wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Từ vựng unit 1 lớp 10 sách KNTT

Total questions: 60

Worksheet time: 45mins

Name
Class
Date
1.

Bond (n) /bɒnd/

a)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

b)

Sự gắn bó, kết nối

c)

Tác phong, cách ứng xử

d)

Tính cách

2.

benefit (n) /ˈbenɪfɪt/

a)

Lợi ích

b)

Sự gắn bó, kết nối

c)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

d)

Ủng hộ, hỗ trợ

3.

Strengthen (v) /ˈstreŋkθn/

a)

Giá trị

b)

Lệ thường, công việc hằng ngày

c)

Củng cố, làm mạnh thêm

d)

Thực phẩm và tạp hoá

4.

Laundry (n)

/ˈlɔːndri/

a)

Tính cách

b)

Quần áo, đồ giặt là

c)

Giá trị

d)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

5.

Rubbish (n)

/ˈrʌbɪʃ/

a)

Rác thải

b)

Giá trị

c)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

d)

Tính cách

6.

Character (n)

/ˈkærəktə(r)/

a)

Tính cách

b)

Sự gắn bó, kết nối

c)

Người nội trợ

d)

Không tì vết

7.

Breadwinner (n)

/ˈbredwɪnə(r)/

a)

Mang vác nặng

b)

Người nội trợ

c)

Người trụ cột đi làm nuôi gia đình

d)

Thực phẩm và tạp hoá

8.

Washing-up (v)

/ˌwɒʃɪŋ ˈʌp/

a)

Rửa chén bát

b)

Trách nhiệm

c)

Trung thực

d)

Quần áo, đồ giặt là

9.

Support

(n, v)

/səˈpɔːt/

a)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

b)

Tính cách

c)

Ủng hộ, hỗ trợ

d)

Củng cố, làm mạnh thêm

10.

Truthful (adj)

/ˈtruːθfl/

a)

Trung thực

b)

Tác phong, cách ứng xử

c)

Người nội trợ

d)

Phá hỏng, làm hỏng

11.

Routine (n)

/ruːˈtiːn/

a)

Tác phong, cách ứng xử

b)

Lệ thường, công việc hằng ngày

c)

Người nội trợ

d)

Phá hỏng, làm hỏng

12.

Spotlessly (adv)

/ˈspɒtləsli/

a)

Không tì vết

b)

Củng cố, làm mạnh thêm

c)

Trung thực

d)

Mang vác nặng

13.

Cheer up (v)

/tʃɪə(r) ʌp/

a)

Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

b)

Người trụ cột đi làm nuôi gia đình

c)

Củng cố, làm mạnh thêm

d)

Lợi ích

14.

Damage (v)

/ˈdæmɪdʒ/

a)

Lợi ích

b)

Phá hỏng, làm hỏng

c)

Thực phẩm và tạp hoá

d)

Tác phong, cách ứng xử

15.

Responsibility (n)

/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/

a)

Lệ thường, công việc hằng ngày

b)

Sự gắn bó, kết nối

c)

Tính cách

d)

Trách nhiệm

16.

Value  (n)

/ˈvæljuː/

a)

Người nội trợ.

b)

Trách nhiệm

c)

Giá trị

d)

Phá hỏng, làm hỏng

17.

Manner (n)

/ˈmænə(r)/

a)

Người nội trợ

b)

Tác phong, cách ứng xử

c)

Lệ thường, công việc hằng ngày

d)

Củng cố, làm mạnh thêm

18.

Gratitude (n)

/ˈɡrætɪtjuːd/

a)

Mang vác nặng

b)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

c)

Người nội trợ

d)

Lệ thường, công việc hằng ngày

19.

Homemaker (n)

/ˈhəʊmmeɪkə(r)/

a)

Người nội trợ

b)

Lệ thường, công việc hằng ngày

c)

Tính cách

d)

Ủng hộ, hỗ trợ

20.

Heavy lifting (n)

/ˌhevi ˈlɪftɪŋ/

a)

Thực phẩm và tạp hoá

b)

Mang vác nặng

c)

Tác phong, cách ứng xử

d)

Không tì vết

21.

Grocery (n)

/ˈɡrəʊsəri/

a)

Thực phẩm và tạp hoá

b)

Lệ thường, công việc hằng ngày

c)

Củng cố, làm mạnh thêm

d)

Sự biết ơn, lòng biết ơn

22.

iron /ˈaɪən/ (v)

a)

Ủi (quần áo)

b)

nuôi dưỡng

c)

trách nhiệm

d)

thực phẩm và tạp hóa

23.

financial burden /faɪˈnænʃl - ˈbɜːdn/

a)

hay phê phán, chỉ trích; khó tính

b)

công việc vặt trong nhà, việc nhà

c)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

d)

người nội trợ

24.

(household) finances /ˈhaʊshəʊld - ˈfaɪnæns /

a)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

b)

người nội trợ

c)

dọn cơm

d)

hay phê phán, chỉ trích; khó tính

25.

contribute /kənˈtrɪbjuːt/

a)

người trụ cột đi làm nuôi cả gia đình

b)

đóng góp

c)

thực phẩm và tạp hóa

d)

trách nhiệm

26.

critical /ˈkrɪtɪkl/

a)

thực phẩm và tạp hóa

b)

hay phê phán, chỉ trích; khó tính

c)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

d)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

27.

extended family /ɪkˈstendɪd - ˈfæməli/

a)

dọn cơm

b)

mang vác nặng

c)

gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

d)

nuôi dưỡng

28.

nuclear family /ˌnjuːkliə ˈfæməli/

a)

gia đình hạt nhân

b)

gia đình nhỏ chỉ gồm có bố mẹ và con cái chung sống

c)

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

d)

tài chính, tiền nong (của gia đình)

29.

nurture /ˈnɜːtʃə(r)/

a)

Nuôi dưỡng

b)

là/ ủi (quần áo)

c)

thực phẩm và tạp hóa

d)

tài chính, tiền nong

30.

financial /faɪˈnænʃl/

a)

thuộc về kinh tế

b)

thuộc về tài chính

c)

to lớn, khổng lồ

d)

tài chính, tiền bạc

31.

là/ ủi (quần áo)

(a)  

32.

nuôi dưỡng

(a)  

33.

Rửa chén bát

(a)  

34.

Lợi ích

(a)  

35.

Người trụ cột đi làm nuôi gia đình

(a)  

36.

Sự gắn bó, kết nối

(a)  

37.

Tính cách

(a)  

38.

Cổ vũ, làm cho (ai đó) vui lên

(a)  

39.

Phá hỏng, làm hỏng

(a)  

40.

Sự biết ơn, lòng biết ơn

(a)  

41.

Thực phẩm và tạp hoá

(a)  

42.

Mang vác nặng

(a)  

43.

Người nội trợ

(a)  

44.

Quần áo, đồ giặt là

(a)  

45.

Tác phong, cách ứng xử

(a)  

46.

Trách nhiệm

(a)  

47.

Lệ thường, công việc hằng ngày

(a)  

48.

Rác thải

(a)  

49.

Không tì vết

(a)  

50.

Củng cố, làm mạnh thêm

(a)  

51.

Ủng hộ, hỗ trợ

(a)  

52.

Trung thực

(a)  

53.

Giá trị

(a)  

54.

đóng góp

(a)  

55.

hay phê phán, chỉ trích; khó tính

(a)  

56.

gia đình lớn gồm nhiều thế hệ chung sống

(a)  

57.

gia đình hạt nhân

(a)  

58.

tài chính, tiền nong của gia đình

(a)  

59.

gánh nặng về tài chính, tiền bạc

(a)  

60.

Thuộc về tài chính

(a)