: "Bạn chỉ giữ lại những hạt mẩy, còn hạt lép thì bỏ đi." là:

a)

Vất

b)

Giữ

c)

Quên

d)

Dùng

31.

Từ trái nghĩa với từ "đỏ" trong câu: "Chị ấy số đỏ thật, kinh doanh gì cũng tốt." là:

a)

Xám

b)

Buồn

c)

Xui xẻo

d)

Buồn bã

32.

Từ trái nghĩa với từ "sống" trong câu: "Cây cổ thụ đã sống gần trăm năm." là:

a)

Chết

b)

Sống sít

c)

Tồn tại

d)

Sống sượng

33.

Các từ in đậm trong câu “Vụng chèo khéo chống” có quan hệ với nhau như thế nào?

a)

Đồng âm

b)

Nhiều nghĩa

c)

Trái nghĩa

d)

Đồng nghĩa

34.

Từ nào dưới đây không phải là từ trái nghĩa của từ "cẩn thận"?

a)

cẩu thả

b)

ẩu tả

c)

ẩu đả

d)

ẩu đoảng

35.

Từ nào sau đây đồng nghĩa với từ "khôn ngoan"?

a)

khôn khéo

b)

chăm ngoan

c)

ngoan ngoãn

d)

khôn lỏi

36.

Cặp từ nào còn thiếu trong câu thành ngữ sau: " ....nhà...bụng"?

a)

hẹp- hẹp

b)

rộng- rộng

c)

hẹp- rộng

d)

rộng - hẹp

37.

Điền cặp từ còn thiếu vào câu thành ngữ sau: " ....nhà....chợ...."

a)

gần- xa

b)

xa- xa

c)

khôn- dại

d)

dại- dại