Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

HÈ 2 LÊN 3

Total questions: 54

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào?

a)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu cộng với số trừ.

b)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy hiệu trừ với số trừ.

c)

Muốn tìm số bị trừ ta lấy tổng cộng với số trừ.

2.

Chuyển thành phép nhân:
3+3+3+3+3=3+3+3+3+3=  

a)

5×35\times3  

b)

3×43\times4  

c)

3×53\times5  

d)

3×4+33\times4+3  

3.

Viết tiếp số thích hợp vào chỗ chấm:

12; 14; 16 ; (a)   ; 20

4.

Tìm x:x:  
35 − x=1535\ -\ x=15  

a)

x=50x=50  

b)

x=20x=20  

c)

x=30x=30  

d)

x=40x=40  

5.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

75 + 18 = 18 + ........

a)

55

b)

65

c)

75

d)

57

6.

Bạn Lan có 40 cái nhãn vở, Hà ít hơn Lan 12 cái nhãn vở. Hỏi Hà có bao nhiêu cái nhãn vở?

a)

Hà có 52 cái nhãn vở

b)

Hà có 38 cái nhãn vở

c)

Hà có 28 cái nhãn vở

d)

Hà có 42 cái nhãn vở

7.

Tìm một số biết số đó cộng với 12 thì được kết quả là 51.

a)

39

b)

40

c)

63

d)

62

8.

Con ốc sên bò từ A đến D (như hình vẽ). Hỏi con ốc sên phải bò đoạn đường dài bao nhiêu đề-xi-mét?

a)

14 dm

b)

7 dm

c)

9 dm

9.

Mỗi đôi đũa có 2 chiếc đũa. Hỏi 7 đôi đũa có bao nhiêu chiếc đũa?

a)

9 chiếc

b)

7 chiếc

c)

14 chiếc

10.

Tính:

3 x 7 + 29 = ?

a)

21

b)

50

c)

40

11.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

2 cm

b)

6 cm

c)

10 cm

12.

Hình bên có bao nhiêu hình vuông?

a)

4

b)

5

c)

6

13.

Tìm x:

X - 28 = 14

a)

32

b)

14

c)

42

14.

Điền dâu thích hợp vào chỗ chấm:

3 x 9 ...... 4 x 5

a)

>

b)

=

c)

<

15.

Gọi tên độ dài đường gấp khúc trên?

a)

Đường gấp khúc ABCDE

b)

Đường gấp khúc GHIKM

c)

Đường gấp khúc GM

16.

Tính độ dài đường gấp khúc trên?

a)

80mm

b)

20mm

c)

40mm

17.

Viết tổng sau thành tích:

5 + 5 + 5+ 5 + 5 = ?

a)

5 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

18.

Mỗi học sinh được mượn thư viện 5 quyển truyện. Hỏi 8 học sinh được mượn bao nhiêu quyển truyện?

a)

8

b)

13

c)

40

19.

Điền số thích hợp vào ô trống:


a)

15

b)

25

c)

38

20.

Mỗi ngày Liên học 5 giờ. Hỏi trong 1 tuần lễ Liên học bao nhiêu giờ?

a)

25 giờ

b)

30 giờ

c)

35 giờ

21.

Số tròn chục liền trước của số 100 là:

a)

99

b)

90

c)

111

d)

110

22.

Số lớn nhất có ba chữ số khác nhau là:....

a)

987

b)

999

c)

900

d)

998

23.

5 x 3 = ?

a)

20

b)

10

c)

15

d)

14

24.

2 x 5 ... 2 x 3

a)

>

b)

<

c)

=

d)

Không tính được

25.

Cho phép tính: 53 – 36. Kết quả của phép tính trên là?

a)

7

b)

27

c)

17

26.

Con lợn to cân nặng 92kg, con lợn bé nhẹ hơn con lợn to 16kg. Hỏi con lợn bé cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?

a)

86kg

b)

76kg

c)

66kg

27.

Một cửa hàng đồ chơi có 84 ô tô và máy báy, trong đó có 45 ô tô. Hỏi cửa hàng có bao nhiêu máy bay?

a)

49

b)

39

c)

41

28.

Viết tổng sau thành tích:

3 + 3 + 3 + 3 + 3 = ?

a)

3 x 5

b)

3 + 5

c)

5 x 3

29.

Trong phép tính 3 x 5 = 15, số 15 được gọi là:

a)

TỔNG

b)

SỐ HẠNG

c)

TÍCH

d)

THỪA SỐ

30.

Em hãy đặt một câu theo kiểu câu: Ai làm gì?

4 lines
31.

Trong câu: Ông ngoại dẫn tôi đi mua vở, chọn bút.

thuộc mẫu câu nào?

a)

Câu nêu đặc điểm

b)

Câu giới thiệu

c)

Câu nêu nêu hoạt động

32.

Số tiếp theo trong dãy số: 3; 6; 9; 12; ... là:

a)

13

b)

15

c)

11

33.

Dòng nào dưới đây có các từ chỉ đặc điểm?

a)

vàng, đỏ, xinh xắn, chạy.

b)

xinh xắn, cao, nhảy, múa.

c)

đẹp, cao, xinh xắn, vàng

34.

Dòng nào dưới đây nói về mùa xuân?

a)

Rước đèn phá cỗ.

b)

Hoa đào khoe sắc.

c)

Cây bàng rụng lá.

35.

Số chín trăm mười lăm viết bằng số thế nào?

a)

519

b)

915

c)

951

d)

9105

36.

Số bé nhất có ba chữ số là số nào?

a)

100

b)

101

c)

111

d)

900

37.

Tìm X, biết: X x 5 = 45

a)

6

b)

7

c)

8

d)

9

38.

Có 30 con thỏ nhốt vào 5 cái chuồng. Hỏi mỗi chuồng có bao nhiêu con thỏ?

a)

35 con

b)

6 con

c)

25 con

d)

30 con

39.

Tính chu vi hình tam giác ABC biết độ dài các cạnh: AB= 25cm; BC= 34cm; AC= 26cm.

a)

85 cm

b)

86 cm

c)

87 cm

d)

88 cm

40.

Có 24 quyển vở chia đều cho 4 bạn học sinh nghèo. Hỏi mỗi bạn được bao nhiêu quyển vở?

a)

5 quyển vở

b)

6 quyển vở

c)

20 quyển vở

d)

28 quyển vở

41.

Cho các chữ số 7; 9; 2. Viết được bao nhiêu số có 3 chữ số khác nhau từ các chữ số đã cho?

a)

3 số

b)

4 số

c)

5 số

d)

6 số

42.

Tìm y, biết y x 4 = 8

a)

y= 2

b)

y = 32

c)

y= 4

d)

y= 12

43.

Có 32 viên kẹo chia đều cho 4 em học sinh. Hỏi mỗi học sinh được bao nhiêu viên kẹo?

a)

28 viên kẹo

b)

8 viên kẹo

c)

9 viên kẹo

d)

3 viên kẹo

44.

Thương của 30 và 5 là bao nhiêu?

a)

5

b)

6

c)

25

d)

35

45.

Chữ số 5 trong số 452 có giá trị là bao nhiêu?

a)

5

b)

55

c)

457

d)

50

46.

Tìm y, biết: y + 412 = 958

a)

546

b)

547

c)

570

d)

1370

47.

Hoa tan học vào lúc 16giờ 30 phút. Hỏi Hoa tan học vào buổi nào?

a)

Buổi sáng

b)

Buổi trưa

c)

Buổi chiều

d)

Buổi tối

48.

Phép tính 4 x 6 còn gọi là.............:

a)

Tổng

b)

Hiệu

c)

Thương

d)

Tích

49.

1m 8cm =............cm. Số thích hợp để điền vào dấu chấm là số nào?

a)

108

b)

81

c)

18

d)

180

50.

Tổng của số bé nhất có ba chữ số khác nhau và số liền sau nó là bao nhiêu?

a)

205

b)

201

c)

203

d)

202

51.

Một hộp có 3 cái bánh. Hỏi 9 hộp như thế có bao nhiêu cái bánh?

a)

12 cái

b)

6 cái

c)

21 cái

d)

27 cái

52.

Một hình tứ giác có độ dài cạnh là 2dm, 7cm, 9cm, 15cm. Hỏi chu vi của tứ giác đó là bao nhiêu?

a)

33cm

b)

33dm

c)

51cm

d)

50cm

53.

Mỗi đôi dép có 2 chiếc dép. Hỏi 6 đôi dép như thế có bao nhiêu chếc dép?

a)

8 chiếc dép

b)

12 chiếc dép

c)

4 chiếc dép

d)

16 chiếc dép

54.

Cô giáo cắm 45 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông. Hỏi cô giáo cắm được bao nhiêu lọ hoa?

a)

40 lọ

b)

50 lọ

c)

8 lọ

d)

9 lọ