Font size
WorksheetsTừ vựng unit 1 lớp 10 sách KNTT
Total questions: 60
Worksheet time: 45mins
Bond (n) /bɒnd/
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Sự gắn bó, kết nối
Tác phong, cách ứng xử
Tính cách
benefit (n) /ˈbenɪfɪt/
Lợi ích
Sự gắn bó, kết nối
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Ủng hộ, hỗ trợ
Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/
Giá trị
Lệ thường, công việc hằng ngày
Củng cố, làm mạnh thêm
Thực phẩm và tạp hoá
Laundry (n)
/ˈlɔːndri/
Tính cách
Quần áo, đồ giặt là
Giá trị
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Rubbish (n)
/ˈrʌbɪʃ/
Rác thải
Giá trị
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Tính cách
Character (n)
/ˈkærəktə(r)/
Tính cách
Sự gắn bó, kết nối
Người nội trợ
Không tì vết
Breadwinner (n)
/ˈbredwɪnə(r)/
Mang vác nặng
Người nội trợ
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Thực phẩm và tạp hoá
Washing-up (v)
/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/
Rửa chén bát
Trách nhiệm
Trung thực
Quần áo, đồ giặt là
Support
(n, v)
/səˈpɔːt/
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Tính cách
Ủng hộ, hỗ trợ
Củng cố, làm mạnh thêm
Truthful (adj)
/ˈtruːθfl/
Trung thực
Tác phong, cách ứng xử
Người nội trợ
Phá hỏng, làm hỏng
Routine (n)
/ruːˈtiːn/
Tác phong, cách ứng xử
Lệ thường, công việc hằng ngày
Người nội trợ
Phá hỏng, làm hỏng
Spotlessly (adv)
/ˈspɒtləsli/
Không tì vết
Củng cố, làm mạnh thêm
Trung thực
Mang vác nặng
Cheer up (v)
/tʃɪə(r) ʌp/
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
Củng cố, làm mạnh thêm
Lợi ích
Damage (v)
/ˈdæmɪdʒ/
Lợi ích
Phá hỏng, làm hỏng
Thực phẩm và tạp hoá
Tác phong, cách ứng xử
Responsibility (n)
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
Lệ thường, công việc hằng ngày
Sự gắn bó, kết nối
Tính cách
Trách nhiệm
Value (n)
/ˈvæljuː/
Người nội trợ.
Trách nhiệm
Giá trị
Phá hỏng, làm hỏng
Manner (n)
/ˈmænə(r)/
Người nội trợ
Tác phong, cách ứng xử
Lệ thường, công việc hằng ngày
Củng cố, làm mạnh thêm
Gratitude (n)
/ˈɡrætɪtjuːd/
Mang vác nặng
Sự biết ơn, lòng biết ơn
Người nội trợ
Lệ thường, công việc hằng ngày
Homemaker (n)
/ˈhəʊmmeɪkə(r)/
Người nội trợ
Lệ thường, công việc hằng ngày
Tính cách
Ủng hộ, hỗ trợ
Heavy lifting (n)
/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/
Thực phẩm và tạp hoá
Mang vác nặng
Tác phong, cách ứng xử
Không tì vết
Grocery (n)
/ˈɡrəʊsəri/
Thực phẩm và tạp hoá
Lệ thường, công việc hằng ngày
Củng cố, làm mạnh thêm
Sự biết ơn, lòng biết ơn
iron /ˈaɪən/ (v)
Ủi (quần áo)
nuôi dưỡng
trách nhiệm
thực phẩm và tạp hóa
financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
công việc vặt trong nhà, việc nhà
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
người nội trợ
(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns /
tài chính, tiền nong (của gia đình)
người nội trợ
dọn cơm
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
contribute /kənˈtrɪbjuːt/
người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình
đóng góp
thực phẩm và tạp hóa
trách nhiệm
critical /ˈkrɪtɪkl/
thực phẩm và tạp hóa
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
tài chính, tiền nong (của gia đình)
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/
dọn cơm
mang vác nặng
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
nuôi dưỡng
nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/
gia đình hạt nhân
gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
tài chính, tiền nong (của gia đình)
nurture /ˈnɜːtʃə(r)/
Nuôi dưỡng
là/ ủi (quần áo)
thực phẩm và tạp hóa
tài chính, tiền nong
financial /faɪˈnænʃl/
thuộc về kinh tế
thuộc về tài chính
to lớn, khổng lồ
tài chính, tiền bạc
là/ ủi (quần áo)
(a)
nuôi dưỡng
(a)
Rửa chén bát
(a)
Lợi ích
(a)
Người trụ cột đi làm nuôi gia đình
(a)
Sự gắn bó, kết nối
(a)
Tính cách
(a)
Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên
(a)
Phá hỏng, làm hỏng
(a)
Sự biết ơn, lòng biết ơn
(a)
Thực phẩm và tạp hoá
(a)
Mang vác nặng
(a)
Người nội trợ
(a)
Quần áo, đồ giặt là
(a)
Tác phong, cách ứng xử
(a)
Trách nhiệm
(a)
Lệ thường, công việc hằng ngày
(a)
Rác thải
(a)
Không tì vết
(a)
Củng cố, làm mạnh thêm
(a)
Ủng hộ, hỗ trợ
(a)
Trung thực
(a)
Giá trị
(a)
đóng góp
(a)
hay phê phán, chỉ trích; khó tính
(a)
gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống
(a)
gia đình hạt nhân
(a)
tài chính, tiền nong của gia đình
(a)
gánh nặng về tài chính, tiền bạc
(a)
Thuộc về tài chính
(a)
