wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

6과: 비행기로 보내면 얼마예요?

Total questions: 100

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.
우표를 붙이다
a)
dán tem
b)
đồng euro
c)
gửi tiết kiệm
d)
rút tiền
2.
주소를 쓰다
a)
viết địa chỉ
b)
đồng yên Nhật
c)
tài khoản
d)
bỏ tiền vào
3.
봉투에 넣다
a)
Bỏ vào phong bì
b)
mở tài khoản ngân hàng
c)
tiêu dùng
d)
đổi tiền, to exchange money,
4.
편지를 부치다 /보내다
a)
gửi thư
b)
giao dịch nhân hàng qua mạng (internetbanking)
c)
Tiền vé xe, tàu xe
d)
gửi tiền
5.
엽서를 부치다 /보내다
a)
Gửi bưu thiếp
b)
Đóng con dấu
c)
vận chuyển
d)
chứng minh thư
6.
소포를 포장하다
a)
đóng gói bưu phẩm
b)
kiểm tra số dư tài khoản
c)
Máy ATM
d)
sổ ngân hàng
7.
돈을 찾다
a)
rút tiền
b)
(n) máy móc, thiết bị
c)
Bưu phẩm
d)
con dấu
8.
돈을 넣다
a)
bỏ tiền vào
b)
security office, phòng bảo vệ
c)
hòm thư
d)
thẻ tiền mặt
9.
돈을 바꾸다
a)
đổi tiền, to exchange money,
b)
nhân viên giao hàng
c)
Vì là .....
d)
thẻ tín dụng, credit card
10.
돈을 보내다
a)
gửi tiền
b)
biển quảng cáo
c)
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được
d)
tiếp nhận
11.
신분증
a)
chứng minh thư
b)
biển báo hiệu
c)
Nếu không .... thì không được
d)
chuyển tiền
12.
통장
a)
sổ ngân hàng
b)
chim én
c)
Tên hàng hoá, tên sản phẩm
d)
gửi tiền
13.
도장
a)
con dấu
b)
quyết định, chọn
c)
Cây cân, cái cân
d)
Tiền vé xe, tàu xe
14.
현금 카드
a)
thẻ tiền mặt
b)
Gửi bưu thiếp
c)
tỷ giá hối đoái
d)
vận chuyển
15.
신용 카드
a)
thẻ tín dụng, credit card
b)
đóng gói bưu phẩm
c)
tăng lên
d)
Máy ATM
16.
접수하다
a)
tiếp nhận
b)
rút tiền
c)
nhân dân tệ
d)
Bưu phẩm
17.
송금하다
a)
chuyển tiền
b)
bỏ tiền vào
c)
đồng euro
d)
hòm thư
18.
입금
a)
gửi tiền
b)
đổi tiền, to exchange money,
c)
đồng yên Nhật
d)
Vì là .....
19.
출금
a)
rút tiền
b)
gửi tiền
c)
mở tài khoản ngân hàng
d)
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được
20.
예금하다
a)
gửi tiết kiệm
b)
chứng minh thư
c)
giao dịch nhân hàng qua mạng (internetbanking)
d)
đồng yên Nhật
21.
계좌
a)
tài khoản
b)
sổ ngân hàng
c)
Đóng con dấu
d)
số lượng
22.
소비하다
a)
tiêu dùng
b)
con dấu
c)
kiểm tra số dư tài khoản
d)
Thi sát hạch
23.
차비
a)
Tiền vé xe, tàu xe
b)
thẻ tiền mặt
c)
(n) máy móc, thiết bị
d)
Cây cân, cái cân
24.
택배하다
a)
vận chuyển
b)
thẻ tín dụng, credit card
c)
rút tiền
d)
tài khoản
25.
현금인출기
a)
Máy ATM
b)
tiếp nhận
c)
gửi tiết kiệm
d)
tiêu dùng
26.
소포=우편물
a)
Bưu phẩm
b)
chuyển tiền
c)
tài khoản
d)
Tiền vé xe, tàu xe
27.
우체통
a)
hòm thư
b)
gửi tiền
c)
tiêu dùng
d)
vận chuyển
28.
N(이)라서
a)
Vì là .....
b)
rút tiền
c)
Tiền vé xe, tàu xe
d)
dán tem
29.
V(으)면 되다 N(이)면 되다
a)
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được
b)
gửi tiết kiệm
c)
vận chuyển
d)
viết địa chỉ
30.
V지 않으면 안 되다
a)
Nếu không .... thì không được
b)
tài khoản
c)
Máy ATM
d)
Bỏ vào phong bì
31.
품명
a)
Tên hàng hoá, tên sản phẩm
b)
tiêu dùng
c)
Bưu phẩm
d)
gửi thư
32.
수량
a)
số lượng
b)
Tiền vé xe, tàu xe
c)
hòm thư
d)
Gửi bưu thiếp
33.
배치 시험
a)
Thi sát hạch
b)
vận chuyển
c)
Vì là .....
d)
đóng gói bưu phẩm
34.
저울
a)
Cây cân, cái cân
b)
dán tem
c)
hòm thư
d)
Gửi bưu thiếp
35.
환율
a)
tỷ giá hối đoái
b)
viết địa chỉ
c)
Vì là .....
d)
đóng gói bưu phẩm
36.
오르다
a)
tăng lên
b)
Bỏ vào phong bì
c)
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được
d)
rút tiền
37.
위안
a)
nhân dân tệ
b)
gửi thư
c)
dán tem
d)
bỏ tiền vào
38.
유로
a)
đồng euro
b)
Gửi bưu thiếp
c)
số lượng
d)
đổi tiền, to exchange money,
39.
a)
đồng yên Nhật
b)
đóng gói bưu phẩm
c)
Thi sát hạch
d)
gửi tiền
40.
통장을 개설하다
a)
mở tài khoản ngân hàng
b)
rút tiền
c)
Cây cân, cái cân
d)
chứng minh thư
41.
인터넷뱅킹을 하다
a)
giao dịch nhân hàng qua mạng (internetbanking)
b)
bỏ tiền vào
c)
tỷ giá hối đoái
d)
sổ ngân hàng
42.
도장을 찍다
a)
Đóng con dấu
b)
đổi tiền, to exchange money,
c)
dán tem
d)
chứng minh thư
43.
잔액 조회
a)
kiểm tra số dư tài khoản
b)
gửi tiền
c)
số lượng
d)
đổi tiền, to exchange money,
44.
기계
a)
(n) máy móc, thiết bị
b)
chứng minh thư
c)
Thi sát hạch
d)
gửi tiền
45.
경비실
a)
security office, phòng bảo vệ
b)
sổ ngân hàng
c)
Cây cân, cái cân
d)
chứng minh thư
46.
택배 기사
a)
nhân viên giao hàng
b)
con dấu
c)
tỷ giá hối đoái
d)
sổ ngân hàng
47.
간판
a)
biển quảng cáo
b)
hòm thư
c)
tăng lên
d)
con dấu
48.
표지판
a)
biển báo hiệu
b)
Vì là .....
c)
nhân dân tệ
d)
hòm thư
49.
제비
a)
chim én
b)
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được
c)
đồng euro
d)
Vì là .....
50.
정하다
a)
quyết định, chọn
b)
gửi tiền
c)
chứng minh thư
d)
thẻ tín dụng, credit card
51.

dán tem là…..

(a)  

52.

viết địa chỉ là…..

(a)  

53.

Bỏ vào phong bì là…..

(a)  

54.

gửi thư là…..

(a)  

55.

Gửi bưu thiếp là…..

(a)  

56.

đóng gói bưu phẩm là…..

(a)  

57.

rút tiền là…..

(a)  

58.

bỏ tiền vào là…..

(a)  

59.

đổi tiền, to exchange money, là…..

(a)  

60.

gửi tiền là…..

(a)  

61.

chứng minh thư là…..

(a)  

62.

sổ ngân hàng là…..

(a)  

63.

con dấu là…..

(a)  

64.

thẻ tiền mặt là…..

(a)  

65.

thẻ tín dụng, credit card là…..

(a)  

66.

tiếp nhận là…..

(a)  

67.

chuyển tiền là…..

(a)  

68.

gửi tiền là…..

(a)  

69.

rút tiền là…..

(a)  

70.

gửi tiết kiệm là…..

(a)  

71.

tài khoản là…..

(a)  

72.

tiêu dùng là…..

(a)  

73.

Tiền vé xe, tàu xe là…..

(a)  

74.

vận chuyển là…..

(a)  

75.

Máy ATM là…..

(a)  

76.

Bưu phẩm là…..

(a)  

77.

hòm thư là…..

(a)  

78.

Vì là (a)   là…..

79.

Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được là…..

(a)  

80.

Nếu không (a)   thì không được là…..

81.

Tên hàng hoá, tên sản phẩm là…..

(a)  

82.

số lượng là…..

(a)  

83.

Thi sát hạch là…..

(a)  

84.

Cây cân, cái cân là…..

(a)  

85.

tỷ giá hối đoái là…..

(a)  

86.

tăng lên là…..

(a)  

87.

nhân dân tệ là…..

(a)  

88.

đồng euro là…..

(a)  

89.

đồng yên Nhật là…..

(a)  

90.

mở tài khoản ngân hàng là…..

(a)  

91.

giao dịch nhân hàng qua mạng (internetbanking) là…..

(a)  

92.

Đóng con dấu là…..

(a)  

93.

kiểm tra số dư tài khoản là…..

(a)  

94.

(n) máy móc, thiết bị là…..

(a)  

95.

security office, phòng bảo vệ là…..

(a)  

96.

nhân viên giao hàng là…..

(a)  

97.

biển quảng cáo là…..

(a)  

98.

biển báo hiệu là…..

(a)  

99.

chim én là…..

(a)  

100.

quyết định, chọn là…..

(a)