Font size
Worksheets6과: 비행기로 보내면 얼마예요?
Total questions: 100
Worksheet time: 42mins
dán tem là…..
(a)
viết địa chỉ là…..
(a)
Bỏ vào phong bì là…..
(a)
gửi thư là…..
(a)
Gửi bưu thiếp là…..
(a)
đóng gói bưu phẩm là…..
(a)
rút tiền là…..
(a)
bỏ tiền vào là…..
(a)
đổi tiền, to exchange money, là…..
(a)
gửi tiền là…..
(a)
chứng minh thư là…..
(a)
sổ ngân hàng là…..
(a)
con dấu là…..
(a)
thẻ tiền mặt là…..
(a)
thẻ tín dụng, credit card là…..
(a)
tiếp nhận là…..
(a)
chuyển tiền là…..
(a)
gửi tiền là…..
(a)
rút tiền là…..
(a)
gửi tiết kiệm là…..
(a)
tài khoản là…..
(a)
tiêu dùng là…..
(a)
Tiền vé xe, tàu xe là…..
(a)
vận chuyển là…..
(a)
Máy ATM là…..
(a)
Bưu phẩm là…..
(a)
hòm thư là…..
(a)
Vì là (a) là…..
Nếu ... thì được, chỉ cần....thì được, chỉ cần.... là được là…..
(a)
Nếu không (a) thì không được là…..
Tên hàng hoá, tên sản phẩm là…..
(a)
số lượng là…..
(a)
Thi sát hạch là…..
(a)
Cây cân, cái cân là…..
(a)
tỷ giá hối đoái là…..
(a)
tăng lên là…..
(a)
nhân dân tệ là…..
(a)
đồng euro là…..
(a)
đồng yên Nhật là…..
(a)
mở tài khoản ngân hàng là…..
(a)
giao dịch nhân hàng qua mạng (internetbanking) là…..
(a)
Đóng con dấu là…..
(a)
kiểm tra số dư tài khoản là…..
(a)
(n) máy móc, thiết bị là…..
(a)
security office, phòng bảo vệ là…..
(a)
nhân viên giao hàng là…..
(a)
biển quảng cáo là…..
(a)
biển báo hiệu là…..
(a)
chim én là…..
(a)
quyết định, chọn là…..
(a)
